wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận thực hiện phản ứng --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích --> Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng.

2.

Bóng cười thường xuất hiện ở các tụ điểm vui chơi của giới trẻ, vậy bóng cười được bơm khí gì?

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

mai thuý

3.

chọn câu đúng

a)

dung tích sống là thể tích lớn nhất của khối lượng không khí mà một cơ thể hít vào và thở ra

b)

luyện tập thể dục thể thao đúng cách đều đặn sẽ có dung tích sống lý tưởng

c)

tập thở sâu và giảm nhịp thở sẽ tăng hiệu quả hô hấp

d)

cả 3 đều đúng

4.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

5.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

6.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

7.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

8.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

9.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

10.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

11.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

12.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết, thụ cảm

e)

Tất cả các phương án còn lại

13.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

14.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

15.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Da

c)

Thận

d)

Phổi

16.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án

17.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

18.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

19.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

20.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

21.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

22.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Crêatin

c)

Axit Uric

d)

Nước

23.

1.Hô hấp là gì?

a)

A/ Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

b)

B/Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

C/ Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

d)

D/ Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra ngoài.

24.

2/Bề mặt trao đổi khí là gì?

a)

A/Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào.

b)

B/Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào( hoặc máu) và CO2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài.

c)

C/ Rộng, diện tích lớn Mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán qua dễ dàng.

d)

D/ A và C đều đúng

25.

3/Những đặc điểm nào của bề mặt trao đổi khí ảnh hưởng đến hiệu quả TĐK?

a)

A/Bề mặt trao đổi khí rộng, diện tích lớn mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán qua dễ dàng

b)

B/Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch nồng độ để các khí khuếch tán dễ dàng

c)

C/Bề mặt trao đổi khí hẹp, diện tích lớn mỏng và khô thoáng giúp khí khuếch tán qua dễ dàng. Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

d)

D/ A và B đều đúng

26.

4/ Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, những hình thức hô hấp nào dưới đây đúng?

a)

a. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, hô hấp qua ống khí, hô hấp bằng phổi, hô hấp qua mạch máu

b)

b. Hô hấp qua mang, hô hấp qua phổi, hô hấp bằng gan

c)

c Hô hấp qua ống khí, hô hấp qua bề mặt cơ thể, hô hấp bằng lá lách

d)

d. Hô hấp bằng phổi, hô hấp qua bề mặt cơ thể, hô hấp qua ống khí, hô hấp qua mang

27.

6/ Tại sao khi để giun đất ở môi trường khô ráo, giun sẽ nhanh chết?

a)

A. Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được.

b)

B. Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào, hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài, giun nhanh chết vì thiếu nước.

c)

C. Khi da giun đất bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được.

d)

D. Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.

28.

7/ Hình thức hô hấp nào sau đây đúng

a)

A. Hô hấp cơ thể: động vật đơn bào có tổ chức thấp như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể

b)

B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí: hệ thống ống khí được cấu tạo như ống dẫn chứa không khí. Các ống dẫn phân nhánh nhỏ dần. Các ống nhỏ nhất tiếp xúc với cơ thể, hệ thống ống khí thông ra bên ngoài nhờ các lỗ thở

c)

C. Hô hấp qua mang: mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước của cá, thân mềm và của các loài chân khớp sống dưới nước

d)

D. Các ý trên đều đúng

29.

8/ Tại sao trao đổi khí ở mang cá xương đạt hiệu quả cao

a)

A. Mang cá gồm nhiều cung

b)

B. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

c)

C. Dòng nước chảy một chiều gần như liên tục qua mang

d)

D. Cả ba phương án trên

30.

10/Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở?

a)

A. mang.

b)

B. phổi.

c)

C. hệ thống ống khí.

d)

D. màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể

31.

hệ bài tiết nước tiểu gồm

a)

thận ống dẫn nước tiểu ,bóng đái ,ống đái

b)

thận ,cầu thận,bóng đái

c)

thận ,ống thận ,bóng đái

d)

thận ,bóng đái ,ống đái

32.

cấu tạo thận gồm?

a)

phần vỏ,phần tủy,bể thận,ống dẫn nước tiểu

b)

phần vỏ,phần tủy,bể thận

c)

phần vỏ,phần tủy,bể thận,các đơn vị chức năng

d)

phần vỏ,phần tủy,các đơn vị chức năng cùng với ống ghóp và bể thận

33.

mỗi đơn vị chức năng của thận gồm?

a)

cầu thận ,nang cầu thận

b)

nang cầu thận ,ống thận

c)

cầu thận ,ống thận

d)

cầu thận ,nag cầu thận ,ống thận

34.

sự khác biệt trong thành phần của nước tiểu đầu và máu là?

a)

trong máu không có sản phẩm thải

b)

trong nước tiểu đầu không có tế bào máu và protein

c)

trong nước tiểu đầu có protein nhưng không có tế bào máu

d)

cả 3 đúng

35.

thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là?

a)

lọc máu và thải bỏ các chất cặn bã ,chất dư thừa ,chất độc để đưa ra ngoài

b)

đón nhận các chất thải từ tế bào đưa ra ngoài

c)

lọc máu lấy lại những chất dinh dưỡng cho cơ thể

d)

cả 3 đáp án đúng

36.

hậu quả của viêm và suy thoái cầu thận là?

