wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số thật vui!!!

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phân số

 512\frac{5}{12}  đọc là:

a)

năm mười hai

b)

Năm phần mười hai

c)

Lăm phần mười hai

d)

Năm phần một hai

2.

Phân số "Tám phần chín mươi" viết là:

a)

809\frac{80}{9}

b)

89\frac{8}{9}

c)

890\frac{8}{90}

d)

8 - 9

3.

Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình vuông là:

a)

39\frac{3}{9}

b)

33\frac{3}{3}

c)

69\frac{6}{9}

d)

63\frac{6}{3}

4.

Phân số chỉ số phần cái bánh được chia ra là:

a)

8

b)

78\frac{7}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

88\frac{8}{8}

5.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 


Phân số chỉ số phần bánh đã ăn là:

 ...8\frac{...}{8}  



(a)  

6.

Phân số chỉ số phần bánh chưa ăn là:

a)

68\frac{6}{8}

b)

78\frac{7}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

88\frac{8}{8}

7.

Những phân số nào sau đây lớn hơn 1?

a)

544\frac{54}{4}

b)

65345\frac{653}{45}

c)

6868\frac{68}{68}

d)

12899\frac{12}{899}

8.

Phân số nào sau đây bằng 9?

a)

183\frac{18}{3}

b)

545\frac{54}{5}

c)

364\frac{36}{4}

d)

812\frac{81}{2}

9.

Những phân số nào nhỏ hơn 1?

a)

2019\frac{20}{19}

b)

2143\frac{21}{43}

c)

9089\frac{90}{89}

d)

9091\frac{90}{91}

10.

Phân số nào sau đây bằng 1?

a)

1

b)

55\frac{5}{5}

c)

550\frac{5}{50}

d)

5500\frac{5}{500}

11.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

2 =12=\frac{1}{2}

b)

1=331=\frac{3}{3}

c)

5=1555=\frac{15}{5}

d)

70=71070=\frac{7}{10}

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 15 = 45...15\ =\ \frac{45}{...}  



(a)  

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 60 = ...360\ =\ \frac{...}{3}  



(a)  

14.

Phân số nào sau đây có tử số gấp 3 lần mẫu số?

a)

127\frac{12}{7}

b)

164\frac{16}{4}

c)

13\frac{1}{3}

d)

124\frac{12}{4}

15.

Phân số nào sau đây có tổng của tử số và mẫu số là số tròn chục?

a)

109\frac{10}{9}

b)

128\frac{12}{8}

c)

218\frac{21}{8}

d)

12179\frac{121}{79}