wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, các nguồn nước khoáng là điều kiện phát triển công nghiệp

a)

sản xuất đồ uống.

b)

luyện kim.

c)

sản xuất điện.

d)

dệt, may.

2.

Khu vực có mật độ dân số thấp ở nước ta hiện nay là

a)

các đô thị.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

biên giới.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu không đổi.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Số lượng đông đảo.

d)

Trình độ rất cao.

4.

Thuận lợi để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là có

a)

độ dốc địa hình lớn.

b)

đất badan màu mỡ.

c)

có nhiều sông ngòi.

d)

đồng bằng đất cát pha.

5.

Quá trình ngoại lực chủ yếu ở khu vực đồng bằng nước ta là

a)

uốn nếp.

b)

bóc mòn.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

6.

Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường sắt.

b)

đường sông, hồ.

c)

đường bộ.

d)

đường biển.

7.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta là

a)

hình thành những vùng kinh tế, vùng động lực.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

lao động ở công nghiệp tăng

9.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta là

a)

hình thành những vùng kinh tế, vùng động lực.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

lao động ở công nghiệp tăng tỉ lệ và chất lượng.

d)

tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

10.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

khai thác tài nguyên hiệu quả, nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

nhu cầu tiêu dùng của dân cư, nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

c)

tăng cường hội nhập quốc tế, sự tăng trưởng của nền kinh tế.

d)

đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lí của Nhà nước.

11.

Đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay là

a)

Vũng Tàu.

b)

Hạ Long.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

12.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc, vị trí nằm ở xa chí tuyến, gió mùa Tây Nam và bão.

b)

gió tây nam và đông bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí gần Xích đạo.

c)

dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc.

d)

gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

13.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm.

b)

khai thác thuỷ sản.

c)

trồng cây lương thực.

d)

khai thác dầu mỏ.

14.

Bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta thường gây ra

a)

ngập mặn.

b)

mưa đá.

c)

băng giá.

d)

bạc màu đất.

15.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu là do

a)

nguồn nước dồi dào, nền nhiệt cao.

b)

khí hậu phân hóa, đất đai đa dạng.

c)

nhiều đồi núi thấp, mưa theo mùa.

d)

đất đai phân hóa, địa hình đồi núi.

16.

ta đa dạng chủ yếu là do

a)

nguồn nước dồi dào, nền nhiệt cao.

b)

khí hậu phân hóa, đất đai đa dạng.

c)

nhiều đồi núi thấp, mưa theo mùa.

d)

đất đai phân hóa, địa hình đồi núi.

17.

Điểm cực Đông trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hòa.

d)

Hà Giang.

18.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch và doanh thu du lịch do các cơ sở lữ hành ở nước ta phục vụ giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Miền

c)

Kết hợp.

d)

Tròn.

19.

Đặc điểm địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

nhiều dãy núi có hướng tây - đông.

b)

phổ biến các sơn nguyên đá vôi.

c)

nhiều cao nguyên badan xếp tầng.

d)

có núi cao và đồ sộ nhất cả nước.

20.

Ngư trường trọng điểm nằm ở vùng biển phía Tây Nam của nước ta là

a)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Cà Mau - Kiên Giang.

21.

Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, phục vụ nhu cầu của sản xuất và đời sống con người. Ở nước ta, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế và phát triển ngày càng đa dạng do sự tác động củ

4 lines
22.

Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, phục vụ nhu cầu của sản xuất và đời sống con người. Ở nước ta, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế và phát triển ngày càng đa dạng do sự tác động của nhiều nhân tố. Ngành dịch vụ nước ta phát triển mạnh chủ yếu ở những khu vực có trình độ phát triển kinh tế cao, dân cư đông đúc.

a)

Ngành dịch vụ nước ta phát triển mạnh chủ yếu ở những khu vực có trình độ phát triển kinh tế cao, dân cư đông đúc.

b)

Nước ta ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ có giá trị gia tăng lớn, sử dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật.

c)

Vai trò của ngành dịch vụ đối với đời sống là tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

d)

Cơ cấu ngành dịch vụ nước ta ngày càng đa dạng do có nhiều thế mạnh về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

23.

Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng và phát triển sớm của Đồng bằng sông Hồng. Giá trị sản xuất cao và tăng nhanh, cơ cấu đa dạng. Ngành công nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển theo hướng hiện đại, công nghệ cao, có khả năng cạnh tranh, tham gia sâu vào mạng lưới sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu.

a)

Ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển đồng đều giữa các địa phương.

b)

Định hướng phát triển công nghiệp của vùng là chú trọng một số ngành công nghệ cao, tăng ngành có lợi thế về lao động và tài nguyên.

c)

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại của vùng là lao động giá rẻ, vốn đầu tư lớn, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

d)

Các ngành công nghiệp mới đóng góp ngày càng lớn vào GRDP của vùng.

24.

Cho biểu đồ: (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024) Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn 68,4 triệu người so với Ma-lai-xi-a.

a)

Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn 68,4 triệu người so với Ma-lai-xi-a.

b)

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và mật độ dân số một số quốc gia.

c)

Thái Lan có

25.

Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn 68,4 triệu người so với Ma-lai-xi-a.

4 lines
26.

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và mật độ dân số một số quốc gia.

4 lines
27.

Thái Lan có mật độ dân số lớn hơn 1,7 lần mật độ dân số Mi-an-ma.

4 lines
28.

Mật độ dân số và diện tích các quốc gia có sự khác biệt.

4 lines
29.

Cả nước có 2360 con sông có chiều dài từ 10 km trở lên. Tổng lượng dòng chảy trên các hệ thống sông ngòi nước ta khoảng 839 tỉ m3/năm. Tổng lượng phù sa các sông vận chuyển ra biển hàng năm khoảng 200 triệu tấn. Chế độ dòng chảy phân mùa rõ rệt, mùa lũ thường kéo dài 4 - 5 tháng và trùng với mùa mưa, mùa cạn kéo dài 7 - 8 tháng và trùng với mùa khô.

4 lines
30.

Đặc điểm lũ sông ngòi Bắc Bộ chủ yếu là do hình dạng lưới sông, hướng địa hình và chế độ mưa.

4 lines
31.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

4 lines
32.

Sông ngòi nước ta nhiều nước và giàu phù sa.

4 lines
33.

Phần lớn lưu lượng nước sông ngòi cả năm tập trung vào mùa khô.

4 lines
34.

Năm 2022, nước ta có trị giá xuất khẩu là 371,7 tỉ USD; trị giá nhập khẩu là 359,8 tỉ USD. Cho biết cán cân thương mại năm 2022 của nước ta là bao nhiêu tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
35.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết chênh lệch lượng mưa tháng cao nhất so với tháng thấp nhất tại trạm quan trắc Bãi Cháy là bao nhiêu mm? (Làm tròn

4 lines
36.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết chênh lệch lượng mưa tháng cao nhất so với tháng thấp nhất tại trạm quan trắc Bãi Cháy là bao nhiêu mm? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
37.

Năm 2022, lực lượng lao động nước ta là 51704,9 nghìn người; lao động nam là 27527,1 nghìn người. Cho biết lao động nam chiếm bao nhiêu % lực lượng lao động cả nước? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
38.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết chênh lệch sản lượng tăng thêm của khai thác thủy sản so với nuôi trồng thủy sản của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu lần? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
39.

Năm 2022, số dân của Trung du và miền núi Bắc Bộ là 13023,2 nghìn người; tỉ lệ dân thành thị là 21,7%. Cho biết số dân thành thị năm 2022 của Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
40.

Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng điện thoại di động năm 2022 tăng bao nhiêu % so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines