wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa chk2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

2.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

đáp ứng đời sống văn hoá và văn minh

b)

mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước

c)

cơ sở phát triển công nghiệp hiện đại

d)

đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật

3.

Vai trò quan trọng của công nghiệp điện lực là

a)

cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy

d)

giải quyết các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc

4.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp

a)

vị trí địa lí

b)

lịch sử phát triển

c)

điều kiện tự nhiên

d)

kinh tế-xã hội

5.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị

a)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

b)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học-kĩ thuật

c)

trình độ lao động, khoa học của một quốc gia

d)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của qg

6.

Thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của một quốc gia là ngành công nghiệp

a)

sản xuất tiêu dùng

b)

khai thác dầu khí

c)

điện tử-tin học

d)

khai thác than

7.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là

a)

quy mô diện tích lãnh thổ

b)

mối liên hệ chặt chẽ về cảm xúc

c)

các điểm và khu công nghiệp

d)

các xí nghiệp bổ trợ, phục vụ

8.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

b)

gân với đô thị vừa và lớn

c)

khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

nơi có một đến hai xí nghiệp

9.

Xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

tập trung phát triển ngành CN truyền thống

b)

CN tăng cường khai thác theo diện rộng tài nguyên

c)

hạn chế cả thải ra môi trường, tăng cường xử lí chất thải

d)

di dời toàn bộ nhà máy đến nơi tập trung dân cư đông đúc

10.

Xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

cơ cấu ngành thay đổi tích cực nhờ các cuộc cách mạng CN

b)

CN ngày càng kh sử dụng tài nguyên thiên nhiên

c)

tăng cường xả thải để tăng sản lượng, giảm giá thành phẩm

d)

tập trung phát triển CN khai khoáng, luyện kim, cơ khí

11.

Ngành công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở các quốc gia phát triển vì

a)

điện lực là mặt hàng xuất khẩu có giá trị lớn

b)

các qg có nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

có hệ thống sông lớn, lượng nước dồi dào

d)

có kinh tế phát triển, nhu cầu năng lượng cao

12.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng khắp thế giới vì

a)

yêu cầu trình độ lao động cao, chăm chỉ, sáng tạo

b)

thúc đẩy quá trình CN hoá nhanh chóng

c)

có vốn đầu tư thấp, quy trình sản xuất đơn giản

d)

ít gây ảnh hưởng môi trường, nguồn tài nguyên

13.

Đâu là mối liên hệ giữa các xí nghiệp của điểm công nghiệp?

a)

có mối liên hệ chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau

b)

kh có liên hệ, nhưng có sự hỗ trợ nhau

c)

kh có mối liên hệ sản xuất chặt chẽ

d)

có mối liên hệ tương hỗ lẫn nhau

14.

Quặng vàng được khai thác nhiều ở Trung Quốc, Ô-xtrây-lia, LB Nga, Hoa Kỳ, Canada vì

a)

nhu cầu sdung làm trang sức với số lượng lớn

b)

lao động đông đảo giúp khai thác với giá thành rẻ

c)

có trữ lượng lớn và nhu cầu tích trữ qg

d)

là ngành khai thác ít ô nhiễm môi trường nhất

15.

Ngành công nghiệp thực phẩm được coi là điểm xuất phát của quá trình công nghiệp hóa ở các quốc gia đang phát triển vì

a)

giúp tạp việc làm, thúc đẩy sự phát triển NN

b)

đóng vai trò thúc đẩy CN hoá, hiện đại hoá đất nước

c)

là thước đo trình độ phát triển, năng lực sản xuất quốc gia

d)

cân bằng sự phát triển kinh tế, xh và môi trường

16.

Điểm công nghiệp có đặc điểm phân bố

a)

ở vị trí địa lí thuận lợi

b)

gắn với đô thị vừa và lớn

c)

gần nguồn nguyên liệu

d)

ở kh gian rộng lớn

17.

Khu công nghiệp có đặc điểm phân bố

a)

gần nguồn nguyên liệu

b)

ở vị trí địa lí thuận lợi

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

d)

ở một vùng rộng lớn

18.

Vùng công nghiệp có đặc trưng là

a)

có một vài ngành CN tạo hướng chuyên môn hoá

b)

có các cơ sở sản xuất nòng cốt quyết định chuyên môn hoá

c)

có các cơ sở sản xuất nòng cốt và các cơ sở sản xuất hỗ trợ

d)

có các xí nghiệp tồn tại độc lập, kh có mối liên hệ sản xuất

19.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

b)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

20.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

trực tiếp sản xuất của cải vật chất cho xã hội

b)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước

c)

khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tạo thêm rất nhiều việc làm cho người dân

21.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất

b)

phục vụ các yêu cầu trong sản xuất, sinh hoạt

c)

tham gia và khâu cuối cùng của sản xuất

d)

kh có tác động đến tài nguyên thiên nhiên

22.

