wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qk địa lý 40 câu sau

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giải quyết việc làm, tạo ra tập quán sản xuất mới.
b)
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
c)
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
d)
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
2.
Câu 52: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là.
a)
A. xây dựng cơ sở hạ tầng.
b)
B. tăng cường cơ sở năng lượng.
c)
C. thu hút lao động có kĩ thuật.
d)
D. đào tạo nhân công lành nghề.
3.
Câu 53: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là.
a)
A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
c)
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.
4.
Câu 54: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do.
a)
A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
c)
C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
d)
D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
5.
Câu 55: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do.
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. độ cao của địa hình.
c)
C. gió mùa đông nam.
d)
D. hướng các dãy núi.
6.
Câu 56: Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất nước ta là.
a)
A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
b)
B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
c)
C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
d)
D. Tây Bắc và Tây Nguyên.
7.
Câu 57: Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định?
a)
A. Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.
b)
B. Khí hậu và sự phân bố địa hình.
c)
C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.
d)
D. Hình dáng lãnh thổ và địa hình.
8.
Câu 58: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có.
a)

A. mùa đông lạnh hơn.

b)

B. mùa hạ muộn hơn.

c)

C. tính chất nhiệt đới tăng dần.

d)

D. tính chất nhiệt đới giảm dần.

9.
Câu 59: Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. gió mùa Đông Bắc đi qua biển.
b)
B. gió mùa Đông Nam thổi vào.
c)
C. địa hình thấp.
d)
D. nhiều sương mù.
10.
Câu 60: Địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc khác nhau ở đặc điểm cơ bản nào sau đây?
a)
A. Độ cao và hướng địa hình.
b)
B. Độ cao.
c)
C. Hướng địa hình.
d)
D. Hướng nghiêng địa hình.
11.
Câu 61: Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là.
a)
A. có đất nhiễm phèn.
b)
B. có nhiều đất phù sa sông.
c)
C. có đất nhiễm mặn.
d)
D. khí hậu nóng quanh năm.
12.
Câu 62: Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Điều kiện tự nhiên
b)
B. Tình trạng chuyển cư.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế.
13.
Câu 63: Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có.
a)
A. khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.
b)
B. trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.
c)
C. kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.
d)
D. trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.
14.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
A. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
B. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.
c)
C. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.
d)
D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.
15.
Câu 65: Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
b)
B. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
c)
C. Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
d)
D. Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.
16.
Câu 66: Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do.
a)
A. nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.
b)
B. nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
D. phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
17.
Câu 67: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là.
a)
A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
b)
B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
c)
C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
d)
D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
18.
Câu 68: Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta những năm gần đây tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do.
a)
A. sản phẩm không đáp ứng yêu cầu
b)
B. có hiệu quả kinh tế cao hơn.
c)
C. đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn.
d)
D. thích nghi với nhiều vùng sinh thái.
19.
Câu 69: Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?
a)

A. Phù hợp với tập quán địa phương.

b)

B. Nâng cao hiệu quả kinh tế.

c)

C. Đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

D. Đẩy mạnh xuất khẩu.

20.
Câu 70: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là.
a)

A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.

b)

B. nguồn nguyên liệu và lao động.

c)

C. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

d)

D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

21.
Câu 71: Tỉ trọng công nghiệp chế biến trong cơ cấu ngành công nghiệp tăng chủ yếu do.
a)
A. trình độ công nghiệp cao.
b)
B. chính sách của Nhà nước.
c)
C. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.
d)
D. xuất khẩu ngày càng mở rộng.
22.
Câu 72: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do.
a)

A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.

b)

B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.

c)

C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.

23.
Câu 73: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là.
a)

A. chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

B. giá trị thuế xuất khẩu cao.

c)

C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

d)

D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.

24.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
25.
Câu 75: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
b)
B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.
c)
C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
d)
D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
26.
Câu 76: Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
b)
B. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên.
c)
C. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực.
27.
Câu 77: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về.
a)
A. rau ôn đới vào vụ đông xuân.
b)
B. trồng và chế biến lúa cao sản.
c)
C. nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.
d)
D. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.
28.
Câu 78: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
29.
Câu 79: Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
b)
B. Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.
c)
C. Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.
30.
Câu 80: Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là.
a)
A. thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí.
b)
B. trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến ở vùng chuyên canh.
d)
D. xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn.
31.
Câu 81: Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?
a)
A. Khai thác và chế biến dầu khí.
b)
B. Phát triển nguồn năng lượng sạch.
c)
C. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
d)
D. Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu
32.
Câu 82: Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, vấn đề cần chý ý nhất là.
a)
A. không làm thu hẹp diện tích rừng.
b)
B. đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến.
c)
C. xây dựng mạng lưới giao thông vận tải.
d)
D. tăng cường hợp tác với nước ngoài.
33.
Câu 83: Nguồn nước tưới chủ yếu cho cây cà phê ở Tây Nguyên vào mùa khô là.
a)
A. nước ngầm.
b)
B. sông, suối.
c)
C. hồ thủy điện.
d)
D. hồ thủy lợi.
34.
Câu 84: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định?
a)
A. Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi.
b)
B. Thị trường không ổn định.
c)
C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
d)
D. Lương thực không đảm bảo.
35.
Câu 85: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là.
a)
A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
c)
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
d)
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
36.
Câu 86: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là.
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
C. tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
37.
Câu 87: Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là.
a)
A. lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn, giáp biển.
b)
B. lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.
c)
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, vị trí đón gió.
d)
D. lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.
38.
Câu 88: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
a)
A. trình độ thâm canh.
b)
B. điều kiện về địa hình.
c)
C. đặc điểm về đất đai và khí hậu.
d)
D. truyền thống sản xuất của dân cư.
39.
Câu 89: Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do.
a)
A. trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.
b)
B. trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.
c)
C. thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.
d)
D. nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.
40.
Câu 90: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
a)

A. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên.

b)

B. Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa.

c)

C. Phát huy tốt nguồn lực của vùng.

d)

D. Đảm bảo sự phát triển bền vững.