wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 10 ck 2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngành trồng trọt có vai trò

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp máy móc, thiết bị.

c)

C. Cung cấp nguồn thực phẩm thịt, trứng sữa.

d)

D. Cung cấp quần áo, giày dép.

2.

Câu 2. Ngành trồng trọt không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

D. Cung cấp điện cho sản xuất và sinh hoạt.

3.

Câu 3. Ngành lâm nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguồn lâm sản.

b)

B. Đảm bảo chức năng nghiên cứu khoa học.

c)

C. Đảm nhận chức năng phòng hộ.

d)

D. Cung cấp máy móc, thiết bị sản xuất.

4.

Câu 4. Quốc gia có diện tích rừng đứng đầu thế giới năm 2020 là

a)

A. Liên Bang Nga    

b)

B. Lào

c)

C. Campuchia

d)

D. Việt Nam

5.

Câu 5. Hiện nay, sản lượng thủy sản khai thác trên thế giới ngày càng

a)

A. Tăng         

b)

B. Giảm

c)

C. Ổn định    

d)

D. Giảm mạnh.

6.

Câu 6. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?

a)

A. Cây mía   

b)

B. Cây lúa gạo

c)

C. Cây cao su

d)

D. Cây điều

7.

Câu 7. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp?

a)

A. Cây ngô

b)

B. Cây lúa gạo

c)

C. Cây cà phê

d)

D. Cây lúa mì

8.

Câu 8. Loài động vật nào sau đây được nuôi với mục đích lấy sữa?

a)

A. Bò 

b)

B. Gà 

c)

C. Vịt 

d)

D. Ngỗng

9.

Câu 1. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

A. Trang trại

b)

B. Thể tổng hợp nông nghiệp

c)

C. Vùng nông nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp

10.

Câu 2. Đâu không phải là định hướng phải triển nông nghiệp trong tương lai?

a)

A. Nông nghiệp xanh

b)

B. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

c)

C. Nông nghiệp trắng

d)

D. Nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

11.

Câu 3. Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp? 

a)

A. Trang trại. 

b)

B. Hợp tác xã nông nghiệp.

c)

C. Thể tổng hợp nông nghiệp.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

12.

Câu 4. Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

A. Nông nghiệp văn minh.

b)

B. Nông nghiệp hữu cơ.

c)

C. Nông nghiệp vô cơ.         

d)

D. Nông nghiệp công nghệ.

13.

Câu 5. Hình thức nào sản xuất cơ sở của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp? 

a)

A. Trang trại. 

b)

B. Hợp tác xã nông nghiệp.

c)

C. Thể tổng hợp nông nghiệp.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

14.

Câu 1: Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

A. Nông nghiệp.      

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Giao thông vận tải.         

d)

D. Du lịch.

15.

Câu 2: Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

B. chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ.

c)

C. chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ.

d)

D. phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

16.

Câu 3: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là gì?

a)

A. Gắn liền với sử dụng máy móc.

b)

B. Có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

d)

D. Linh động cao về mặt phân bố.

17.

Câu 4: Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

d)

D. Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

18.

Câu 5: Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

A. Công nghiệp chế biến nguyên liệu, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

b)

B.Công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

c)

C. Công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

d)

D. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

19.

Câu 6: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chai thành hai nhóm chính là

a)

A. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

b)

B. công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

c)

C. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

d)

D. công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến.

20.

Câu 7: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Lịch sử hình thành lãnh thổ.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Dân cư và nguồn lao động.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản.

21.

Câu 8: Sản xuất công nghiệp không phụ thuộc nhiều vào

a)

A. lao động.  

b)

B. tự nhiên.

c)

C. các vùng chuyên môn hóa.       

d)

D. tiến bộ khoa học.

22.

Câu 1: Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Sức gió.    

b)

B. Củi gỗ.     

c)

C. Than đá.   

d)

D. Dầu khí.

23.

Câu 2: Nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng hóa thạch có thể cạn kiệt?

a)

A. Sức gió.    

b)

B. Mặt trời.   

c)

C. Thủy triều.

d)

D. Dầu khí.

24.

Câu 3. Đâu là sản phẩm của công nghiệp điện tử-tin học?

a)

A. Máy vi tính

b)

B. Điện thoại di động

c)

C. Sản phẩm điện tử dân dụng

d)

D. Thức ăn đóng hộp.

25.

Câu 4. Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. Campuchia.

d)

D. Ả-rập Xê-út.

26.

Câu 5. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải COkhông phải là

a)

A. giảm đốt dầu khí.

b)

B. giảm đốt than đá.

c)

C. tăng đốt gỗ củi.

d)

D. tăng trồng rừng.

27.

Câu 6. Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phát triển và phân bố ở

a)

A. vùng lạnh giá.     

b)

B. trên núi cao.

c)

C. nơi đảo xa.

d)

D. vùng có thị trường tiêu thụ lớn

28.

Câu 7. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

A. Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.

b)

B. Cung cấp nguồn dinh dưỡng chất lượng cao.

c)

C. Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại.

d)

D. Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

29.

Câu 8. Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

A. thực phẩm.

b)

B. cơ khí.

c)

C. giày da.                

d)

D. điện lực.

30.

Câu 9. Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. công nghiệp điện nguyên tử.

b)

B. nhà mày nhiệt điện, luyện kim.

c)

C. công nghiệp thực phẩm.

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng.

31.

Câu 10. Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Sành - sứ. 

b)

B. Dệt - may.

c)

C. Da giày.   

d)

D. Hàng không-vũ trụ.

32.

Câu 11. Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

a)

A. lọc hóa dầu.        

b)

B. luyện kim.

c)

C. điện tử - tin học.

d)

D. khai thác than.

33.

Câu 12. Vai trò của ngành điện tử - tin học không phải là?

a)

A. Có vị trí then chốt trong nền kinh tế.

b)

B. Là cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

C. Thúc đẩy sự xuất hiện của nhiều ngành.

d)

D. Cung cấp sản phẩm đa dạng phục vụ cho tiêu dùng.

34.

Câu 1. Môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng là do hoạt động của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Thương mại.

d)

D. Nông nghiệp.

35.

Câu 2. Các chất khí thải từ các cơ sở công nghiệp chủ yếu gây ô nhiễm môi trường

a)

A. không khí.

b)

B. Môi trường biển

c)

C. nguồn nước.

d)

D. đất đai.

36.

Câu 3. Đâu không phải là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Trung tâm công nghiệp 

b)

B. Điểm công nghiệp

c)

C. Khu công nghiệp

d)

D. Trang trại

37.

Câu 4. Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là?

a)

A. Trung tâm công nghiệp 

b)

B. Vùng công nghiệp

c)

C. Khu công nghiệp

d)

D. Điểm công nghiệp

38.

Câu 5. Hình thức thấp nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là?

a)

A. Trung tâm công nghiệp 

b)

B. Vùng công nghiệp

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

D. Khu công nghiệp