wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - English 10 (part 4)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

deter /dɪˈtɜː/ = prevent sb from Ving

a)

ngăn cản/ cản trở ai làm gì

b)

kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, tinh thông

c)

thực thi, thi hành

d)

sự hiểu biết sâu sắc

2.

expertise (n-/ˌekspɜːˈtiːz/)

a)

ngăn cản/ cản trở ai làm gì

b)

kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, tinh thông

c)

thực thi, thi hành

d)

sự hiểu biết sâu sắc

3.

implement /ˈɪmplɪment/

a)

ngăn cản/ cản trở ai làm gì

b)

kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, tinh thông

c)

thực thi, thi hành

d)

sự hiểu biết sâu sắc

4.

insight /ˈɪnsaɪt/

a)

ngăn cản/ cản trở ai làm gì

b)

kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, tinh thông

c)

thực thi, thi hành

d)

sự hiểu biết sâu sắc

5.

optimism /ˈɒptɪmɪzəm/

a)

sự lạc quan

b)

sự bi quan

c)

thành thạo, tài giỏi

d)

chịu đựng, tha thứ, khoan dung

6.

pessimism /ˈpesɪmɪzəm/

a)

sự lạc quan

b)

sự bi quan

c)

thành thạo, tài giỏi

d)

chịu đựng, tha thứ, khoan dung

7.

proficient /prəˈfɪʃnt/ (adj)

a)

sự lạc quan

b)

sự bi quan

c)

thành thạo, tài giỏi

d)

chịu đựng, tha thứ, khoan dung

8.

tolerate (v) /ˈtɒləreɪt/

a)

sự lạc quan

b)

sự bi quan

c)

thành thạo, tài giỏi

d)

chịu đựng, tha thứ, khoan dung

9.

distance (n) /ˈdɪstəns/

a)

khoảng cách

b)

nghĩ ra, nảy ra, sáng chế, phát minh

c)

vết gãy, rạn, nứt

d)

vợ/ chồng (không phải vợ/ chồng sắp cưới như đã giải thích, xin lỗi các em)

10.

devise (v) /dɪˈvaɪz/ = come up with/ invent

a)

khoảng cách

b)

nghĩ ra, nảy ra, sáng chế, phát minh

c)

vết gãy, rạn, nứt

d)

vợ/ chồng (không phải vợ/ chồng sắp cưới như đã giải thích, xin lỗi các em)

11.

fracture (n) - /ˈfræktʃə(r)/

a)

khoảng cách

b)

nghĩ ra, nảy ra, sáng chế, phát minh

c)

vết gãy, rạn, nứt

d)

vợ/ chồng (không phải vợ/ chồng sắp cưới như đã giải thích, xin lỗi các em)

12.

spouse (n) /spaʊs/ = wife/ husband

a)

khoảng cách

b)

nghĩ ra, nảy ra, sáng chế, phát minh

c)

vết gãy, rạn, nứt

d)

vợ/ chồng (không phải vợ/ chồng sắp cưới như đã giải thích, xin lỗi các em)

13.

shove = thrust

a)

khoảng cách

b)

nghĩ ra

c)

vết gãy, rạn

d)

đẩy, xô đẩy

14.

bitter (adj)

a)

đắng

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

e)

cay

15.

sour (adj) - /ˈsaʊə(r)/

a)

đắng

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

e)

cay

16.

spicy (adj) /ˈspaɪsi/

a)

đắng

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

e)

cay

17.

sweet

a)

đắng

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

e)

cay

18.

salty (a) - /ˈsɔːlti/

a)

đắng

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

e)

cay

19.

delicious = tasty (a)

a)

ngon

b)

béo ngậy

c)

nhạt

d)

nhạt nhẽo, vô vị

e)

kinh khủng, tồi tệ

20.

rich (a)

a)

ngon

b)

béo ngậy

c)

nhạt

d)

nhạt nhẽo, vô vị

e)

kinh khủng, tồi tệ

21.

mild (a) /maɪld/

a)

ngon

b)

béo ngậy

c)

nhạt, nhẹ, dịu, không gắt

d)

nhạt nhẽo, vô vị

e)

kinh khủng, tồi tệ

22.

tasteless (a) /ˈteɪstləs/

a)

ngon

b)

béo ngậy

c)

nhạt, nhẹ, dịu, không gắt

d)

vô vị

e)

kinh khủng, tồi tệ

23.

