wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về dân cư Việt Nam

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

8.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

11.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Hệ quả của tăng dân số.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

Mức sống được nâng cao.

12.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954.

b)

Từ 1954 đến 1960.

c)

Từ 1960 đến 1970.

d)

Từ 1970 đến 1975.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

14.

Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

Các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

15.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

16.

Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là nhóm nào?

a)

Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

b)

Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

c)

Trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

d)

Trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Bùng nổ dân số.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Già hóa dân cư.

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm.

18.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

19.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

20.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

21.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

24.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

25.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

26.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

27.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề

28.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô lớn và đang giảm

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm

29.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Còn yếu về thể lực, có trình độ văn hóa thấp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

30.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm

31.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Tập trung thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

Tập trung lao động vào đô thị

d)

Phát triển các ngành trình độ cao

32.

Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao

b)

Thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

Sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất

d)

Tỉ lệ lao động thủ công vẫn còn cao

33.

Lao động thành thị nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Mức sống phân hóa không rõ

b)

Đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

Có xu hướng tăng liên tục

d)

Tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh

34.

Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản

b)

Trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm

c)

Đang được nâng dần kiến thức chuyên môn

d)

Chưa được sử dụng khoa học và công nghệ

35.

Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Trình độ chuyên môn ở mức rất cao

c)

Ứng dụng rất nhiều công nghệ mới

d)

Được nâng cao ý thức bảo vệ rừng

36.

Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành

b)

Hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao

c)

Tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ

d)

Tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động

37.

Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Chỉ làm việc ở thành phố lớn

b)

Hầu hết tập trung ở nông thôn

c)

Trình độ đang được nâng lên

d)

Toàn bộ đều có chuyên môn

38.

Lao động nước ta hiện nay có đặc điểm tổng quát nào?

a)

Chủ yếu công nhân có kĩ thuật

b)

Tập trung toàn bộ ở công nghiệp

c)

Đông đảo, thất nghiệp còn ít

d)

Tăng nhanh, phân bố không đều

39.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Khu vực dịch vụ có xu hướng giảm

b)

Chuyển biến nhanh so với các nước

c)

Đồng đều giữa các khu vực kinh tế

d)

Thay đổi theo hướng công nghiệp hóa

40.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Ngày càng có tính chuyên nghiệp

b)

Toàn bộ tập trung ở du lịch biển

c)

Không được đào tạo chuyên môn

d)

Phân bố đồng đều khắp các vùng