wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí 8 – Trích xuất câu hỏi kiểm tra

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Cao nguyên

d)

Sơn nguyên

2.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm

b)

Làm muối và khai thác thủy sản

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

3.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

4.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào dưới đây?

a)

Tây bắc – đông nam và vòng cung

b)

Vòng cung và đông bắc – tây nam

c)

Tây – đông hoặc gần bắc – nam

d)

Tây bắc – đông nam và tây – đông

5.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Biến đổi khí hậu tác động đến

a)

Đời sống, sản xuất, đe dọa sự phát triển nông nghiệp

b)

Đời sống và sinh hoạt, đe dọa sự phát triển du lịch

c)

Sinh hoạt và sản xuất, khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Đời sống và sản xuất, đe dọa sự phát triển bền vững

6.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Các hoạt động du lịch biển ở phía Nam diễn ra quanh năm do

a)

Miền Nam chỉ có du lịch biển

b)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

c)

Có nhiều loại hình du lịch mới

d)

Khí hậu ở miền Nam mát mẻ

7.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Nước ta có đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

Trung Quốc, Mi-an-ma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

8.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Đặc điểm nào đúng với địa hình khu vực Đông Bắc?

a)

Cao nhất nước ta

b)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

Hướng Tây Bắc – Đông Nam

d)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

9.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Độ dốc ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của sông ngòi. Điều này được thể hiện như thế nào?

a)

Khi có mưa bão thì ở vùng núi chảy chậm hơn nhưng khi trời nắng thì ở đồng bằng lại chảy chậm hơn

b)

Ở vùng đồng bằng, sông thường chảy nhanh; ở vùng núi, sông chảy chậm và điều hoà hơn

c)

Ở vùng núi, sông thường chảy nhanh; ở vùng đồng bằng, sông chảy chậm và điều hoà hơn

d)

Độ dốc không ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của sông ngòi

10.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta?

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch

b)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

c)

Một số sông đóng băng vào mùa đông

d)

Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

11.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?

a)

Mưa lớn

b)

Rét đậm

c)

Động đất

d)

Rét hại

12.

Phần I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12; mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Vào mùa lũ, ở đồng bằng xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?

a)

Ngập lụt

b)

Lũ quét

c)

Động đất

d)

Hạn hán

13.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. “Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng” là đặc điểm của vùng đồi núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

14.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng như thế nào?

a)

Rất lớn và tập trung

b)

Vừa và nhỏ

c)

Hết sức dồi dào

d)

Không đáng kể

15.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Bạch Mã

c)

Trường Sơn

d)

Ngọc Linh

16.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Nguồn cung cấp nước chủ yếu của sông ngòi ở nước ta là

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết tan

c)

Nước mưa

d)

Nước hồ chứa

17.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Hệ thống sông nào có lưu vực lớn nhất ở miền Bắc?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Đà

d)

Sông Lô

18.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Có bao nhiêu nhóm giải pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

19.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Biến đổi khí hậu tác động thế nào đến hồ, đầm và nước ngầm?

a)

Mực nước dâng cao

b)

Mực nước xuống thấp

c)

Không có thay đổi rõ rệt

d)

Nước đóng băng theo mùa

20.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp gì?

a)

Ôn đới

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận cực

21.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Lượng bức xạ tổng cộng ở nước ta là bao nhiêu?

a)

Rất thấp

b)

Trung bình

c)

Lớn

d)

Không đáng kể

22.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Cân bằng bức xạ trên toàn lãnh thổ luôn âm hay dương?

a)

Luôn âm

b)

Dương

c)

Bằng 0

d)

Thay đổi nhanh theo mùa

23.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua các yếu tố nào?

a)

Địa hình

b)

Các yếu tố bức xạ

c)

Độ mặn nước biển

d)

Thổ nhưỡng

24.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Nhiệt độ trung bình năm của cả nước là bao nhiêu?

a)

15C15^\circ\text{C}

b)

20C20^\circ\text{C}

c)

25C25^\circ\text{C}

d)

30C30^\circ\text{C}

25.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Việt Nam nằm trong phạm vi hoạt động của gió gì?

a)

Gió tín phong bán cầu Bắc

b)

Gió tây ôn đới

c)

Gió mùa cận nhiệt

d)

Gió cực đông bắc

26.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Việt Nam có mấy mùa gió?

a)

1 mùa

b)

2 mùa

c)

3 mùa

d)

4 mùa

27.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Gió mùa mùa đông hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?

a)

Từ tháng 5 đến tháng 10

b)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

c)

Từ tháng 9 đến tháng 12

d)

Từ tháng 12 đến tháng 2

28.

Phần II – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Gió mùa mùa đông chủ yếu thổi theo hướng nào?

a)

Tây nam

b)

Đông nam

c)

Đông bắc

d)

Bắc – nam

29.

