Font size
Worksheetsde 12 xx
Total questions: 26
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai, Hữu Nghị.
B. Móng Cái, Tây Trang.
C. Lào Cai, Na Mèo.
D. Hữu Nghị, Na Mèo.
Câu 2: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A. Sạt lở bờ biển và thuỷ triều.
B. Động đất và sương mù ngoài biển.
C. Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.
D. Bão và gió mùa Đông Bắc.
Câu 3: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A. tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.
B. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
C. có thế mạnh lâu dài.
D. mang lại hiệu quả cao.
Câu 4: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta
A. nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
B. ngành nông - lâm - ngư nghiệpgiảm tỉ trọng.
C. ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
D. xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết ở Tây Nguyên, tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người dưới 4 triệu đồng/người là
A. Gia Lai.
B. Lâm Đồng.
C. KonTum
D. Đắk Nông.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây?
A. Ấn Độ, Nhật Bản, Canada.
B. Liên Bang Nga, Pháp, Hoa Kỳ.
C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
D. Singapore, Ba Lan, Hàn Quốc.
ý nghĩa của ngành sản xuất cây lương thực ở nước ta?
Câu 9: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. xa các nguồn nhiên liệu than.
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
D. gây ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Khai thác Bôxít.
B. Luyện kim.
C. Đóng tàu, ô tô.
D. Năng lượng.
Câu 11: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng trong cơ câu GDP do Việt Nam gia nhập
A. WTO.
B. ASEM.
C. APEC.
D. ASEAN.
Câu 12: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B. Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.
C. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông.
Câu 13: Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì
A. không có mùa đông lạnh.
B. cơ sở lưu trú tốt.
C. giá cả hợp lý.
D. nhiều bãi biển đẹp.
Câu 14: Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển là
A. ít bị dịch bệnh.
B. cơ sở thức ăn được đảm bảo.
C. nhiều giống gia cầm cho năng suất cao.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm.
Câu 15: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm:
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Câu 16: Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 17: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng khu vực II.
B. Giảm tỉ trọng khu vực I.
C. Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
D. Tăng tỉ trọng khu vực I.
Câu 18: Căn cứu vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết những vùng nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90%?
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hảiNam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai thác thủy sản cao nhất?
A. Bà Rịa – Vũng Tàu.
B. Kiên Giang.
C. Bình Định.
D. Bình Thuận.
Câu 20: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Hòa Bình.
B. Yaly.
C. Thác Bà.
D. Sơn La.
Câu 21: Dựa vào biểu đồ xuất nhập khẩu hàng hoá qua các năm Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, năm 2007 nước ta nhập siêu là bao nhiêu tỉ USD?
A. 5,2 tỉ USD.
B. 10,2 tỉ USD.
C. 14,2 tỉ USD.
D. 15,2 tỉ USD.
Câu 22: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
A. vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.
B. ao hồ, ô trũng, đầm phá.
C. cánh rừng ngập mặn, sông suối.
D. sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.
Câu 23: Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 và trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố ở ven sông Hậu?
A. Long Xuyên và Cần Thơ.
B. Sóc Trăng và Rạch Giá.
C. Mỹ Tho và Trà Vinh.
D. Cà Mau và Hà Tiên.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?
A. Cha Lo
B. Cầu Treo
C. Nậm Cắn
D. Na Mèo.
Câu 28: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
