wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẮC TRUNG BỘ

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là
a)
Nghệ An.
b)
Thanh Hóa.
c)
Hà Tĩnh.
d)
Thừa Thiên - Huế.
2.
Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?
a)
Sản xuất.
b)
Phòng hộ.
c)
Nhập mặn.
d)
Đặc dụng.
3.
Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
chăn nuôi đại gia súc.
b)
cây công nghiệp hàng năm.
c)
chăn nuôi gia cầm.
d)
cây lương thực và nuôi lợn.
4.
Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
lạc, mía, thuốc lá.
b)
lạc, đậu tương, đay, cói.
c)
dâu tằm, lạc, cói.
d)
lạc, dâu tằm, bông, cói.
5.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
b)
phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.
c)
vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.
d)
hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.
6.
Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở
a)
vùng núi biên giới Việt - Lào.
b)
vùng đồi núi thấp.
c)
đồng bằng ven biển.
d)
các đảo gần bờ.
7.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
a)
bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
gió lào khô nóng, bão cát.
c)
xâm nhập mặn, ngập úng.
d)
sóng lừng, sạt lở bờ biển.
8.
Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
lâm - nông - ngư nghiệp.
c)
ngư - nông - lâm nghiệp.
d)
ngư - lâm - nông nghiệp.
9.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?
a)
Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.
c)
Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
Thị trường nhỏ và còn biến động.
10.
Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
b)
thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
d)
tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
11.
Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là
a)
tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
c)
giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.
12.
Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?
a)
Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
b)
Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.
c)
Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
d)
Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.
13.
Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do
a)
sông suối luôn ít nước quanh năm.
b)
phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.
c)
thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.
d)
nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.
14.
Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
b)
khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
c)
hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
d)
ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
15.
Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do
a)
thiếu tài nguyên thiên nhiên.
b)
thiên tai xảy ra nhiều.
c)
hậu quả của chiến tranh.
d)
cơ sở hạ tầng yếu kém.
16.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
a)
điều hòa nguồn nước.
b)
hạn chế tác hại của lũ.
c)
chống xói mòn, rửa trôi.
d)
hạn chế di chuyển của cát.
17.
Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
bảo vệ, phát triển rừng.
b)
xây dựng các hồ thủy lợi.
c)
xây dựng đê, kè chắn sóng.
d)
di dân đến các vùng khác.
18.
Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
a)
phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
b)
phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây.
c)
hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn.
d)
gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp.
19.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?
a)
Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
b)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
c)
Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
d)
Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
20.
Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
b)
Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.
c)
Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.
d)
Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.
21.
Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào
a)
mạng lưới điện quốc gia.
b)
nhà máy nhiệt điện trong vùng.
c)
nhà máy thủy điện trong vùng.
d)
xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
22.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là 
a)
khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.
b)
đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.
c)
đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau. 
d)
khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.
23.
Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
a)
tạo ra những thay đổi lớn, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội cho vùng.
b)
tạo thuận lợi đa dạng hàng hóa vận chuyển, nâng cao vị thế của vùng.
c)
tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
d)
làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.
24.
Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng phòng hộ ở Bắc Trung Bộ là
a)
tạo điều kiện nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn.
b)
hạn chế tác hại lũ lụt đột ngột trên các sông ngắn dốc.
c)
hạn chế xâm nhập mặn và triều cường ven biển.
d)
bảo vệ đa dạng sinh học, điều hòa nguồn nước.
25.
Việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ là để
a)
khắc phục khó khăn về địa hình, đất trồng, tiến bộ khoa học kĩ thuật
b)
phát huy các thế mạnh về đất đai, khí hậu, thị trường trong ngoài nước.
c)
phát triển sản xuất hàng hoá, tận dụng các thế mạnh về tự nhiên.
d)
giải quyết vấn đề việc làm cho lao động, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
26.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
a)
sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
b)
giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
c)
khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá.
d)
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
27.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
a)
hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến.
b)
góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo môi trường.
c)
phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm.
d)
tạo nhiều hàng hóa, thay đổi kinh tế nông thôn ven biển.
28.
Vấn đề cần đặc biệt chú ý nhất trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ
a)
giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
b)
hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
c)
ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
d)
khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
29.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
a)
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.
b)
tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động.
c)
đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.
d)
phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
30.
Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ là
a)
làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, tạo nhiều việc làm.
b)
tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển, tăng thêm thu nhập.
c)
làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, phát triển kinh tế.
d)
giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ, phát triển công nghiệp.
31.
Định hướng chủ yếu trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
mở rộng thị trường tiêu thụ, đầu tư xây dựng các cảng biển.
b)
nâng cao chất lượng lao động, đẩy mạnh giao thông vận tải.
c)
khai thác tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường biển.
d)
hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp trọng điểm.
32.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển.
b)
nguồn lao động đông và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
c)
có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
d)
dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
33.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.
b)
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động.
c)
đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.
d)
tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật.
34.
Vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết khi phát huy thế mạnh công nghiệp của Bắc Trung Bộ là gì?
a)
điều tra, thăm dò trữ lượng các loại khoáng sản.
b)
tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao.
c)
đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.
d)
thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài.
35.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện "Quy mô" và "cơ cấu" là

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

36.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch "cơ cấu" một "giai đoạn" là

a)

Tròn

b)

Cột chồng

c)

Miền

d)

Kết hợp

37.

Để thể hiện "cơ cấu" từ 3 năm trở xuống (...năm...và năm...) thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

38.

Thể hiện tình hình phát triển của một hay nhiều đối tượng địa lí, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn và miền

b)

Tròn và cột

c)

Đường và cột

d)

Đường và miền

39.

Để thể hiện "tốc độ tăng trưởng" của đối tượng địa lí theo "thời gian" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

40.

Để thể hiện tình hình phát triển (theo thời gian) của đối tượng địa lí với "2 đơn vị đo" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp cột và đường

d)

Cột ghép

41.
a)

Miền

b)

Kết Hợp

c)

Tròn

d)

Cột

42.
a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền