wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6: DÂN SỐ VIỆT NAM

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu triệu người?

a)

98,5 triệu người

b)

90,2 triệu người

c)

105,7 triệu người

d)

87,3 triệu người

2.

Năm 2021, nước ta đứng thứ mấy Đông Nam Á về dân số?

a)

Thứ 3

b)

Thứ 2

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

3.

Tỉ số giới tính khi sinh năm 2021 là bao nhiêu?

a)

112 bé trai trên 100 bé gái

b)

105 bé trai trên 100 bé gái

c)

120 bé trai trên 100 bé gái

d)

98 bé trai trên 100 bé gái

4.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

54 dân tộc, dân tộc Kinh chiếm khoảng 85%

b)

50 dân tộc, dân tộc Kinh chiếm khoảng 70%

c)

60 dân tộc, dân tộc Kinh chiếm khoảng 90%

d)

45 dân tộc, dân tộc Kinh chiếm khoảng 80%

5.

Năm 2021, mật độ dân số nước ta là bao nhiêu người/km²?

a)

297 người/km²

b)

150 người/km²

c)

350 người/km²

d)

420 người/km²

6.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng Tây Nguyên

c)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

7.

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ năm 2021 là bao nhiêu phần trăm?

a)

95,7%

b)

85,2%

c)

90,1%

d)

98,3%

8.

Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở đâu?

a)

Ở nông thôn

b)

Ở thành phố lớn

c)

Ở vùng núi cao

d)

Ở ven biển

9.

Quy mô dân số lớn của nước ta tạo ra thuận lợi nào cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tạo nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Giảm áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.

c)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp trong xã hội.

d)

Hạn chế sự phát triển của các ngành dịch vụ.

10.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

11.

Dân số nước ta hiện nay

a)

dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

12.

Dân số đông và tăng nhanh là cơ hội để nước ta

a)

phát triển ngành nông nghiệp.

b)

cải thiện đời sống người dân.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ.

13.

Dân số nước ta hiện nay

a)

A. có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

B. gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

C. có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

D. có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

14.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

15.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

17.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên.

b)

đang có cơ cấu dân số vàng.

c)

tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.

d)

dân số già hóa nhanh chóng.

18.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

sống đông đúc trong các khu công nghiệp.

b)

phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.

c)

tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.

d)

thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.

19.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

20.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Số dân thành thị giảm, nông thôn tăng.

c)

Số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

d)

Số dân thành thị tăng, nông thôn không đổi.

21.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

22.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

d)

điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn.

23.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

24.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

A. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

C. lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

25.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

A. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

B. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giải pháp phát triển dân số ở nước ta:

a)

Hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về dân số.

b)

Đổi mới, tuyên truyền, vận động về công tác dân số.

c)

Đưa tỉ số giới tính về mức cân bằng tự nhiên.

d)

Tăng cường hợp tác khu vực, quốc tế trong lĩnh vực dân số.

27.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

54 dân tộc

b)

45 dân tộc

c)

60 dân tộc

d)

50 dân tộc

28.

Việt Nam hiện tồn tại hai thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa đang trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số.

a)

Cơ cấu dân số vàng ở nước ta đang đi vào giai đoạn cuối của quá trình phát triển dân số.

b)

Dân số Việt Nam đang giảm mạnh do tỷ lệ sinh thấp.

c)

Việt Nam không cần quan tâm đến già hóa dân số trong 50 năm tới.

d)

Dân số vàng ở Việt Nam sẽ kéo dài mãi mãi mà không thay đổi.

29.

Việt Nam hiện tồn tại hai thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa đang trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số.

a)

Chất lượng lao động còn chưa cao, thiếu hụt lao động có tay nghề.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao ở thanh niên.

c)

Dân số trẻ chiếm tỷ lệ thấp hơn dân số già.

d)

Tỷ lệ sinh tăng mạnh trong những năm gần đây.

30.

Việt Nam hiện tồn tại hai thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa đang trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số.

a)

Tuổi thọ tăng, chất lượng cuộc sống tăng.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao.

c)

Dân số giảm mạnh do di cư.

d)

Tỷ lệ sinh thấp hơn tỷ lệ tử.