Các hoạt động đoàn thể nằm trong nhóm dịch vụ nào sau đây?

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ tư nhân

d)

dịch vụ kinh doanh

23.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân

b)

tạo ra của cải, vật chất chủ yếu cho xh

c)

đáp ứng nhu cầu cần thiết người dân

d)

đảm bảo an ninh quốc phòng của quốc gia

24.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tăng năng suất lao động, cải tiến CN

c)

đẩy mạnh phân công lao động trong xã hội

d)

tăng ảnh hưởng của tự nhiên đến sản xuất

25.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

nâng cao đời sống văn minh cho người dân

b)

giảm liên kết vùng và hội nhập quốc tế

c)

xây dựng xã hội văn minh, tiện nghi

d)

nâng cao chỉ số phát triển con người

26.

Đặc điểm phát triển của ngành ô tô trên thế giới là

a)

tập trung tăng tốc độ cho phương tiện

b)

tối ưu an toàn, thân thiện môi trường

c)

kém phát triển hơn ngành hàng không

d)

tăng kích thước, trọng tải các phương tiện

27.

Mật độ đường ô tô phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

các qg đang phát triển vì chi phí đầu tư thấp

b)

các qg có tỉ lệ sở hữu ô tô lớn, kinh tế phát triển

c)

qg kh thể xây các loại hình giao thông khác

d)

qg có hệ thống CN phụ trợ phát triển

28.

Đường sắt phân bố chủ yếu ở Tây Âu, Bắc Mỹ và Đông Á vì

a)

lãnh thổ rộng lớn, địa hình bằng phẳng, ít bị sông chia cắt

b)

nền kinh tế phát triển, nhu cầu đi lại và vận chuyển cao

c)

phô trương sức mạnh khoa học kĩ thuật, CN hiện đại

d)

mang lại giải pháp di chuyển nhanh chóng và an toàn

29.

Xu hướng phát triển ngành giao thông vận tải đường biển ngày nay là

a)

vận tải ven bờ, ưu tiên quãng đường ngắn

b)

mở rộng và kết nối các châu lục, qg

c)

rút ngắn quảng đường bằng tuyến đường tự nhiên

d)

tăng cường đội tàu du lịch, chở người xuyên châu lục

30.

Ngành hàng không phát triển thần tốc là do

a)

chất lượng cuộc sống người dân tăng nhanh

b)

sự phát triển của khoa học kĩ thuật và công nghệ

c)

khả năng chuyên chờ tăng nhanh về khối lượng

d)

vận tải dc hành hoá cồng kềnh, di chuyển nhanh

31.

Đường hàng không phân bố chủ yếu ở Tây Âu, Bắc Mỹ và Đông Á vì

a)

lãnh thổ rộng lớn, địa hình bằng phẳng

b)

nền kinh tế phát triển, nhu cầu đi lại cao

c)

chính sách thúc đẩy phát triển CN

d)

gq máy bay tồn kho do sản xuất dư

32.

Đặc điểm phát triển của ngành bưu chính là

a)

phát triển mạnh mạng lưới điện tín và bộ đàm

b)

ngày càng có nhiều dịch vụ và cách thức chuyển phát

c)

các nước đang phát triển là trung tâm của ngành

d)

mạng lưới bưu cục được thay bởi các hình thức khác

33.

Ngành viễn thông phát triển nhanh là do

a)

sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ

b)

xu thế toàn cầu hoá, khu vực hoá lan rộng nhanh chóng

c)

chính sách của các chính phủ yêu cầu phát triển

d)

đảm bảo điều kiện xây dựng tác chiến điện tử

34.

Đặc điểm phát triển của ngành ngoại thương là

a)

ngày càng giảm sút vai trò trong thương mại toàn cầu

b)

tăng trưởng kh ngừng nhờ các tổ chức thương mại

c)

Bắc Âu là khu vực phát triển thương mại nhất tg

d)

phát triển đa dạng cơ cấu ngành tại thị trường nội địa

35.

Ngành nội thương trên thế giới có đặc điểm là

a)

tăng trưởng chậm do đẩy mạng ngoại thương

b)

phát triển mạnh, hàng hoá ngày càng đa dạng

c)

phát triển mạnh ở các qg đang phát triển

d)

tăng trưởng rất chậm ở các qg phát triển