wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB READING & LISTENING TEST 3_ETS 2019

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Ngăn kéo đựng tài liệu"

a)

file cabinet

b)

file drawer

c)

file closet

d)

document cabinet

2.

She's (a)   some papers.

3.

"Let's meet in person!" bằng với cụm nào?

a)

Let's face each other!

b)

Let's talk over the phone!

4.

"Gấp-fold" là gì trong các hình sau? (There are more than one answer.)

a)
b)
c)
d)
5.

"Clothing" (n): quần áo đồng nghĩa với...?

a)

apparel

b)

outfit

c)

be outfitted with

d)

garment

6.

We don't have any place to sit down. These chairs are _________. (chiếm đóng = fill with people)

a)

occupy

b)

occupancy

c)

objective

d)

occupied

7.

A ship is (a)   a pier.

(Con tàu đang tiếp cận gần với bến tàu.)

8.

"Chịu trách nhiệm cho...." có cụm Tiếng Anh là

"The manager has to ................................ inventory checklist and warehousing strategies."

a)

be responsible for S.TH/S.O

b)

be responsibility for S.TH/S.O

c)

be in charge of S.TH/S.O

9.

The priest delivered a passionate speech against war.

(Cha xứ thuyết trình một bài diễn văn đầy đam mê chống lại chiến tranh.)

-> Yesterday, Mr.Nguyen (a)   a lecture in a main hall about the gender equality.

(Hôm qua, cô Nguyễn đã thuyết trình một bài giảng tại sảnh chính về sự công bằng giới tính.)

thuyết trình (v) có tiếng anh là gì?

10.

accidentally (adv): 1 cách tình cờ

nghĩa là ..... (và đối nghĩa với...)

a)

by chance or by mistake >< on purpose

b)

by tomorrow >< in purpose

c)

by the door >< by mistake

11.

"Thanh tra an toàn" có Tiếng Anh là gì?

inspect (v): thanh tra = check = exam

(a)  

12.

There has been a significant increase in the number of women students in recent years.

(Có một số lương học sinh nữ tăng ĐÁNG KỂ trong những năm gần đây.)

(Chữ in nghiêng bằng với từ nào sau đây?)

a)

considerable

b)

decrease

c)

substantial

d)

reduce

13.

Bạn có thể tìm nhiều thông tin hơn cho các thủ tục bồi thường thông qua trang Web nội bộ.

Dịch câu trên.

Vocab:

internal (adj): nội bộ

reimbursement procedures: thủ tục bồi thường

(a)  

14.

I would like to tell you some simple tricks for making nutritious meals at home by substituting healthier ingredients for less healthy ones in your favourite recipes.

(Tôi mong muốn nói cho bạn một vài thủ thuật để làm nên những bữa ăn đầy chất dinh dượng bằng cách THAY THẾ những nguyên liệu tốt cho sức khỏe hơn là hại cho sức khỏe vào những công thức nấu ăn ưa thích của chính mình.


=> THỨC ĂN nhanh được THAY THẾ bằng những món ăn dinh dưỡng trong chuyến công tác tới New York.

(a)