Dựa vào bảng số liệu: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của trạm khí tượng Huế (107°35’Đ, 16°26’B). Nhiệt độ (°C) theo tháng: 1: 19,9; 2: 20,8; 3: 23,1; 4: 26,1; 5: 28,2; 6: 29,3; 7: 29,2; 8: 28,8; 9: 27,1; 10: 25,3; 11: 23,2; 12: 20,7. Hãy cho biết tháng có nhiệt độ cao nhất tại Huế.

a)

Tháng 5

b)

Tháng 6

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

30.

Dựa vào bảng số liệu: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của trạm khí tượng Huế (107°35’Đ, 16°26’B). Nhiệt độ (°C) theo tháng: 1: 19,9; 2: 20,8; 3: 23,1; 4: 26,1; 5: 28,2; 6: 29,3; 7: 29,2; 8: 28,8; 9: 27,1; 10: 25,3; 11: 23,2; 12: 20,7. Hãy cho biết tháng có nhiệt độ thấp nhất tại Huế.

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

31.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ (°C) theo tháng của trạm khí tượng Huế: 1: 19,9; 2: 20,8; 3: 23,1; 4: 26,1; 5: 28,2; 6: 29,3; 7: 29,2; 8: 28,8; 9: 27,1; 10: 25,3; 11: 23,2; 12: 20,7. Biên độ nhiệt năm của Huế là bao nhiêu?

a)

7,8°C

b)

9,4°C

c)

10,2°C

d)

12,0°C

32.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ (°C) theo tháng của trạm khí tượng Huế (giá trị như trên), nhiệt độ trung bình năm của Huế xấp xỉ bao nhiêu? (Làm tròn đến một chữ số thập phân.)

a)

23,5°C

b)

24,7°C

c)

25,1°C

d)

26,0°C

33.

Dựa vào bảng số liệu: Lượng mưa (mm) theo tháng tại trạm Huế: 1: 129,3; 2: 63,3; 3: 51,3; 4: 58,9; 5: 111,3; 6: 103,4; 7: 94,6; 8: 138,8; 9: 410,8; 10: 772,7; 11: 641,7; 12: 349,9. Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng nào?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 10

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

34.

Dựa vào bảng số liệu lượng mưa (mm) theo tháng tại trạm Huế (giá trị như trên). Tháng có lượng mưa thấp nhất là tháng nào?

a)

Tháng 2

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 7

35.

Dựa vào bảng số liệu lượng mưa (mm) theo tháng tại trạm Huế: 1: 129,3; 2: 63,3; 3: 51,3; 4: 58,9; 5: 111,3; 6: 103,4; 7: 94,6; 8: 138,8; 9: 410,8; 10: 772,7; 11: 641,7; 12: 349,9. Chọn phương án thể hiện đúng các tháng có lượng mưa trên 100 mm.

a)

1,5,6,8,9,10,11,12

b)

1,2,3,4,7,8,9,10

c)

2,3,4,7,8,9,10,11

d)

5,6,7,8,9,10,11,12

36.

Dựa vào bảng số liệu lượng mưa (mm) theo tháng tại trạm Huế (giá trị như trên), lượng mưa trung bình tháng trong năm tại Huế xấp xỉ bao nhiêu? (Làm tròn đến một chữ số thập phân.)

a)

250,0 mm

b)

299,6 mm

c)

320,0 mm

d)

410,0 mm

37.

Là học sinh, em cần làm gì để ứng phó với biến đổi khí hậu? Chọn tất cả các biện pháp đúng.

a)

Tiết kiệm nước và điện; tắt thiết bị khi không sử dụng

b)

Tăng cường sử dụng phương tiện công cộng

c)

Không xả rác bừa bãi, hạn chế dùng túi ni lông

d)

Trồng cây xanh và tham gia hoạt động bảo vệ môi trường

e)

Tăng sử dụng đồ nhựa dùng một lần cho tiện lợi

38.

Những đặc điểm nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới ẩm của khí hậu nước ta? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C, tăng dần từ Bắc vào Nam (trừ vùng núi cao)

c)

Số giờ nắng nhiều, khoảng 1400 – 3000 giờ/năm

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn, thường 1500 – 2000 mm/năm

e)

Lượng mưa trung bình năm dưới 500 mm/năm và độ ẩm thấp

39.

Nhận định nào đúng về sông ngòi Việt Nam và vai trò của hồ đầm, nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

b)

Lưu lượng nước lớn, giàu phù sa

c)

Sông ngòi chảy theo hai hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung

d)

Chế độ nước theo hai mùa rõ rệt

e)

Hồ đầm và nước ngầm có vai trò quan trọng đối với đời sống sản xuất và sinh hoạt