wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN 1.5 CUỐI KỲ ĐỊA 12

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp chủ yếu để ngành công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường

a)

phát triển các ngành trọng điểm

b)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt

c)

đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị

d)

hình thành các vùng công nghiệp

2.

Việc đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm

a)

khai thác thế mạnh tự nhiên

b)

góp phần phát triển xuất khẩu

c)

tận dụng thế mạnh lao động

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường

3.
a)

Tròn

b)

kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

4.

Giải pháp chủ yếu để khai thác hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

phân bố cây, con phù hợp, phát triển nông sản xuất khẩu

b)

áp dụng nhiều hệ thống canh tác, phòng chống thiên tai

c)

tăng cường thâm canh, áp dụng rộng rãi tiến bộ kĩ thuật

d)

mở rộng trao đổi sản phẩm, chú trọng công tác bảo quản

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm

c)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt

d)

Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về về dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng

b)

Tập trung đông ở các đồng bằng

c)

Phân bố thưa thớt ở các vùng đồi núi

d)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

7.

Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta

a)

nhiệt độ đồng nhất khắp nơi

b)

nhiều thiên tai lũ quét, lở đất

c)

một mùa đông lạnh và ít mưa

d)

thời tiết lạnh ẩm và mưa nhiều

8.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

9.

Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ

b)

sử dụng giống cây ngắn ngày, đẩy mạnh thâm canh

c)

đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng công nghệ

d)

chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thấp hơn dân nông thôn

b)

Số lượng tăng qua các năm

c)

Phân bố đều giữa các vùng

d)

Quy mô nhỏ hơn dân nông thôn

11.

Lao động nước ta không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Có tính kỉ luật rất cao

b)

Lực lượng trẻ dồi dào

c)

Số lượng đông và tang

d)

Cần cù và sáng tạo

12.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn

b)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

13.

Biện pháp chủ yếu để tăng năng lực cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia

b)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ

d)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu

14.

Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp nước ta là

a)

đa dạng hóa sản phẩm, tạo ra việc làm cho người lao động

b)

phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế

c)

tăng năng suất cây trồng, tạo nhiều sản phẩm xuất khẩu

d)

phân bố sản xuất hợp lí ở mỗi vùng, bảo vệ môi trường

15.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo nhiều việc làm

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau

c)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản

d)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường

16.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, giàu sinh vật

b)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

c)

vùng biển rộng, độ sâu trung bình

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

17.

ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là

a)

tạo nguồn nông sản lớn, tăng lợi nhuận

b)

sử dụng hợp lí tự nhiên, tạo việc làm

c)

tạo phương thức sản xuất mới, phục vụ chế biến

d)

tạo cơ cấu đa dạng, nâng cao năng suất

18.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới

b)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới

c)

dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

d)

áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc

19.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tang dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

20.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động

b)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

hiện đại hóa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ

21.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn

b)

hoạt động công nghiệp dịch vụ phát triển

c)

tập trung số lượng lớn lao động có trình độ

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại

22.

Sự khác nhau về mùa mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi

b)

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung

c)

vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi

d)

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi

23.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hut đầu tư

b)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế

24.

Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hang hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

b)

dân cư tập trung động, chất lượng sống cao

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

d)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư

25.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới

b)

gió hướng đông bắc, gió muà Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới

c)

gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

d)

dải hội tụ, tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

26.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frong

b)

gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frong và hướng các dãy núi

c)

hoạt động của frong, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung

d)

vùng đồi núi rộng và Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới

27.

Nam Bộ mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới

b)

bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn tây nam

c)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ

d)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

28.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu

b)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế

c)

gia tăng tự nhiên cao, người già đông

d)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm

29.

Đô thị hóa nước ta có sức hút với nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt

b)

có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động

c)

giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao

d)

thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng