WorksheetsĐề cương môn địa
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Châu á có diện tích phần đất liền khoảng:
A.41,5 triệu km2
B. 42,5 triệu km2
C.43,5 triệu km2
D. 44,4 triệu km2
Châu lục nào dưới đây có diện tích lớn nhất trên trái đất?
A.Châu âu
B.Châu á
C.Châu Mỹ
D. Châu phi
Châu á không tiếp giáp với đại dương nào:
A. Bắc băng Dương
B. Ấn Độ Dương
C.Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương
Chiều dài từ điểm cực bắc đến điểm cực nam của châu á là:
A.8200 km
B. 8500 km
C.9000 km
D.9200 km
Chiều rộng từ điểm cực tây đến điểm cực đông của châu á là:
A.8200 km
B. 8500 km
C. 9000 km
D.9200 km
Địa hình châu á chủ yếu gồm:
A.Hệ thống núi và Sơn nguyên cao trung bình
B. Hệ thống núi sơn nguyên đồng bằng cao
C.Hệ thống núi sơn nguyên cao đồ sộ nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới
D.Hệ thống núi và cao nguyên đồ sộ bậc nhất thế giới
Các dãy núi ở châu á chạy theo các hướng chính là:
A. Bắc-nam và vòng cung
B.Tây Bắc-đông nam và vòng cung
C.Đông Bắc-Tây Nam và Đông-tây hoặc gần Đông-tây
D.Đông-tây hoặc gần đông-tây và Bắc-Nam hoặc gần Bắc-Nam
Dạng địa hình núi và Sơn nguyên cao của Châu á tập trung chủ yếu ở:
A. Phía Bắc
B.Phía Nam
C.Trung tâm
D.Ven biển
Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu á?
A.Hi-ma-lay-a
B.Côn Luân
C.Thiên Sơn
D.Cap-ca
Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu á:
A.Đồng bằng trung tâm
B.Đồng bằng ấn-hằng
C. Đồng bằng Tây xi-bia
D. đồng bằng hoa Bắc
Khí hậu châu á phân hóa rất đa dạng được chia thành mấy đới?
A hai đới khí hậu
B. 3 đới khí hậu
C. Bốn đới khí hậu
D. 5 đới khí hậu
Các kiểu khí hậu phổ biến ở Châu á là:
A.Khí hậu lục địa và khí hậu núi cao
B.Khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao
C.Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
D Khí hậu Hải Dương và khí hậu lục địa
Hai khu vực điển hình của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở Châu á là:
A. Đông á và Đông Nam á
B. Nam á và Đông Nam á
C. Đông á và Nam á
D.Trung á và Nam á
Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu châu á?
A. Do Châu á có diện tích rộng lớn
B. Do địa hình Châu á cao đồ sộ
C. Do vị trí châu á trải dài từ vùng cực bắc cho đến xích đạo
D. Do châu á nằm giữa ba đại dương
Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu á tập trung chủ yếu ở khu vực:
A. Bắc á
B. Đông Nam á
C. Nam á
D. Tây Nam á
Các sông ngòi ở Châu á phân bố không đều và có chế độ nước:
A. Khá điều hòa
B. Khá phức tạp
C. Khá ổn định
D. Khá thất thường
Các khu vực của Châu á có mạng lưới sông dài và nhiều sông lớn là:
A. Đông á Đông Nam á và Nam á
B. Bắc á Nam á và Đông Nam á
C. Đông á Nam á và Tây Nam á
D. Trung á Nam á và Đông Nam á á
Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào?
A. Hoa Bắc
B. Ấn Hằng
C. Hoa Trung
D. Lưỡng Hà
Cảnh quan phổ biến ở khu vực Đông Nam á là:
A. Xavan và cây bụi
B. Hoang mạc và bán hoang mạc
C. Rừng cận nhiệt đới
Rừng nhiệt đới ẩm
So với các châu lục khác Châu á có số dân đứng vị trí:
A. Đứng đầu
B. Đứng thứ hai
C. Đứng thứ 3
D. Đứng thứ tư
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu á (2002) là:
A. 1,0%
B. 1,3%
C. 1,4%
D. 2,1%
Diện tích Châu á là 44,4 triệu km 2 dân số Châu á năm 2002 là 3.766 triệu người vậy mật độ dân số trung bình là:
A. 85 người/km 2
B. 10 người/km 2
C. 75 người/km 2
D. 50 người/km 2
Dựa vào bảng số liệu sau hãy cho biết dân số Châu á năm 2002 tăng gấp bao nhiêu lần năm 1800?
A. 6,2
B. 6,3
C. 6,4
D.6,5
Chủng tộc môn-gô-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu á?
A. Bắc á Đông á Đông Nam á
B. Tây Nam á Trung á Nam á
C. Đông Nam á Trung á Nam á
D. Bắc á Tây Nam á Đông á
Chủng tộc ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu á?
A. Bắc á Đông á Đông Nam á
B. Tây Nam á Trung á Nam á
C. Đông Nam á Trung á Nam
D. Bắc á Tây Nam á Đông á
Các khu vực Đông á Đông Nam á và Nam á có mật độ dân số là:
A. dưới một người/km 2
B. Từ 1 đến 50 người/Km2
C. Từ 50 đến 100 người/km2
D. Trên 100 người/km2
Khu vực Bắc Liên bang Nga 9 thuộc châu á có mật độ dân số là:
A. Dưới một người/km2
B. Từ 1 đến 50 người/km2
C. Từ 50 đến 100 người/km2
D. Trên 100 người/km2
Các nước Việt Nam Lào Uzbekistan thuộc nhóm nước có thu nhập:
A. Cao
B. Thấp
C. Trung bình dưới
D. Trung bình trên
Nước có nền kinh tế xã hội phát triển toàn diện là:
A. Hàn Quốc
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
D. Cô-oét
Nước có mức thu nhập bình quân đầu người thấp nhất (năm 2001) là:
A.Việt Nam
B. Lào
C. Thái Lan
D.Uzbekistan