horrible (a) /ˈhɒrəbl/ = awful /ˈɔːfl/

a)

ngon

b)

béo ngậy

c)

nhạt, nhẹ, dịu, không gắt

d)

vô vị

e)

kinh khủng, tồi tệ

24.

bang

a)
b)
c)
d)
e)
25.

buzz

a)
b)
c)
d)
e)
26.

crunch

a)
b)
c)
d)
e)
27.

creak

a)
b)
c)
d)
e)
28.

crackle

a)
b)
c)
d)
e)
29.

fizz (fizzy drink: đồ uống có ga)

a)
b)
c)
d)
e)
30.

pop

a)
b)
c)
d)
e)
31.

ring

a)
b)
c)
d)
e)
32.

sizzle

a)
b)
c)
d)
e)
33.

splash

a)
b)
c)
d)
e)
34.

ozone layer

a)

tầng ozone

b)

ấm lên toàn cầu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

e)

chất thải/ phế liệu hạt nhân

35.

global warming

a)

hữu cơ

b)

ấm lên toàn cầu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

e)

chất thải/ phế liệu hạt nhân

36.

greenhouse effect

a)

hữu cơ

b)

thuốc trừ sâu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

e)

chất thải/ phế liệu hạt nhân

37.

exhaust fume

a)

hữu cơ

b)

thuốc trừ sâu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

e)

chất thải/ phế liệu hạt nhân

38.

nuclear waste

a)

hữu cơ

b)

thuốc trừ sâu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

e)

chất thải/ phế liệu hạt nhân

39.

organic

a)

hữu cơ

b)

thuốc trừ sâu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

40.

pesticide

a)

hữu cơ

b)

thuốc trừ sâu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

khí thải

41.

disaster

a)

thảm họa

b)

tuyết lở

c)

hạn hán

d)

lũ lụt

e)

bão

42.

avalanche

a)

thảm họa

b)

tuyết lở

c)

hạn hán

d)

lũ lụt

e)

bão

43.

drought

a)

động đất

b)

tuyết lở

c)

hạn hán

d)

lũ lụt

e)

bão

44.

flood

a)

động đất

b)

tuyết lở

c)

hạn hán

d)

lũ lụt

e)

bão

45.

hurricane

a)

động đất

b)

tuyết lở

c)

bão

d)

lũ lụt

46.

cyclone

a)

bão

b)

sự thiếu ăn, sự đói

c)

sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn

d)

núi lửa phun trào

47.

hunger

a)

bão

b)

sự thiếu ăn, sự đói

c)

sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn

d)

núi lửa phun trào

48.

poverty

a)

bão

b)

sự thiếu ăn, sự đói

c)

sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn

d)

núi lửa phun trào

49.

earthquake

a)

động đất

b)

tuyết lở

c)

bão

d)

lũ lụt

50.

casualty (n) /ˈkæʒuəlti/

a)

người thương vong do chiến tranh, tai nạn, thiên tai, thảm họa

b)

tổng số người chết do thảm họa, thiên tai...

c)

tình trạng khẩn cấp

d)

nhân viên cứu hộ

51.

state of emergency

a)

người thương vong do chiến tranh, tai nạn, thiên tai, thảm họa

b)

tổng số người chết do thảm họa, thiên tai...

c)

tình trạng khẩn cấp

d)

nhân viên cứu hộ

52.

rescue worker

a)

người thương vong do chiến tranh, tai nạn, thiên tai, thảm họa

b)

tổng số người chết do thảm họa, thiên tai...

c)

tình trạng khẩn cấp

d)

nhân viên cứu hộ

53.

death toll

a)

người thương vong do chiến tranh, tai nạn, thiên tai, thảm họa

b)

tổng số người chết do thảm họa, thiên tai...

c)

tình trạng khẩn cấp

d)

nhân viên cứu hộ

54.

survivor

a)

người sống sót

b)

nạn nhân

c)

tuyên bố, ban bố

d)

sụp đổ

55.

victim

a)

người sống sót

b)

nạn nhân

c)

tuyên bố, ban bố

d)

sụp đổ

56.

declare (v)

a)

người sống sót

b)

nạn nhân

c)

tuyên bố, ban bố

d)

sụp đổ

57.

collapse

a)

người sống sót

b)

nạn nhân

c)

tuyên bố, ban bố

d)

sụp đổ