Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập THNT Buổi 4

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào dưới đây là điểm KHÔNG chấp nhận khi đánh giá GPP?

a)

Diện tích trưng bày bảo quản thuốc tối thiếu 10 m2

b)

DS phụ trách chuyên môn có mặt khi nhà thuốc hoạt động

c)

Có nhiệt kế tự ghi để theo dõi điều kiện bảo quản thuốc

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chọn nhiều đáp án đúng:

Thuốc nào dưới đây là thuốc KHÔNG KÊ ĐƠN?

a)

BISACODYL 5mg

b)

TELFAST BD 60mg

c)

CONCOR 5MG

d)

ZINNAT 500MG

3.

Thuốc nào dưới đây KHÔNG được phép quảng cáo?

a)

DIAMICRON MR 30mg

b)

ALAXAN

c)

PANADOL EXTRA

d)

SMECTA

4.

Thuốc nào dứơi đây cần tư vấn cho bệnh nhân uống trước ăn?

a)

Omeprazole

b)

Diclofenac

c)

Metylprednisolon

d)

Doxycycline

5.

Phát biểu nào dưới đây về thuốc trong hình là đúng?

a)

Thuốc kê đơn

b)

Thuốc không kê đơn

c)

Thuốc ngừa thai hàng ngày

d)

Thuốc điều trị đau bụng kinh

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về thuốc trong hình, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc điều trị loãng xương

b)

Dùng một lần/tuần

c)

Uống sau khi ăn no

d)

Không nằm sau khi uống thuốc

7.

Chọn nhiều đáp án đúng

Chọn các cặp "thuốc - ADR" phù hợp:

a)

metformin - tiêu chảy

b)

valsartan - ho khan

c)

loperamide - tiêu chảy

d)

ibuprofen - viêm/loét dạ dày

8.

Phân loại nhóm dược lý phù hợp cho thuốc trong hình

a)

Thần kinh

b)

Giảm đau

c)

Hô hấp

d)

Tim mạch

9.

Thuốc nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm kháng sinh

a)
b)
c)
d)
10.

Một BN đến nhà thuốc yêu cầu mua thuốc điều trị chóng mặt do rối loạn tiền đình. DS có thể bán thuốc nào dưới đây mà không cần đơn:

a)

Betaserc 16 mg

b)

Cinnarizine 25 mg

c)

medrol 16 mg

d)

cimetidin 400 mg

11.

Chọn nhiều đáp án đúng

Số đăng ký nào dưới đây là thuốc?

a)

VD-25897-19

b)

58912/20/YT-CNTC

c)

9643/20/CBMP-CT

d)

V31079-H12-18