1.quá trình lọc máu bị trì trệ

2.chất cặn bã và chất độc hại tích tụ trong máu

3.không thực hiện được quá trình tạo thành nước tiểu

4.suy thận toàn bộ và có thể gây chết người

5.gây bệnh đái tháo đường

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

3,4,5

d)

2,3,4

37.

các ống thận kém hiệu quả bị tổn thương dẫn đến

1.quá trình hấp thụ lại giảm

2.môi trường trong biến đổi

3.trao đổi chất bị rối loạn

4.quá trình bài tiết chất bã giảm

5.thành phần máu tương tự nước tiểu

6.nước tiểu hòa thẳng vào máu gây đầu độc cơ thể

7.gây đái dắt

8.tạo ra sỏi thận

a)

1,2,4,6,8

b)

4,5,6,7,8

c)

1,2,3,4,6,

d)

1,2,3,5,7,

38.

khi đường dẫn nước tiểu bị sỏi ,ảnh hưởng như thế nào?

1.gây bí tiểu

2.đi tiểu ra máu

3.người đau dữ dội và có thể bị sốt

4.nếu không cấp cứu kịp thời gây nguy hiểm đến tính mạng

5.bàng quang căng có thể làm chết người

a)

1,2,5

b)

2,3,5

c)

1,3,4

d)

1,4,5

39.

chức năng của da là?

1.bảo vệ cơ thể chống lại các yếu tố gây hại

2.sắc tố da chống lại tia tử ngoại

3.chất nhờn diệt khuẩn

4.là mô xốp cách nhiệt với môi trường

5.điều hòa thân nhiệt

6.nhận biết kích thích từ môi trường nhờ cơ quan thụ cảm

7.bài tiết qua tuyến mồ hôi

8.là nơi chứa đựng những sng thần kinh

a)

1,2,3,5,6,7

b)

1,2,3,4,5,6

c)

1,3,4,5,7,8

d)

1,3,4,5,6,7

40.

nguyên tắc rèn luyện da là?

1.phải luôn cố gắng rèn luyện da tới mức tối đa

2.phải rèn luyện từ từ nâng dần mức chịu đựng

3.rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe của từng người

4.rèn luyện trong nhà tránh tiếp xúc ánh sáng mặt trời

5. Cần thường xuyên tiếp xúc ánh sáng mặt trời vào buổi sáng tạo vitamin D chống còi xương

a)

2, 3, 5

b)

1,2,3

c)

3,4,5

d)

1,3,5

41.

Chức năng của nơron là

a)

trung tâm điều khiển các phản xạ

b)

cảm ứng và dẫn truyền các xung thần kinh

c)

hưng phấn và dẫn truyền

d)

điều khiển mọi hoạt động

42.

Chức năng của rễ tủy là

a)

rễ trước dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương đến cơ quan đáp ứng

b)

rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ quan về trung ương thần kinh

c)

cả hai đúng

43.

Dây thần kinh tủy là dây pha vì

a)

bao gồm bó sợi cảm giác và bó sợi vận động được nối với tủy sống qua rễ sau và rễ trước

b)

rễ sau là rễ cảm giác, rễ trước là rễ vận động

c)

cả hai đúng

44.

Chức năng của tiểu não là

a)

điều hòa các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

b)

dẫn truyền xung thần kinh từ tủy sống lên bộ não và ngược lại

c)

điều khiển điều hòa hoạt động nội quan

d)

điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thận nhiệt

45.

Người say rượu thường đi xiêu vẹo vì

a)

tiểu não bị rối loạn không điều hòa và phối hợp được các hoạt động

b)

trụ não bị rối loạn điều khiển các hoạt động không chính xác

c)

não trung gian bị rối loạn không thực hiện được chức năng

d)

cả ba đúng

46.

Sự tiến hóa của não người hơn động vật là:

1. Vỏ não nhiều khe rãnh làm tăng diện tích bề mặt

2. Tỷ lệ giữa khối lượng não với khối lượng cơ thể lớn hơn ở động vật

3. Ở người có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ

4. Các đường dẫn truyền thần kinh đều bắt chéo ở hành tủy.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2,4

c)

2, 3, 4

d)

1,3, 4

47.

Ảnh của vật hiện trên điểm vàng hiện rõ nhất vì

a)

điểm vàng mỗi chi tiết của ảnh được một tế bào nón tiếp nhận

b)

ảnh của vật ở điểm vàng được truyền về não qua từng tế bào thần kinh thị giác riêng lẻ

c)

cả hai đúng

48.

Chức năng của thủy tinh thể là

a)

cho ánh sáng phản chiều từ vật đi qua

b)

điều tiết để ảnh của vật rơi đúng trên màng lưới

c)

tham gia dẫn truyền các luồng thần kinh từ mắt về não

d)

cả ba đúng

49.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Người cận thị phải đeo kính mặt lồi

b)

Người cận thị phải đeo kính mặt lõm

c)

Người viễn thị phải đeo kính mặt lõm

d)

cả ba đúng

50.

Nguyên nhân dẫn đến cận thị là

a)

do cầu mắt dài bẩm sinh và do đọc sách để khoảng cách giữa sách và mắt quá gần

b)

do không giữ đúng khoảng cách giữa mặt và sách và do nằm đọc sách

c)

do vừa đi tàu xe vừa đọc sách

d)

cả ba đúng