NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý cuối hk2(Minh Khôi)
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.
cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
đất đai, địa hình.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, sinh vật.
sinh vật, nguồn nước.
vị trí địa lí.
chính sách phát triển.
vốn đầu tư.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
máy móc và cây trồng .
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi.
cây trồng và hàng tiêu dùng
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
trang trại.
hợp tác xã.
hộ gia đình.
vùng nông nghiệp.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
các ngành kinh tế.
nông nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Mỹ La-tinh.
Tây Âu.
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiện nhiện.
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
Sử dụng động lực nhiều hơn.
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
Cần có nhiều lao động hơn.
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp.
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
phục vụ cho các hoạt động trong cuộc sống.
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.
khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.
khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.
khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.
hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.
đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.
sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.
đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.
sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.
có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau.
có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.
sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.
không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.
các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội.
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
trung tâm công nghiệp.
ngành kinh tế mũi nhọn.
sự phân bố dân cư.
ngành kinh tế trọng điểm.
dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.
trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng.
Thay đổi dân số, đô thị hóa phát triển, trình độ phát triển kinh tế.
Mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển.
Trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
trình độ phát triển kinh tế ngày càng cao, sử dụng lao động hợp lí, đô thị hóa nhanh.
thị trường thế giới ngày càng rộng, chất lượng cuộc sống tốt hơn, dân thành thị tăng.
sản xuất ngày càng phát triển, năng suất lao động xã hội cao, phân bố dân cư hợp lí.
nền kinh tế ngày càng phát triển, mức sống dân cư ngày càng cao, đô thị hóa nhanh.
nguồn nhân lực của ngành, an ninh chính trị, thị trường du lịch.
kinh tế phát triển, tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất và hạ tầng.
mức sống tăng, cơ sở vật chất và hạ tầng, hệ thống pháp luật.
mức độ tập trung dân cư, thị trường du lịch, sự phát triển kinh tế.
