wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mỹ la tinh 2023

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Ca-na-đa.

c)

C. quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.

3.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

5.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

A. EU.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kỳ.

6.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

7.

Eo đất Trung Mỹ

a)

A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

8.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

C. nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

D. nguồn thủy năng rất phong phú.

9.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. vịnh Ca-ri-bê.

d)

D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

10.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

A. rừng thưa.

b)

B. cây bụi.

c)

C. rừng rậm.

d)

D. xavan.

11.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

12.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Khai khoáng.

b)

B. Thủy điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Chăn nuôi.

13.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Khai thác thủy sản.

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

14.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

15.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới và cận cực.

d)

D. cận cực và cận nhiệt đới.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

17.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

18.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

A. thiếc, đồng.

b)

B. dầu, khí đốt.

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, vàng.

19.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

A. khoáng sản, thủy điện.

b)

B. thủy điện, đất trồng.

c)

C. đất trồng, sinh vật.

d)

D. sinh vật, khoáng sản.

20.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

A. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

B. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

C. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

D. dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

22.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

23.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

24.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

B. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.

c)

C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

25.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

27.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

A. rất cao và tăng nhanh.

b)

B. rất cao và tăng chậm.

c)

C. khá cao và tăng chậm.

d)

D. nhỏ và gia tăng nhanh.

28.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

29.

Câu 45. Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

30.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

31.

Câu 51. Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

A. có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

C. dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

32.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

A. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.

b)

B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

33.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

34.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. xây dựng.

35.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.