31.

Việt Nam hiện tồn tại hai thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa đang trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số.

a)

Gia tăng giải quyết việc làm và thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

b)

Tăng cường nhập cư và giảm đầu tư vào giáo dục.

c)

Giảm tuổi nghỉ hưu và hạn chế phát triển công nghệ.

d)

Khuyến khích di cư ra nước ngoài và giảm hỗ trợ y tế.

32.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021 a) Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.

a)

Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm.

b)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.

c)

Quy mô dân số nước ta không thay đổi qua các năm.

d)

Quy mô dân số nước ta tăng giảm thất thường qua các năm.

33.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021 b) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021 là bao nhiêu?

a)

0,94%

b)

1,10%

c)

1,25%

d)

1,05%

34.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021 | Năm | 1999 | 2009 | 2019 | 2021 | | Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 | | Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 | (Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng, quy mô dân số giảm do dân số già hóa nhanh.

c)

Quy mô dân số giảm, tỉ lệ gia tăng dân số tăng do di cư nhiều.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số không thay đổi, quy mô dân số tăng do sinh nhiều con.

35.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021. d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021.

a)

Biểu đồ kết hợp cột và đường là thích hợp nhất.

b)

Biểu đồ tròn là thích hợp nhất.

c)

Biểu đồ miền là thích hợp nhất.

d)

Biểu đồ cột đơn là thích hợp nhất.

36.

Câu 4. “Việt Nam đang phải đối mặt với một thách thức nhân khẩu học lớn - vấn đề già hoá dân số. Theo Tổng cục Thống kê, tỷ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên ở Việt Nam đã tăng từ 8,7% vào năm 2009 lên 11,9% vào năm 2019. Điều này đặt ra nhiều áp lực lên hệ thống an sinh xã hội, chăm sóc sức khoẻ và các dịch vụ công khác.

a)

Dân số Việt Nam đang già hóa.

b)

Dân số Việt Nam đang trẻ hóa.

c)

Tỷ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên không thay đổi.

d)

Việt Nam không gặp vấn đề về già hóa dân số.

37.

Việt Nam đang phải đối mặt với một thách thức nhân khẩu học lớn - vấn đề già hoá dân số. Theo Tổng cục Thống kê, tỷ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên ở Việt Nam đã tăng từ 8,7% vào năm 2009 lên 11,9% vào năm 2019. Điều này đặt ra nhiều áp lực lên hệ thống an sinh xã hội, chăm sóc sức khoẻ và các dịch vụ công khác.

a)

Sai. Tỉ lệ sinh không tăng cao, mà tỷ lệ dân số già đang tăng.

b)

Đúng. Tỉ lệ sinh đang tăng cao ở Việt Nam.

c)

Sai. Tỉ lệ dân số trẻ đang tăng nhanh hơn dân số già.

d)

Đúng. Việt Nam không gặp vấn đề về già hoá dân số.

38.

Năm 2019, dân số Việt Nam là 96.880.645 người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 0,96%. Vậy trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu nghìn người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn người).

a)

930

b)

870

c)

960

d)

1.200

39.

Tính tốc độ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 – 2021? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

a)

129

b)

115

c)

142

d)

98

40.

Năm 2022, số dân Nam của nước ta là 49,6 triệu người, số dân Nữ là 49,9 triệu người. Hãy cho biết số dân Nam chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

49,8

b)

50,2

c)

48,5

d)

51,0

41.

Năm 2022, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,2%, tỉ suất tử thô là 6,1%. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

a)

0,91

b)

1,52

c)

9,10

d)

6,10

42.

Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân của %).

a)

1,2

b)

2,5

c)

0,8

d)

3,1

43.

Năm 2023, dân số nước ta là 100,3 triệu người, trong đó dân số Nam là 50 triệu người. Tính tỉ số giới tính của nước ta năm 2023 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

a)

99,4

b)

101,2

c)

95,7

d)

105,0