wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỦ

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
a)
Sông Cả.
b)
Sông Hồng.
c)
Sông Đồng Nai.
d)
Sông Mã.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 –5, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào?
a)
Sóc Trăng.
b)
Bà Rịa – Vũng Tàu.
c)
Bạc Liêu.
d)
Cà Mau.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc ̣vùng khi hâụ nào dưới đây?
a)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
b)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
c)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
d)
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và BắcTrung Bộ là
a)
Phanxipăng.
b)
Phu Luông.
c)
Pu Trà.
d)
Pu Hoạt.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Cao su.
b)
Chè.
c)
Cà phê.
d)
Điều.
6.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất?
a)
Cần Thơ.
b)
Sóc Trăng.
c)
An Giang.
d)
Trà Vinh.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Bạc Liêu.
b)
Kiên Giang.
c)
Sóc Trăng.
d)
Cà Mau.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
Cần Thơ, Long Xuyên.
b)
Cần Thơ, Cà Mau.
c)
Cà Mau, Long Xuyên.
d)
Sóc Trăng, Mỹ Tho.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm CN Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?
a)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu.
b)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, chế biến nông sản.
c)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, luyện kim màu.
d)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?
a)
Hoa Kỳ.
b)
Trung Quốc.
c)
Ô-xtray-lia.
d)
Anh.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Bình.
b)
Quảng Trị.
c)
Hà Tĩnh.
d)
Nghệ An.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào trong các quốc gia sau đây là thi ̣trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam (năm 2007)?
a)
Trung Quốc.
b)
Đức.
c)
Hoa Kì.
d)
Ôxtrâylia.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng.
a)
Đóng tàu.
b)
Chế biến nông sản.
c)
Sản xuất vật liệu xây dựng.
d)
Luyện kim màu.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết quốc gia nào sau đây cơ cấu khách du lịch giảm từ năm 2000 đến năm 2007
a)
Đài Loan.
b)
Hoa Kỳ.
c)
Hàn Quốc.
d)
Nhật Bản.
15.
Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
Hẹp ngang.
b)
Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
c)
Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.
d)
Được hình thành do các sông bồi đắp.
16.
. Đồng bằng Phú Yên được mở rộng ở cửa sông:
a)
Cả.
b)
Thu Bồn.
c)
Đà Rằng.
d)
Mã – Chu.
17.
Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là:
a)
Vịnh Bắc Bộ.
b)
Vịnh Thái Lan.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
18.
Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng:
a)
Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất nông nghiệp, xây dựng.
b)
Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
c)
Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư.
d)
Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
19.
Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa?
a)
Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi.
b)
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
c)
Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị.
d)
Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp.
20.
Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng làm cho:
a)
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn.
b)
Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
c)
Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi.
21.
Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta.
a)
Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
b)
Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
c)
Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
d)
Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp
22.
Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là
a)
Cây trồng ngắn ngày.
b)
Thâm canh, tăng vụ.
c)
Nuôi trồng thủy sản.
d)
Chăn nuôi gia súc lớn.
23.
Dọc biển có nhiệt độ cao, nhiều nắng lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho nghề
a)
đánh bắt thủy hải sản.
b)
chế biến thủy sản.
c)
nuôi trồng thủy hải sản.
d)
làm muối.
24.
Trong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta theo công ước của Liên hợp quốc về luật biển năm 1982 nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác
a)
được khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên.
b)
được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.
c)
được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo.
d)
khai thác các tài nguyên vùng biển nước ta.
25.
Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển?
a)
Các bờ biển mài mòn.
b)
Vịnh cửa sông.
c)
Các đảo ven bờ.
d)
Các vũng, vịnh nước sâu.
26.
Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện nước ta là
a)
sông có lượng nước lớn.
b)
sông có lượng phù sa lớn.
c)
phần lớn sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
d)
lượng nước phân bố không đều trong năm.
27.
Đâu là phát biểu chưa đúng về nền công nghiệp hàng hóa của nước ta
a)
Quy mô sản xuất lớn, tập trung
b)
Phân bố rộng khắp cả nước.
c)
Áp dụng mạnh mẽ khoa học kĩ thuật
d)
Sản xuất gắn với nhu cầu thị trường.
28.
Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch
a)
Nhằm thích nghi với tình hình mới của đất nước, quốc tế.
b)
Để hình thành các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
c)
Thu hút các nguồn lực bên ngoài.
d)
Để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
29.
Giải pháp nào sau đây chủ yếu nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước ta
a)
Nâng cao chất lượng lao động.
b)
Bảo vệ tài nguyên môi trường.
c)
Đa dạng hóa các sản phẩm du lịch.
d)
Mở rộng các sân bay quốc tế.
30.
Công cuộc đổi mới nước ta đã đạt được những thành tự to lớn và vững chắc là do
a)
nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của các nước bạn bè trên thế giới.
b)
trong thời gian tiến hành Đổi mới nước ta ít gặp phải các thiên tai.
c)
nước ta có nhiều tiền đề kinh tế quan trọng từ các giai đoạn trước.
d)
các nguồn lực trong và ngoài nước được phát huy cao độ.
31.
Sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng Bắc Bộ, vừa chống rét, vừa chống hạn vào thời kỳ
a)
tháng XI đến tháng I năm sau.
b)
tháng VI đến tháng X.
c)
tháng II đến tháng IV.
d)
tháng V đến tháng VII.
32.
Biện pháp giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là.
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp có quy mô lớn.
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị
33.
Năng suất lao động ở nước ta hiện thuộc nhóm thấp nhất thế giới, nguyên nhân là
a)
Trình độ khoa học kỹ thuật và chất lượng lao động còn thấp.
b)
Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
phân công lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến.
d)
phân bố lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến.