Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 2 - BẢNG NHÂN

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

2 x 1 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

2 x 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

2 x 3 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

2 x 4 =

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

5.

2 x 5 =

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

6.

2 x 6 =

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

7.

2 x 7 =

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

8.

2 x 8 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

9.

2 x 9 =

a)

20

b)

14

c)

16

d)

18

10.

2 x 10 =

a)

20

b)

14

c)

16

d)

18

11.

3 x 1 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

3 x 2 =

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

13.

3 x 3 =

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

14.

3 x 4 =

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

15.

3 x 5 =

a)

12

b)

15

c)

18

d)

21

16.

3 x 6 =

a)

12

b)

15

c)

18

d)

21

17.

3 x 7 =

a)

12

b)

15

c)

18

d)

21

18.

3 x 8 =

a)

21

b)

24

c)

28

d)

30

19.

3 x 9 =

a)

21

b)

24

c)

27

d)

30

20.

3 x 10 =

a)

21

b)

24

c)

27

d)

30

21.

4 x 1 =

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

22.

4 x 2 =

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

23.

4 x 3 =

a)

8

b)

12

c)

16

d)

20

24.

4 x 4 =

a)

8

b)

12

c)

16

d)

20

25.

4 x 5 =

a)

8

b)

12

c)

16

d)

20

26.

4 x 6 =

a)

24

b)

28

c)

30

d)

20

27.

4 x 8 =

a)

32

b)

28

c)

30

d)

20

28.

4 x 7 =

a)

24

b)

28

c)

30

d)

20

29.

4 x 9 =

a)

28

b)

32

c)

36

d)

40

30.

4 x 10 =

a)

28

b)

32

c)

36

d)

40

31.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

32.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

33.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

34.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

35.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

36.

5 x 5 =

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

37.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

38.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

39.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

40.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

41.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

42.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

43.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

44.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

45.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

46.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

47.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

48.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

49.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

50.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

51.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

52.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

53.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

54.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

55.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.