NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBAI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN SÔ
Total questions: 39
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những tỉnh nào sau đây nhiều nơi có mật độ dân số từ 1001 - 2000 người/km2
a)
Thanh Hóa, Ninh Bình, Bắc Giang.
b)
Nghệ An, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc.
c)
Thái Bình, Nam Định, Hưng Yên.
d)
Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Long.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên
d)
Bắc Trung Bộ.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Tày - Thái phân bố chủ yếu ở vùng nào nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Tây Nguyên.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Tây Nguyên.
5.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
Inđônêxia và Philippin.
b)
Inđônêxia và Malaixia.
c)
Inđônêxia và Thái Lan.
d)
Inđônêxia và Mianma.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
a)
Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
d)
Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
7.
Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
b)
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
c)
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
d)
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
8.
Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tuyên truyền, giáo dục dân số.
b)
Dân số có xu hướng già hóa.
c)
Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
9.
Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
10.
Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
11.
Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
d)
Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
12.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình.
b)
Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.
c)
Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
d)
Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số.
13.
Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
a)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
b)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
c)
tỉ suất gia tăng cơ học thấp..
d)
tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
14.
Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
Khác biệt về tập quán canh tác.
b)
Khác biệt văn hóa.
c)
Khác biệt ngôn ngữ.
d)
Chênh lệch trình độ phát triển.
15.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
16.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
17.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
c)
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
d)
Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
18.
Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
19.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
tuổi thọ trung bình thấp.
b)
hệ quả của tăng dân số.
c)
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
mức sống được nâng cao.
20.
Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
a)
các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
b)
các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
c)
sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.
d)
Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
21.
Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
a)
chính sách chuyển cư.
b)
có quy mô dân số lớn.
c)
tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
22.
Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và ng bằng sông Cửu Long là
a)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
b)
Điều kiện tự nhiên.
c)
Trình độ phát triển kinh tế.
d)
Tính chất của nền kinh tế.
23.
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
Việc phát triển giáo dục, y tế.
b)
Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
c)
Vấn đề giải quyết việc làm.
d)
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
24.
Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
a)
bùng nổ dân số.
b)
ô nhiễm môi trường.
c)
già hóa dân cư.
d)
tăng trưởng kinh tế chậm.
25.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao.
26.
Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
27.
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
a)
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
b)
Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
c)
chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
d)
diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
28.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
b)
Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
c)
Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
d)
Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.
29.
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
30.
Năm 2019, dân số của Việt Nam là 96,2 triệu dân. Vậy mật độ dân số của nước ta năm 2019 là bao nhiêu?
a)
290,4 người/km2.
b)
290,4 người/km.
c)
312,4 người/km2.
d)
312,4 người/km.
31.
Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của
a)
vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.
b)
quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.
c)
sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.
d)
các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.
32.
Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc
a)
nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
phát triển khoa học và kĩ thuật.
c)
đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt.
d)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài
33.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
a)
Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
b)
Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
c)
Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
d)
Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.
34.
Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
a)
có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.
b)
nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.
c)
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.
d)
nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.
35.
Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
a)
có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
b)
lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.
c)
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
d)
đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
36.
Ở nước ta hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh vì
a)
tỉ suất sinh giảm chậm, quy mô dân số lớn.
b)
tuổi thọ ngày càng cao, quy mô dân số lớn.
c)
dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
d)
gia tăng cơ học cao, chất lượng cuộc sống tốt.
37.
Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn tới sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta, chủ yếu do
a)
khó khăn trong việc sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
b)
các đồng bằng có mật độ dân số cao hơn miền núi.
c)
có nhiều dân tộc, đời sống nhân dân chưa được cải thiện.
d)
hạn chế thu hút đầu tư và phát triển cơ sở hạ tầng.
38.
Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và
a)
ng bằng sông Cửu Long là
b)
Điều kiện tự nhiên.
c)
Trình độ phát triển kinh tế.
d)
Tính chất của nền kinh tế.
39.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
a)
Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
b)
Thái Bình cao hơn KomTum
c)
Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
d)
Kom Tum cao hơn Phú Yên
Reset
