wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 32

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

c)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

2.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

3.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

4.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

c)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

6.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

Đồng, niken

b)

Thiếc, boxit

c)

Đồng, vàng

d)

Apatit, sắt

7.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Pirit

b)

Apatit

c)

Graphit

d)

Mica

8.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và luyện kim.

c)

nhiệt điện và xuất khẩu.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

9.

Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Cao Bằng

c)

Yên Bái

d)

Lào Cai

10.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sông Gâm

b)

Sông Đà

c)

Sông Chảy

d)

Sông Lô

11.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

12.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Điện Biên

d)

Lào Cai

13.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

14.

Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thanh Hoá

d)

Hà Tĩnh

15.

Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Nam

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào.

d)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

17.

Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh, Lạng Sơn.

b)

Sơn La, Bắc Kạn.

c)

Cao Bằng, Lai Châu .

d)

Hà Giang, Lào Cai.

18.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

Chè

19.

Công suất thiết kế của nhà máy thủy điện Hòa Bình là

a)

2400MW

b)

400MW

c)

700MW

d)

1920MW

20.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà.

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang.

c)

Thác Bà và Sơn La.

d)

Hoà Bình và Sơn La.

21.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

22.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

23.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện.

b)

khai khoáng.

c)

chế biến lâm sản.

d)

vật liệu xây dựng.

24.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

27.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

28.

Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu, đất đai.

b)

địa hình, nguồn nước.

c)

địa hình, đất đai.

d)

đất đai, nguồn nước.

29.

Tỉnh Quảng Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc chủ yếu là do

a)

khoáng sản có trữ lượng lớn.

b)

kinh tế biển mang lại.

c)

cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

d)

vị trí giáp Trung Quốc.

30.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

31.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

32.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản.

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

trồng cây lương thực, rau quả.

33.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

34.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

35.

Quặng Thiếc và Bô xít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Lào Cai

d)

Thái Nguyên

36.

Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

c)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn

d)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

38.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.

39.

Các loại khoáng sản chính có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Than bùn, apatít, đá vôi, thiếc, đồng.

b)

Than đá, crôm, đồng, thiếc, mangan.

c)

Than đá, thiếc, sắt, apatít, đá vôi, sét.

d)

Than nâu, sắt, apatít, pirít, chì, kẽm.

40.

Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.

b)

nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.

c)

có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.

d)

vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.