NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN THI GIỮA KÌ 2
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại
a)
Rừng phòng hộ.
b)
Rừng đặc dụng.
c)
Rừng khoanh nuôi.
d)
Rừng sản xuất
2.
Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác và nuôi trồng
a)
An Giang.
b)
Đồng Tháp.
c)
Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
Cà Mau.
3.
Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
a)
có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
it chịu ảnh hưởng của thiên tai.
4.
Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
5.
Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
a)
tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.
b)
đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.
d)
tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.
6.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là ngành
a)
công nghiệp khai thác.
b)
công nghiệp chế biến.
c)
công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí, nước.
d)
công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.
7.
Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là:
a)
công nghiệp điện lực.
b)
sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
khai thác và chế biến dầu khí.
d)
chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
8.
Năm 2005, khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là
a)
tư nhân và cá thể.
b)
khu vực nhà nước.
c)
khu vực ngoài nhà nước.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
9.
Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở
a)
Bể than Đông Bắc
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long..
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
10.
Nội dung nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp của nước ta?
a)
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng.
b)
Phân bố công nghiệp nước ta tương đối đồng đều.
c)
Nhóm ngành công nghiệp chế biến được ưu tiên phát triển.
d)
Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch tích cực.
11.
Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta thuộc
a)
hệ thống sông Mã.
b)
hệ thống sông Hồng.
c)
hệ thống sông Đồng Nai.
d)
hệ thống sông Cửu Long.
12.
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?
a)
Công nghiệp vật liệu, xây dựng, cơ khí – điện tử.
b)
Công nghiệp dệt – may, hóa chất – phân bón – cao su.
c)
Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen – luyện kim mầu.
d)
Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực – thực phẩm.
13.
Chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta hiện nay là vùng
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
14.
Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các vùng nào của nước ta?
a)
Tây Bắc, Tây Nguyên.
b)
Tây Bắc, Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng, Tây Bắc.
d)
Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
15.
Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là
a)
thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.
b)
có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
c)
thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
d)
ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
16.
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
b)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
17.
Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không phải do
a)
sự tác động của thị trường.
b)
theo xu hướng chung của toàn thế giới.
c)
đường lối phát triển công nghiệp của nước ta.
d)
tác động của thiên tai trong thời gian gần đây.
18.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
a)
có thế mạnh lâu dài.
b)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
19.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào nhân tố
a)
mạng lưới giao thông thuận lợi.
b)
vị trí gần các trung tâm công nghiệp.
c)
nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
d)
cơ sở vật chất –kĩ thuật được nâng cấp.
20.
Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
a)
Dệt–may.
b)
Luyện kim.
c)
Năng lượng.
d)
Chế biến lương thực thực phẩm.
21.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, điện gió.
b)
thủy điện, điện gió.
c)
nhiệt điện, thủy điện.
d)
thủy điện, điện nguyên tử.
22.
Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Xay xát.
b)
Chế biến hải sản.
c)
Chế biến chè, thuốc lá.
d)
Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
23.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?
a)
Khu chế xuất.
b)
Khu kinh tế mở.
c)
Khu công nghệ cao.
d)
Khu công nghiệp tập trung.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
a)
Hà Nội, Hải Phòng.
b)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
c)
Hải Phòng, Bà Rịa-Vũng Tàu.
d)
TP. Hồ Chí Minh,Thủ Dầu Một.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải miền Trung.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
26.
Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là
a)
các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
b)
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
c)
miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
d)
các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
27.
Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là
a)
có thị trường xuất khẩu rộng mở.
b)
có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
c)
có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
d)
có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
a)
Đóng tàu.
b)
Luyện kim màu.
c)
Chế biến nông sản
d)
Sản xuất vật liệu xây dựng.
29.
Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì
a)
đây là ngành công nghiệp trọng điểm.
b)
thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.
c)
đem lại hiệu quả cao về kinh tế-xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.
d)
tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.
30.
Ngành không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là
a)
dệt – may, da, giầy.
b)
chế biến gạo, ngô xay xát.
c)
sản xuất rượu, bia, nước ngọt.
d)
chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
31.
Hướng chuyên môn hóa công nghiệp quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là
a)
Hà Nội -Việt Trì-Phú Thọ.
b)
Hà Nội -Hưng Yên -Thái Bình – Thanh Hóa.
c)
Hà Nội -Bắc Ninh- Bắc Giang
d)
Hà Nội-Hải Dương - Hải Phòng - Hạ long - Cẩm Phả.
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây?
a)
Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo.
b)
Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.
c)
Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm.
d)
Gỗ, giấy, xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.
33.
Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì:
a)
gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
b)
có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.
c)
có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kĩ thuật.
d)
có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu.
34.
Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta, thể hiện
a)
là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.
b)
là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước.
c)
là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.
d)
là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau.
35.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trẻ tuổi nhất của nước ta là
a)
điểm công nghiệp
b)
khu công nghiệp.
c)
vùng công nghiệp.
d)
trung tâm công nghiệp.
36.
Nguồn dầu khí nước ta hiện nay được khai thác chủ yếu từ
a)
bể trầm tíchTrung Bộ.
b)
bể trầm tích Cửu Long.
c)
bể trầm tích Nam Côn Sơn.
d)
bể trầm tích Thổ Chu – Mã Lai.
37.
Khó khăn lớn nhất của ngành dệt nước ta hiện nay là
a)
thiếu nguyên liệu.
b)
việc chậm đổi mới trang thiết bị.
c)
chất lượng lao động chưa đảm bảo
d)
sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường.
38.
Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu là do
a)
có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
b)
có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.
c)
khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
d)
giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
39.
Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên chủ yếu do
a)
trình độ phát triển kinh tế thấp.
b)
địa hình khó khăn, hạn chế giao thông vận tải.
c)
vùng này thưa dân.
d)
nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
40.
Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta hiện nay là
a)
sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.
b)
miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.
c)
sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.
d)
sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều giữa các mùa
Reset
