NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Total questions: 24
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
a)
nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
b)
nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá đều giữa các ngành.
d)
kinh tế phát triển chủ yếu theo chiều rộng, sức cạnh tranh còn yếu.
2.
Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tỉ trọng khu vực I và III giảm, khu vực II tăng.
b)
tỉ trọng khu vực I và II giảm, khu vực III tăng.
c)
tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, khu vực III tăng.
d)
tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II tăng, khu vực III không ổn định.
3.
Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
b)
tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước cao nhất.
c)
tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài thấp nhất.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.
4.
Nhận định nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực nông lâm ngư nghiệp của nước ta?
a)
Ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỷ trọng.
b)
Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
c)
Ngành trồng cây công nghiệp nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.
d)
Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.
5.
Nhận định nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực công nghiệp xây dựng của nước ta?
a)
Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm.
b)
Tỉ trọng công nghiệp khai thác tăng.
c)
Đa dạng hóa sản phẩm và tăng hiệu quả đầu tư.
d)
Tăng các sản phẩm chất lượng thấp để giảm giá thành.
6.
Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
a)
Kinh tế tư nhân.
b)
Kinh tế tập thể.
c)
Kinh tế Nhà nước.
d)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7.
Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng duyên hải Miền Trung.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
8.
Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
9.
Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
c)
cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
d)
tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?
a)
Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn.
b)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế, các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
Phát triển các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
d)
Hạn chế phát triển các khu công nghiệp vì ảnh hưởng đến môi trường.
11.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta
a)
các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
b)
cả nước đã hình thành được nhiều vùng kinh tế trọng điểm.
c)
các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất với quy mô lớn ra đời.
d)
các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
12.
Đặc điểm nào sau đây không chính xác về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta sau Đổi mới?
a)
Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
b)
Cơ cấu thành phần có sự chuyển biến tích cực, phù hợp với thời kì Đổi mới.
c)
Khu vực nông – lâm – ngư chiếm tỷ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng.
d)
Tỉ trọng khu vực II tăng nhanh nhất, khu vực III có chuyển dịch nhưng còn chậm.
13.
Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững cần có
a)
nhịp độ phát triển kinh tế cao, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
b)
nhịp độ phát triển kinh tế cao, cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ.
c)
cơ cấu kinh tế theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng khu vực I, tăng khu vực II, III.
d)
nhịp độ phát triển kinh tế cao, tăng cường đầu tư vốn, lao động, tài nguyên trong quá trình sản xuất.
14.
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển trong ngành công nghiệp của nước ta?
a)
Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
b)
Tăng các loại sản phẩm có chất lựng trung bình để phục vụ thị trường có thu nhập thấp.
c)
Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
d)
Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp để thâm nhập thị trường khó tính.
15.
Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
b)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?
a)
Hình thành các vùng chuyên canh.
b)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
Phát triển các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
d)
Hạn chế phát triển các khu công nghiệp vì ảnh hưởng đến môi trường.
17.
Nhận định nào không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta sau Đổi Mới?
a)
Tăng tỉ trọng Nhà nước và vẫn giữ vai trò chủ đạo.
b)
Tăng tỉ trọng thành phần kinh tế tư nhân.
c)
Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
d)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.
18.
Xu hướng trong nội bộ ngành nông nghiệp thể hiện rõ cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực là
a)
giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản và cây lương thực; giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng chăn nuôi.
b)
giảm tỉ trọng cây công nghiệp ngắn ngày, tăng tỉ trọng cây lâu năm và cây lương thực.
c)
giảm tỉ trọng cây lương thực và ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng cây công nghiệp và ăn quả.
d)
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng thủy sản; giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng chăn nuôi.
19.
Sự tăng trưởng GDP của nước ta trong thời gian qua có đặc điểm
a)
tăng trưởng không ổn định.
b)
tăng trưởng rất ổn định.
c)
tăng liên tục với tốc độ cao.
d)
tăng liên tục nhưng tốc độ chậm.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay?
a)
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta phù hợp với thế giới.
b)
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
Xu hướng chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm, chưa đáp ứng được yêu cầu của đất nước.
d)
Xu hướng chuyển dịch phù hợp với đường lối nhiều thành phần trong thời kì Đổi mới.
21.
Nhận định nào chứng tỏ cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa?
a)
giảm khu vực I, tăng khu vực II, III.
b)
Tăng tỉ trọng thành phần kinh tế tư nhân.
c)
Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
d)
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
22.
Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước là
a)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
b)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
giảm khu vực I, tăng khu vực II, III.
d)
xác định cơ cấu kinh tế và chuyển dịch hợp lí.
23.
Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế không dẫn đến
a)
sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước.
b)
sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước.
d)
sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung.
24.
Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hoá, các ngành công nghiệp nhóm B được chú trọng phát triển vì
a)
Tạo điều kiện tích luỹ vốn, giải quyết việc làm.
b)
Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.
c)
Dân số đông, có nhu cầu sản phẩm rất lớn.
d)
Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.
Reset
