wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là lợi ích của kỹ năng thuyết trình?

a)

Lợi ích cho cá nhân

b)

Lợi ích cho học tập và công việc

c)

Lợi ích cho cộng đồng

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Câu 2: Đâu không phải là cách giúp bạn tạo lập sự tự tin khi thuyết trình?

a)

Hiểu và tin vào những gì mình nói

b)

Hiểu điểm mạnh, điểm yếu, của bản thân

c)

Hình dung về nỗi sợ khi bị khán giả hỏi những câu mà mình không trả lời được

d)

Tưởng tượng tới thành công

 

3.

Câu 3: Nỗi sợ hãi của người thuyết trình thường xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Sợ hãi xảy ra khi đang thuyết trình thì bạn thấy người nghe mất tập trung

b)

Sợ hãi có thể diễn ra bất cứ lúc nào khi đang thuyết trình

c)

Sợ hãi xảy ra khi bạn không thể nhớ được điều mình muốn nói

d)

Sợ hãi chỉ xảy ra vào lúc đầu tiên của buổi thuyết trình

4.

Câu 4: Điền cụm từ đúng vào chỗ trống dưới đây

Hãy rủ ...............................của bạn đến buổi thuyết trình của bạn. Trong quá trình bạn lo lắng, hãy nhìn về phía...................., bạn sẽ nhận được những nụ cười, ánh mắt khích lệ và sự cổ vũ. Điều này sẽ làm bạn vững vàng và tự tin hơn.

a)

Bạn thân

b)

Người nhà

c)

Đáp án A và B là chính xác

d)

Không có đáp án nào là chính xác

5.

Đâu KHÔNG PHẢI là điều cần TRÁNH trong thuyết trình?

 

a)

Đừng đọc, đừng thờ ơ, đừng lờ đờ

b)

Giọng nói đầy năng lượng, nhiệt huyết và say mê

c)

Đừng lãng phí thời gian

d)

Đừng nói “à, ừm, ờ….” và nói lời xin lỗi

6.

Đâu là mệnh đề đúng được đề cập trong môn học “Kỹ năng thuyết trình”

a)

Thành công trong chuẩn bị là chuẩn bị thành công

b)

Nghe thì sẽ quên, nhìn thì sẽ nhớ, trải nghiệm thì sẽ thấu hiểu

c)

Mắc lỗi là điều tất yếu để học tập

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố làm nên chiến thắng của Kenedy trong cuộc tranh cử Tổng thống với Nixon năm 1960?

 

a)

Nội dung bài tranh luận

b)

Bởi phong thái và hình ảnh thân thiên

c)

Bởi sự tự tin trong thuyết trình

d)

Tất cả yếu tố trên

8.

Phi ngôn từ bao gồm các yếu tố nào?

 

a)

Chất giọng, âm lượng, độ cao

b)

Cử chỉ, dáng vẻ, trang phục, ánh mắt, di chuyển…

c)

Trường độ, tốc độ, từ nói, tiếng hát…

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Trong công thức 7% - 38% - 55% của thuyết trình, con số 7 đại diện cho yếu tố nào?

a)

Giọng nói

b)

Ngôn ngữ hình

c)

Ngôn từ

d)

Phi ngôn từ

10.

Yếu tố nào KHÔNG PHẢI phi ngôn từ trong thuyết trình?

a)

Cử chỉ của đôi tay

b)

Ánh mắt và nét mặt

c)

Trang phục và di chuyển

d)

Tiếng nói và độ nhấn nhá

11.

Phi ngôn từ chiếm bao nhiêu % thành công của bài thuyết trình?

a)

38%

b)

55%

c)

7%

d)

  93%

12.

Để tạo ngữ điệu và tiết tấu nói trong quá trình thuyết trình, đối với những nội dung chứa đựng vấn đề nóng bỏng, thời sự, nên chọn cách nói nào dưới đây?

a)

Nói chậm rãi để nghe rõ ràng

b)

Nói nhanh, gấp để hòa nhịp với nội dung

c)

Nói đều đều để duy trì tốc độ xuyên suốt

d)

Tạo các khoảng lặng

13.

Giọng nói chiếm bao nhiêu % thành công của bài thuyết trình?

a)

38%

b)

55%

c)

7%

d)

93%

14.

Tư thế nào cần tránh trong thuyết trình của đôi tay

 

a)

Đứng khoanh tay

b)

Vung tay trong khoảng phạm vi bằng chiếc hộp ở trước bụng

c)

Dùng tư thế đôi bàn tay mở

d)

Tay tạo hình kim tự tháp (tháp chuông)

15.

Đâu không phải tư thế CẦN TRÁNH của đôi tay trong thuyết trình

 

a)

ứng khoanh tay trước ngực

b)

Đút hai tay vào túi quần

c)

Tư thế đôi tay mở (ngửa tay)

d)

Hoa chân múa tay liên tục để minh họa

16.

