WorksheetsIOE - BIN BOY
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?
Điện Biên.
Hà Giang.
Cao Bằng.
Lào Cai.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?
Trung Quốc, Lào, Campuchia.
Trung Quốc, Lào.
Trung Quốc, Campuchia, Mianma.
Lào, Campuchia, Thái Lan.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đường biên giới nước a với nước nào dài nhất?
Trung Quốc.
Lào.
Campuchia.
Thái Lan.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
Sáu.
Bảy.
Tám.
Chín.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?
Ninh Bình.
Bắc Ninh.
Thái Bình.
Hà Nam.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền Trung giới hạn từ…….đến………
Thanh Hóa/Bình Thuận.
Nghệ An/Bà Rịa-Vũng Tàu.
Thanh Hóa/Bà Rịa-Vũng Tàu.
Nghệ An/Bình Thuận.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành nào?
Tỉnh Khánh Hòa.
Thành phố Đà Nẵng.
Thành phố Nha Trang.
Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh/thành nào sau đây không tiếp giáp với Biển Đông?
Hải Dương.
Quảng Ngãi.
Phú Yên.
Quảng Ninh.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết chiều rộng của tỉnh/thành nào sau đây chưa đầy 50km?
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Quảng Ngãi.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là
Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam.
Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh.
Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố giáp Biển Đông?
26.
27.
28.
29.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành có đường biên giới chung với Lào?
10.
11.
12.
13.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có đường biên giới chung với Lào?
Điện Biên.
Sơn La.
Kon Tum.
Gia Lai.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh/thành nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?
Đà Nẵng.
Kon Tum.
Gia Lai.
Đắk Lắk.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng?
Biển Đông nằm ở phía đông nam Việt Nam và phía tây Philippines.
Biển Đông nằm ở phía đông, đông nam Việt Nam và phía tây Philippines.
Biển Đông nằm ở phía đông nam Trung Quốc và phía tây Philippines.
Biển Đông nằm ở phía bắc Indonesia và phía đông nam Philippines.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành có chung đường biên giới với Campuchia?
10.
11.
12.
13.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đảo Cái Bầu thuộc tỉnh/thành nào?
Hải Phòng.
Quảng Ninh.
Thái Bình.
Thanh Hóa.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?
Lý Sơn.
Phú Quý.
Phú Quốc.
Cồn Cỏ.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có chung biên giới với Trung Quốc?
Hà Giang.
Lạng Sơn.
Sơn La.
Lai Châu.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh/thành nào?
Sóc Trăng.
Bà Rịa-Vũng Tàu.
Bạc Liêu.
Cà Mau.
Ở nước ta, vùng nào có mật độ dân số cao nhất ?
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên
ĐB sông Cửu Long
ĐB sông Hồng
Nơi có mật độ dân số lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là
A. các tỉnh phía Nam.
B. rìa phía Bắc và Đông Bắc.
C. trung tâm của đồng bằng.
D. rìa phía Đông.
A
B
C
D
Nước ta có khoảng bao nhiêu người sống ở nước ngoài?
A. 3,8 triệu người.
B. 3,2 triệu người.
C. 3,5 triệu người.
D. 3 triệu người.
a
b
c
d
Nước ta đang có cơ cấu dân số
A. cơ cấu dân số trẻ hóa.
B. cơ cấu dân số ổn định.
C. cơ cấu dân số vàng.
D. cơ cấu dân số già.
a
b
c
d
Ở nước ta, vùng nào đứng đầu cả nước về chất lượng nguồn lao động ?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
a
b
c
d
Ở nước ta, tỉ lệ lao động thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta lớn nhất ở khu vực nào?
A. Đồng bằng - miền núi.
B. Thành thị - nông thôn.
C. Thành thị - miền núi.
D.Đồng bằng - nông thôn.
a
b
c
d
Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. chưa qua đào tạo.
B. có chứng chỉ sơ cấp.
C. cao đẳng, địa học, trên đại học.
D. trung cấp chuyên nghiệp.
a
b
c
d
Tác động tích cực quan trọng nhất mà quá trình độ thị hóa mang đến cho nước ta là
A. nâng cao đời sống của người dân.
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. sức mua lớn, ngày càng tăng.
D. tạo cơ hội việc làm cho người lao động.
a
b
c
d
Các đô thị có chức năng hành chính, quân sự vào thời gian nào?
A. Thời Pháp thuộc.
B. Việt Nam cộng hòa.
C. Thời Mỹ quốc.
D. Thời phong kiến.
a
b
c
d
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1 triệu người?
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Đà Nẵng.
C. Hà Nội.
D. Hải Phòng.
a
b
c
d
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000 người là
A. Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
C. Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng.
D. Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.
a
b
c
d
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước ta?
A. Hà Nội.
B. Hải Phòng.
C. TP. Hồ Chí Minh.
D Cần Thơ.
a
b
c
d
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có qui mô dân số dưới 500 nghìn người (năm 2007)?
A. Đà Nẵng.
B. Cần Thơ.
C. Hạ Long.
D. Biên Hòa.
a
b
c
d
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?
A. Cửa Lò.
B. Hồng Lĩnh.
C. Đồng Hới.
D. Đông Hà.
a
b
c
d
Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do
A. xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc.
B. đời sống vật chất của người lao động tăng.
C. học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động.
D. các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
a
b
c
d
Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A. xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.
B. kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.
C. giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.
D. phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị.
a
b
c
d
Hiện nay vùng nào ở nước ta chịu sức ép lớn nhất của vấn đề dân số và việc làm?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
a
b
c
d
Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
A. kết quả của quá trình đô thị hóa.
B. kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế.
D. phân bố lại dân cư và lao động trong cả nước.
a
b
c
d
Biểu hiện nào dưới đây cho thấy quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?
A. Không có đô thị nào có trên 10 triệu dân (đến năm 2006)
B. Cả nước chỉ có 3 đô thị đặc biệt
C. Tỉ lệ dân thành thị mới đạt mức trung bình của thế giới
D. Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị đạt 26,9 % dân số.
a
b
c
d
