wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 2- ĐỊA 12

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

A. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

D. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

2.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

3.

Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất được đặt ra là

a)

phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này.

b)

tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển.

c)

tránh xung đột với các nước chung biển Đông.

d)

phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông.

4.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượt khách nội địa và khách quốc tế của nước ta giai đoạn 1995 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản lượng lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng Tháp

b)

Kiên Giang

c)

Vĩnh Long

d)

An Giang

6.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

7.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

b)

trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

c)

dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

d)

nước ta không có nhiều thành phố lớn.

8.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

bằng sông Cửu Long

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Quảng Nam

11.

Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

a)

A. phát triển du lịch sinh thái.

b)

B. bảo vệ môi trường nước, đất.

c)

C. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

d)

D. cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

c)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

d)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

13.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

B. địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

C. thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

D. thiếu nguồn lao động.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn cả?

a)

Bạc Liêu

b)

Bến Tre

c)

Sóc Trăng

d)

An Giang

15.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.

c)

Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.

d)

Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tày - Thái

b)

Hán

c)

Việt - Mường

d)

Tạng - Miến

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Nghi Sơn

b)

Chân Mây - Lăng Cô

c)

Vũng Áng

d)

Chu Lai

18.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu lao động và năng suất lao động.

b)

Tốc độ tăng trưởng số lao động và năng suất lao động.

c)

Quy mô lao động và năng suất lao động.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu lao động và năng suất lao động.

19.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

20.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì

a)

khuực uốcdonh àm nkhngcóhệu uả.

b)

kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.

21.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ của nước ta?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa mùa nhanh hơn lúa đông xuân.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa mùa cao nhất.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ tăng liên tục

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa hè thu cao hơn lúa đông xuân.

22.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.

23.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

a)

Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.

b)

Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.

c)

Tiền Giang cao hơn Bình Định.

d)

Bắc Ninh cao hơn Thanh Hóa.

24.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Do chính phủ quyết định thành lập.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Không có dân cư sinh sống.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

27.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

28.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

c)

Vấn đề giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.