Tư thế đôi bàn tay mở tạo cho khán giả cảm giác gì ở người thuyết trình?

 

a)

Chặt chẽ và kín đáo

b)

Cởi mở và trung thực

c)

Khó gần, không dễ tiếp cận

d)

Mạnh mẽ, quyền lực và quyết đoán

17.

Tư thế cầm bóng (hai bàn tay úp xuống) tạo cảm giác gì cho người thuyết trình trong con mắt của khán thính giả

 

a)

Cởi mở và trung thực

b)

Khó gần, không dễ tiếp cận

c)

Mạnh mẽ, quyền lực và quyết đoán

d)

Thoải mái và tự tin

18.

Sử dụng tư thế tay tạo hình kim tự tháp (hay còn gọi tư thế tháp chuông) trong thuyết trình đem lại cho bạn cảm giác như thế nào?

a)

Thoải mái và tự tin

b)

Khó gần, không dễ tiếp cận

c)

Cởi mở và trung thực

d)

E ngại và thiếu tự tin

19.

Với nam giới, để tạo tư thế đứng vững chắc và kiên định, trong lúc thuyết trình, cần đứng như thế nào?

 

a)

Hai chân khép lại, bàn chân song song với nhau

b)

Đứng trong tư thế thoải mái nhất, chân nghiêm, chân nghỉ

c)

Hai chân khép lại, bàn chân tạo hình thành chữ V

d)

Đôi chân giang rộng khoảng bằng vai hoặc hông

20.

Trong lúc thuyết trình, đôi tay đút vào túi quần/ áo đem lại cảm giác gì cho khán giả

 

a)

Tạo cảm giác mệt mỏi cho khán giả

b)

Tạo cảm giác cởi mở, dễ gần cho khán giả

c)

Mang lại cảm giác kênh kiệu, thiếu hoà nhập cho khán giả

d)

Tạo sự xa cách, phòng thủ với khán giả

21.

Trong các nhận định dưới đây, đâu là nội dung chính xác khi mô tả dáng đứng trong thuyết trình?

 

a)

Đứng tựa vào bàn tưởng thoải mái nhưng thực ra rất mỏi và còn làm gò ép các cơ quan phát âm khiến giọng nói không mạnh mẽ, vang xa.

b)

Dáng đứng là một loại ngôn ngữ của cơ thể, nó mang tính minh hoạ và điều tiết. Khi ta nói hào hùng, thuyết phục người khác thì dáng phải vững chãi, năng động

c)

Điều quan trọng nhất của dáng đứng trong thuyết trình đó là qua đó thể hiện được sự năng động và nhiệt tình của người thuyết trình

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

22.

Đâu là yếu tố KHÔNG NÊN trong lựa chọn trang phục cho một buổi thuyết trình quan trọng

 

a)

Trang phục thể thao (quần jean, áo phông) thể hiện sự năng động và khỏe khoắn

b)

Tốt nhất khi thuyết trình ta nên chọn lễ phục

c)

Nên mặc sang hơn khán giả một bậc

d)

Trang phục phù hợp với nội dung, không gian và đối tượng khán giả

23.

Đâu là nhận định KHÔNG ĐÚNG về việc di chuyển trong thuyết trình trong các nội dung dưới đây?

 

a)

Liên tục di chuyển tạo những góc nhìn, góc nghe mới cho thính giả

b)

Nên đứng yên một chỗ để thu hút ánh nhìn của mọi người được tập trung, tránh phân tán

c)

Nên di chuyển theo hình tam giác, đảo sang hai cánh của hội trường, quan tâm tới góc phải, góc trái, lùi lại nói với cả hội trường

·      D. Di chuyển gần tới khán giả, tiến lên tạo khoảng cách gần gũi với thính giả.

d)

Di chuyển gần tới khán giả, tiến lên tạo khoảng cách gần gũi với thính giả.

24.

Điền đáp án chính xác vào nội dung bỏ trống trong ngoặc: “Khi di chuyển, tốc độ bước của ta cũng giống như giọng nói. Nếu bước chân ……….thì giọng nói nhanh và ngược lại”

a)

Nhẹ nhàng

b)

Chậm rãi

c)

Khoan thai

d)

Nhanh, mạnh mẽ

25.

Đâu là những mục tiêu cần đạt được của bài thuyết trình theo mô hình cây đinh?

a)

Thu hút sự quan tâm, tập trung của người nghe.

b)

Tạo cảm giác thoải mái, sẵn sàng tiếp thu

c)

Hướng người nghe vào vấn đề và biến họ thành người chủ động lĩnh hội hay giải quyết

d)

Tất cả các đáp án trên