NEW
Font size
WorksheetsMs Hong - E10 - Unit 6 Part 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
discrimination
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
equality
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
gender
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
eliminate = ged rid of
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ, loại bỏ
opportunity = chance
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
enrol (v) - enrolment (n)
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
force somebody to V
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
treat (v) - treament (n)
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
agree
đồng ý
không đồng ý
disagree
đồng ý
không đồng ý
housework
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
agree
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
woman (1 người phụ nữ)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
women (những người phụ nữ)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
mistake (lỗi lầm)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
machine (máy móc)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
cancel (hủy)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
hotel
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
alone (1 mình)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
asleep (đang ngủ)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
enter (v - đi vào)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
copy (v - sao chép)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
answer (v - trả lời)/ (n - câu trả lời)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
system (n - hệ thống)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
open (v - mở ra)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
happen (v - xảy ra)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
equal (a - bình đẳng, công bằng)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
allow (v - cho phép)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
listen (v - lắng nghe)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
promote (v - thúc đẩy)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
visit (v - đến thăm)/ (n-sự thăm hỏi, sự đến thăm)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
guitar (n - đàn ghi ta)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
offer (v - đề nghị, cung cấp)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
college (n - trường cao đẳng, đại học)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
degree (n - bằng cấp)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
enrol (v - đăng kí nhập học)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
gender (n - giới tính)
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
I'm afraid I disagree.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
Yes, I agree.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
I couldn't agree more.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
