wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 3

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

2.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái

a)

cận nhiệt gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

xích đạo gió mùa

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Bắc

4.

Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

đến muộn và kết thúc muộn

b)

. đến sớm và kết thúc sớm

c)

đến muộn và kết thúc sớm

d)

đến sớm và kết thúc muộn

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) ở nước ta?

a)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C

b)

Biên độ nhiệt nhỏ

c)

Biên độ nhiệt lớn

d)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn thứ hai ở Đông Nam Bộ là

a)

Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Thủ Dầu Một

d)

Biên Hòa

7.

Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

a)

làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô

b)

mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

tăng độ ẩm

d)

làm giảm nền nhiệt độ

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam - Bắc của nước ta là dãy núi nào sau đây?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Ngọc Linh

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Dãy Bạch Mã.

9.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện là

a)

trong năm, cán cân bức xạ luôn âm

b)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

c)

trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần

d)

hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn

10.

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với 2 vành đai sinh khoáng nên nước ta có

a)

nhiều bão và lũ lụt hạn hán

b)

nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản

11.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II và khu vực III chưa ổn định

b)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II và khu vực III

c)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II và khu vực III

d)

tăng tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực  III

12.

Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta năm 2000 và  2014?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp

13.

Dựa vào Átlát địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có qui mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng

b)

Hải Dương

c)

Hà Nội

d)

Bắc Ninh

14.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do

a)

trình độ thâm canh cao

b)

diện tích đất gieo trồng lớn

c)

đất phù sa có độ phì nhiêu cao

d)

khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp lớn

15.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển gắn liền với

a)

vị trí địa lí thuận lợi

b)

vùng nguyên liệu nông nghiệp

c)

nguồn lao động kĩ thuật cao

d)

khoa học công nghệ hiện đại

16.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạo việc làm cho người lao động

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

tạo ra thị trường sức mua lớn

17.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam (trang 19), sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên là

a)

Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu

b)

Cà phê, thuốc lá, chè, dâu tằm, hồ tiêu

c)

Cà phê, cao su, lạc, dâu tằm, hồ tiêu

d)

Cà phê, cao su, chè, dừa, hồ tiêu

18.

Phương án nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên với qui mô lớn

b)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế-xã hội

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

19.

Hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quy Nhơn và Nha Trang

b)

Đà Nẵng và Phan Thiết.

c)

Đà Nẵng và Nha Trang

d)

Nha Trang và Phan Thiết

20.

Ở nước ta tỉnh có trữ lượng than Antraxit lớn nhất là

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Nam

d)

Lạng Sơn

21.

Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh do

a)

lực lượng lao động ngày càng tập trung vào các công ty có vốn nước ngoài

b)

nước ta gia nhập vào nhiều tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực

c)

chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài của Nhà nước có hiệu quả

d)

chính sách phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần của Nhà nước

22.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 15, cho biết hai thành phố nào sau đây của nước ta là đô thị loại đặc biệt?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Đà Nẵng

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

d)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nền nông nghiệp hàng hoá ?

a)

Năng suất lao động cao

b)

Sản xuất hàng hoá, chuyên môn hoá

c)

Sản xuất quy mô lớn, sử dụng  máy móc

d)

Người sản xuất quan tâm đến sản lượng

24.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với thế mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên?

a)

Tây Nguyên phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới, Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

Tây Nguyên phát triển cây có nguồn gốc cận nhiệt đới, Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới

c)

Tây Nguyên phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt đới, Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển cây có nguồn gốc cận nhiệt

d)

Tây Nguyên phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới, Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt đới

25.

Điều nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành thủy sản, ngành chăn nuôi được chú trọng phát triển

b)

Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn

c)

Phát triển các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất

d)

. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

26.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam bộ

c)

Trung du miền núi Bắc bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

27.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Đông Nam bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Trung du miền núi Bắc bộ

28.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta thay đổi theo hướng:

a)

Giảm tỉ lệ nhóm dưới 14 tuổi, tăng tỉ lệ nhóm tuổi từ 15-59 tuổi, tỉ lệ nhóm trên 60 tuổi ổn định

b)

Giảm tỉ lệ nhóm dưới 14 tuổi, tăng tỉ lệ nhóm tuổi từ 15-59 tuổi và nhóm trên 60 tuổi

c)

Tăng tỉ lệ nhóm dưới 14 tuổi, giảm tỉ lệ nhóm tuổi từ 15-59 tuổi và nhóm trên 60 tuổi

d)

Giảm tỉ lệ nhóm dưới 14 tuổi và nhóm trên 60 tuổi, tăng tỉ lệ nhóm tuổi từ 15-59 tuổi

29.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm

a)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo

30.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy hải sản nước lợ là do

a)

Có đường bờ biển dài, vùng biển rộng

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

d)

Có nhiều đảo ven bờ, vụng vịnh nước sâu

31.

Ba vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng tuốc bin khí?

a)

Phả Lại

b)

Phú Mĩ

c)

Bà Rịa

d)

Cà Mau

33.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Các sản phẩm chuyên môn hóa có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới: chè, lê, mận, quế, hồi…thuộc vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

35.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất CN phân theo nhóm ngành ở nước ta năm 1996 – 2005?

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp sx phân phối điện, khí đốt, nước và tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp sx phân phối điện, khí đốt, nước

d)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp sx phân phối điện, khí đốt, nước

36.

Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

Đất feralit chiếm diện tích lớn

b)

Địa hình đa dạng

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nguồn nước phong phú

37.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, vùng có giá trị sản lượng thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

38.

Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến phân bố các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là:

a)

khí hậu, đất đai, nguồn nước

b)

nguồn nước, đất đai, sinh vật

c)

nguồn nước, khoáng sản, sinh vật

d)

khí hậu, sinh vật, khoáng sản

39.

Lực lượng lao động có kĩ thuật cao tập trung đông nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

40.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt là do

a)

Có đường bờ biển dài, vùng biển rộng

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

d)

Có nhiều đảo ven bờ, vụng vịnh nước sâu