wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 5

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cơ cấu kinh tế của một số quốc gia năm 2020?
a)

Tỉ trọng khu vực I của Phi – lip – pin cao nhất.

b)

Cam – pu – chia có tỉ trọng khu vực I cao nhất.

c)

Tỉ trọng khu vực III của Việt Nam cao nhất.

d)

Tỉ trọng khu vực II của Thái Lan cao hơn Việt Nam.

2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ tháng I thấp nhất?
a)
Sa pa.
b)
Lạng Sơn.
c)
Điện Biên Phủ.
d)
Hà Nội.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết giá trị sản xuất ngành công nghiệp dệt may năm 2007 đạt bao nhiêu?
a)
16,2 nghìn tỉ đồng.
b)
27,2 nghìn tỉ đồng.
c)
52,7 nghìn tỉ đồng.
d)
96,1 nghìn tỉ đồng.
4.
Hai bể dầu có trữ lượng và khả năng khai thác lớn nhất của nước ta là
a)
Cửu Long, Thổ Chu - Mã Lai.
b)
Sông Hồng, Cửu Long.
c)
Sông Hồng, Nam Côn Sơn.
d)
Cửu Long, Nam Côn Sơn.
5.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam, Thái Lan và Ma – lai – xi – a giai đoạn 2015 - 2020?
a)

Việt Nam tăng 1,68 lần, Thái Lan và Ma - lai - xi - a tăng 2 lần.

b)

Năm 2018, Ma – lai – xi – a cao hơn Việt Nam và Thái Lan.

c)

Việt Nam tăng 1,68 lần, Thái Lan và Ma – lai – xi – a không ổn định.

d)

Năm 2020, Thái Lan cao hơn Việt Nam và Ma – lai – xi - a.

6.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho trung tâm kinh tế nào có tỉ lệ khu vực dịch vụ cao nhất?
a)
Đà Nẵng.
b)
Biên Hoà.
c)
Vũng Tàu.
d)
Nha Trang.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Hậu đổ ra cửa sông nào sau đây?
a)
Định An.
b)
Cung Hầu.
c)
Cổ Chiên.
d)
Hàm Luông.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Thái Bình?
a)
Sông Thương.
b)
Sông Phó Đáy.
c)
Sông Lục Nam.
d)
Sông Cầu.
9.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta là khu vực
a)
có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Nhà nước.
c)
ngoài nhà nước.
d)
kinh tế tập thể.
10.
Đây là điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ khai thác hải sản.
a)
Đường bờ biển dài.
b)
Thềm lục địa rộng.
c)
Có ngư trường lớn.
d)
Rừng ngập mặn rộng.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
Sông Thu Bồn.
b)
Sông Đà Rằng.
c)
Sông Trà Khúc.
d)
Sông La Ngà.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết các tuyến đường bộ nào sau đây có hướng Đông - Tây?
a)
Quốc lộ 7, 14, 15.
b)
Quốc lộ 7, 8, 9.
c)
Quốc lộ 8, 14, 15.
d)
Quốc lộ 9, 14, 15.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường 25 nối Tuy Hòa với địa điểm nào sau đây?
a)
Buôn Mê Thuột.
b)
Đà Lạt.
c)
A Yun Pa.
d)
Nha Trang.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?
a)
Lạng Sơn.
b)
Hà Nội.
c)
Huế.
d)
Đà Nẵng.
15.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
Na Dương.
b)
Thác Bà.
c)
Phả Lại.
d)
Hoà Bình.
16.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1% giá trị sản xuất công nghiệp cả nước trong các tỉnh sau đây?
a)
Quảng Ngãi.
b)
Bình Định.
c)
Ninh Thuận.
d)
Bình Thuận.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200 001 người trở lên?
a)
Sầm Sơn, Cửa Lò, Đông Hà.
b)
Hà Nội, Nam Định, Hạ Long.
c)
Hải Phòng, Thái Bình, Cẩm Phả.
d)
Kon Tum, Đà Lạt, An Khê.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết biển nào sau đây không nằm trong Thái Bình Dương?
a)
Biển Phloret.
b)
Biển Banda.
c)
Biển Philippin.
d)
Biển Anđaman.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Phu Pha Phong.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Pha Luông.
d)
Phu Luông.
20.
Tài nguyên đất nước ta có đặc điểm là
a)

diện tích đất bình quân ngày càng tăng.

b)

khả năng mở rộng đất nông nghiệp lớn.

c)

thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.    

d)

diện tích đất hoang mạc hoá giảm.

21.
Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là
a)
Ngập lụt.
b)
Bão.
c)
Lũ quét.
d)
Hạn hán.
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng năm nhiều nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
Bình Thuận.
b)
Ninh Thuận.
c)
Khánh Hoà.
d)
Phú Yên.
23.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để nước ta phát triển ngành chăn nuôi là
a)
ngành thú y phát triển.
b)
nguồn thức ăn đảm bảo.
c)
khí hậu ít thiên tai.
d)
diện tích đồng cỏ lớn.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản nước ta?
a)
Chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao.
b)
Đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
c)
Sản lượng thủy sản bình quân đầu người rất cao.
d)
Nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
25.
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do
a)
chuyển sang nền kinh tế thị trường.
b)
lao động dồi dào và tăng hàng năm.
c)
tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.
d)
thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.
26.
Phương hướng quan trọng để nâng cao chất lượng lực lượng lao động trẻ ở nước ta là
a)
có kế hoạch giáo dục, đào tạo hợp lí.
b)
lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm.
c)
tổ chức các hoạt động hướng nghiệp.
d)
mở rộng các ngành, nghề thủ công.
27.
Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
a)
đánh bắt cá và hoạt động du lịch.
b)
khai thác khoáng sản và vận tải.
c)
trồng cây lương thực và rau quả.
d)
nuôi các gia súc lớn và gia cầm.
28.
Vị trí địa lí giáp biển Đông nên nước ta chịu ảnh hưởng lớn nhất của thiên tai nào sau đây?
a)
Đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn.
b)
Cát bay và cát chảy lấn sâu đất liền.
c)
Bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
d)
Xói mòn, sạt lở nhiều đoạn bờ biển.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân thành thị tăng dần.
b)
Phân bố đô thị không đều.
c)
Số dân thành thị tăng nhanh.
d)
Trình độ đô thị hóa thấp.
30.
Yếu tố chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển ở nước ta hiện nay là
a)
hội nhập toàn cầu sâu rộng.
b)
vùng biển rộng, bờ biển dài.
c)
hoạt động du lịch phát triển.
d)
nhiều vũng, vịnh sâu kín gió.
31.
Thế mạnh quan trọng nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây công nghiệp và cây đặc sản là
a)
khí hậu đa dạng, đất feralit rộng lớn, thi trường lớn.
b)
thi trường lớn, giao thông phát triển, khí hậu cận nhiệt.
c)
thị trường lớn, công nghiệp phát triển, lao động kinh nghiệm.
d)
khí hậu mát mẻ, cơ sở chế biến phát triển, lao động có kinh nghiệm.
32.
Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
a)
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa được đẩy mạnh.
b)
Hợp tác kinh tế, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.
c)
Việt Nam tham gia nhiều tổ chức hợp tác kinh tế thế giới.
d)
Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lí của Nhà nước.
33.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)

Quy mô diện tích cây công nghiệp nước ta.

b)

Tình hình phát triển diện tích cây công nghiệp nước ta.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

d)

Tốc độ phát triển diện tích cây công nghiệp nước ta.

34.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên là
a)
nền nông nghiệp hàng hóa đang phát triển, nguồn nguyên liệu dồi dào
b)
việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường tiêu thụ.
c)
điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi, lao động dồi dào.
d)
việc tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng lao động.
35.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở DH Nam Trung Bộ là
a)
thu hút nguồn vốn đầu tư và khách du lịch, tăng cường hội nhập.
b)
phục vụ nhu cầu đi lại của người dân, thu hút khách du lịch quốc tế.
c)
thúc đẩy sản xuất phát triển, phân công lao động và mở cửa nền kinh tế.
d)
đẩy mạnh nền nông nghiệp hàng hoá phát triển, thu hút khách du lịch.
36.
Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
phát triển thuỷ lợi, chú trọng cải tạo đất, chủ động sống chung với lũ.
b)
tích cực thâm canh, bố trí mùa vụ hợp lí, chủ động sống chung với lũ.
c)
chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí, phát triển thuỷ lợi.
d)
phát triển trang trại, tích cực thâm canh, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
37.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hoá lãnh thổ.
b)
tạo nhiều nông sản hàng hoá, khai thác hiệu quả tài nguyên.
c)
đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất, giải quyết tốt việc làm.
d)
khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.
38.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
a)
thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.
b)
tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư và lao động.
c)
đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.
d)
phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
39.
Địa hình nước ta chịu tác động mạnh mẽ của quá trình bóc mòn chủ yếu do
a)
mức độ chia cắt địa hình lớn, khí hậu nóng ẩm, lớp vỏ phong hóa dày.
b)
chế độ thủy triều phức tạp, vùng biển rộng, khí hậu nóng ẩm, mưa mùa.
c)
núi đá vôi trải rộng, mưa lớn tập trung, lớp phủ thực vật bị tàn phá.
d)
đường bờ biển dài, nhiều đồi núi, sườn dốc, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
40.
Cho bảng số liệu:eo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2020 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)

Đường

b)

Kết hợp

c)

Miền.

d)

Tròn.