wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ NÔNG NGHIỆP 1

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Loại cây trồng thích hợp nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
cây rau đậu và cây lương thực vùng núi.
b)
cây hoa màu cận nhiệt, ôn đới.
c)
cây ăn quả nhiệt đới và ôn đới.
d)
cây công nghiệp cận nhiệt.
2.
Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện phát triển tốt nhất ở những khu vực
a)
có điều kiện tự nhiên phân hóa đa dạng.
b)
dân trí có trình độ cao, quy mô đất đai lớn.
c)
quy mô đất đai rộng lớn, dân số đông.
d)
gần trục giao thông, các thành phố lớn.
3.
Thành phần kinh tế giữ vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu kinh tế nông thôn nước ta hiện nay là
a)
kinh tế trang trại.
b)
kinh tê hộ gia đình.
c)
kinh tế hợp tác xã.
d)
doanh nghiệp tư nhân.
4.
Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là
a)
sản xuất theo hướng đa canh, quảng canh.
b)
người sản xuất quan tâm đến thị trường tiêu thụ.
c)
phần lớn sản phẩm tiêu dùng tại chỗ.
d)
sử dụng sức người, công cụ thủ công.
5.
Vùng nào sau đây có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
6.
Thế mạnh đặc trưng của vùng núi nước ta là
a)
chăn nuôi gia súc lớn, cây công nghiệp lâu năm.
b)
nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, cây lâu năm.
c)
chăn nuôi gia súc nhỏ, trồng cây lương thực, thủy sản.
d)
chăn nuôi gia cầm, trồng lúa, phát triển thủy sản.
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?
a)
sản xuất theo hướng chuyên môn hóa.
b)
sử dụng nhiều sức người.
c)
đặc trưng bởi sản xuất nhỏ.
d)
năng suất lao động thấp.
8.
Trồng cây dược liệu là hướng chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
9.
Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ?
a)
cây chè.
b)
thủy sản.
c)
bò sữa.
d)
gia cầm.
10.
Nền nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa thể hiện qua việc
a)
áp dụng khoa học – kỹ thuật – công nghệ hiện đại vào sản xuất.
b)
đầu ra của nông sản chưa ổn định, phụ thuộc vào thị trường.
c)
tình trạng “mất mùa – được giá, được mùa – mất giá”.
d)
tổ chức sản xuất mang tính nhỏ lẻ, manh mún.
11.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới?
a)
Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái.
b)
Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
c)
Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
12.
Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là
a)
vụ đông xuân.
b)
vụ hè thu.
c)
vụ mùa.
d)
vụ chiêm.
13.
Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là
a)
sự phân hóa khí hậu.
b)
kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
d)
sự phân hóa điều kiện địa hình.
14.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của nước ta không phai là
a)
tài nguyên đất đai phong phú, đa dạng.
b)
tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.
c)
cán cân bức xạ quanh năm dương.
d)
chính sách phát triển phù hợp.
15.
Nông nghiệp hàng hóa thường phân bố ở
a)
một số vùng nông thôn, núi cao.
b)
các vùng có giao thông thuận lợi.
c)
các vùng biên giới, hải đảo.
d)
các khu chợ phiên ở vùng cao.
16.

Việc sử dụng đất trong điều kiện nhiệt đới cần không cần chú ý đến vấn đề

a)

xâm thực, xói mòn. .

b)

đầm lầy hóa.

c)

Bạc màu, giảm độ phì

d)

Sa mạc hóa.

17.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

18.
Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
b)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long.
d)
ĐB sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
19.
Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
20.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ
a)
chăn nuôi lợn.
b)
chăn nuôi gia cầm.
c)
chăn nuôi trâu.
d)
chăn nuôi bò.
21.
Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như
a)
cà phê, cao su, hồ tiêu.
b)
cà phê, bông, chè.
c)
cà phê, đậu tương, hồ tiêu.
d)
cao su, lạc, hồ tiêu.
22.
Trong ngành trồng trọt, nhóm ngành nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?
a)
Sản xuất lương thực.
b)
Trồng cây ăn quả.
c)
Trồng cây công nghiệp.
d)
Trồng cà phê.
23.
Một trong những khó khăn lớn của ngành trồng lúa ở nước ta là
a)
ngành sản xuất truyền thống đã có từ lâu đời.
b)
nhu cầu lương thực trong và ngoài nước rất lớn.
c)
sâu bệnh đe dọa, ảnh hưởng tới năng suất cây trồng.
d)
kinh nghiệm của người nông dân còn hạn chế.
24.
Vùng sản xuất lúa tập trung có quy mô lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
25.
Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu thuộc nhóm
a)
cây công nghiệp cận nhiệt đới.
b)
cây nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
cây công nghiệp hàng năm.
d)
cây công nghiệp nhiệt đới.
26.
Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?
a)
Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.
b)
Ngư trường quần đảo Hoàng Sa- Trường Sa.
c)
Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh.
d)
Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh
27.
Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản quan trọng hơn cả hiện nay là
a)
cua.
b)
sò huyết.
c)
cá.
d)
tôm.
28.
Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
a)
bãi triều.
b)
các ô trũng trong đồng bằng.
c)
đầm phá.
d)
rừng ngập mặn.
29.
Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là
a)
sông suối.
b)
ao, hồ.
c)
kênh rạch.
d)
đầm phá.
30.
Vùng có điều kiện thuận lợi cho ngành nuôi trồng thủy sản nhất nước là
a)
ĐB Sông Hồng.
b)
ĐB Sông Cửu Long.
c)
DHNam Trung Bộ.
d)
DH Bắc Trung Bộ.
31.
Vùng nuôi tôm lớn nhất cả nước hiện nay là
a)
ĐB Sông Hồng.
b)
ĐB Sông Cửu Long.
c)
DH Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
32.
Tỉnh nào ở nước ta nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trên lồng bè
a)
Kiên Giang.
b)
Tiền Giang.
c)
An Giang.
d)
Cà Mau.
33.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh ở nước ta?
a)
ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
b)
ĐB sông Cửu Long và ĐB sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
d)
Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long.
34.
Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để đẩy mạnh ngành đánh bắt hải sản nhờ có
a)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
c)
nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
d)
phương tiện đánh bắt hiện đại.
35.
Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
Bến Tre và Tiền Giang.
b)
Ninh Thuận và Bình Thuận.
c)
An Giang và Đồng Tháp.
d)
Cà Mau và Kiên Giang.
36.
Ngư trường trọng điểm nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Quảng Ninh - Hải Phòng.
b)
Hoàng Sa - Trường Sa.
c)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu.
d)
Kiên Giang - Cà Mau.
37.
Ngư trường nào sau đây nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?
a)
Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
b)
Cà Mau - Kiên Giang.
c)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu.
d)
Hải Phòng - Quảng Ninh.
38.
Ngư trường vịnh Bắc Bộ còn được gọi là ngư trường
a)
Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
b)
Cà Mau - Kiên Giang.
c)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu.
d)
Hải Phòng - Quảng Ninh.