wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa bài 25-262-7

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

A. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

B. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

C. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

2.

Câu 2. Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động.

b)

B. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

c)

C. 

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

D. Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội.

3.

Câu 3. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

A. Ngân hàng, bưu chính.

b)

B. Các hoạt động đoàn thể

c)

C. Bảo hiểm, hành chính công.

d)

. D. Giáo dục, thể dục, thể thao

4.

Câu 4. Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

C. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

D. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

5.

Câu 5. Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

A. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

b)

B. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

c)

C. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

d)

D. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

6.

Câu 6. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bưu chính viễn thông

b)

B. Hoạt động đoàn thể.

c)

C. Tài chính, ngân hàng.

d)

D. Vận tải hàng hóa.

7.

Câu 7. Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

B. Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

C. Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

d)

D. Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.

8.

Câu 8. Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

D. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

A. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

b)

B. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

d)

D. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

10.

Câu 10. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Giáo dục, thể dục, thể thao

b)

B. Ngân hàng, bưu chính.

c)

C. Các hoạt động đoàn thể

d)

D. Bảo hiểm, hành chính công

11.

Câu 11. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bảo hiểm, hành chính công

b)

B. Giáo dục, thể dục, thể thao

c)

C. Các hoạt động đoàn thể

d)

D. Ngân hàng, bưu chính

12.

Câu 12. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Y tế, giáo dục

b)

B. Bán buôn, bán lẻ.

c)

C. Vận tải hàng hóa

d)

D. Thể dục, thể thao.

13.

Câu 13. Các dịch vụ công gồm có

a)

A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

b)

B. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

c)

C. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

d)

D. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

14.

Câu 14. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công?

a)

A. Hoạt động đoàn thể

b)

B. Thủ tục hành chính.

c)

C. Hành chính công

d)

D. Bưu chính viễn thông

15.

Câu 15. Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

B. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

D. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

16.

Câu 1. Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

A. Địa Trung Hải

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C.Bắc Hải

d)

D. Thái Bình Dương.

17.

Câu 2. Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

A. Đanuýp, Vônga

b)

B. Rainơ, Đa nuýp

c)

C. Vônga, Iênitxây

d)

D. Vônga, Rainơ.

18.

Câu 3. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt

a)

A. Thời gian vận chuyển

b)

B. Cự li vận chuyển trung bình.

c)

C. Khối lượng luân chuyển

d)

D. Khối lượng vận chuyển

19.

Câu 4. Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

A. các vùng

b)

B. nội địa

c)

C. các tỉnh

d)

D. quốc tế.

20.

Câu 5. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

A. số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển.

b)

B. tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển.

c)

C. số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển.

d)

D. số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển.

21.

Câu 6. Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

A. Địa Trung Hải và Hồng Hải.

b)

B. Bắc Hải và biển Ban Tích.

c)

C. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

D. Thái Bình Dương và Đại Tây dương.

22.

Câu 7. Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường hàng không

c)

C. Đường ôtô.

d)

D. Đường biển.

23.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

A. Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

b)

B. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

C. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

D. Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

24.

Câu 9.  Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. Cước phí vận tải thu được

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Khối lượng vận chuyển.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình.

25.

Câu 10. Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

B. Ven bờ Địa Trung Hải

c)

C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

26.

Câu 11. Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

A. các nước ở vùng ôn đới

b)

B. Các nước ở châu Âu.

c)

C. các nước châu Á, châu Phi.

d)

D. Hoa Kì, Canada và Nga.

27.

Câu 12. Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

A. sắt thép

b)

B. nông sản

c)

C. dầu mỏ

d)

D. hành khách

28.

Câu 13. Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

A. gia súc

b)

B. máy bay

c)

C. tàu hoả.

d)

D. ô tô.

29.

Câu 14. Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

A. Kôbê

b)

B. NewYork

c)

C. Rotterdam.

d)

D. London

30.

Câu 15. Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

A. Yêu cầu về cự li vận chuyển

b)

B. Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

C. Yêu cầu về phương tiện vận tải

d)

D. Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

31.

Câu 1. Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

A. sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.

b)

B. hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp.

c)

C. tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.

d)

D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

32.

Câu 2. Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

C. Nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu.

d)

D. Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.

33.

Câu 3. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A. khu công nghiệp

b)

B. trung tâm công nghiệp

c)

C. điểm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

34.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gắn với đô thị vừa và lớn.

c)

C. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

35.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

b)

B. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

c)

C. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

D. Đồng nhất với một điểm dân cư

36.

Câu 6. Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

b)

B. Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.

c)

C. Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.

d)

D. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.

37.

Câu 7. Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

A. sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.

b)

B. các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.

c)

C. bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước.

d)

D. điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

38.

Câu 8. Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Khu công nghiệp tập trung.

b)

B. Trung tâm công nghiệp

c)

C. Điểm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

39.

Câu 9. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Khu công nghiệp tập trung

b)

B. Điểm công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp.

40.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.

b)

B. Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

c)

C. Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

D. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

41.

Câu 11. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Chính sách của nhà nước.

d)

D. Cơ sở vật chất, hạ tầng.

42.

. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. gắn với đô thị vừa và lớn

d)

D. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

43.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

b)

B. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

c)

C. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

d)

D. Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

44.

Câu 14. Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

A. điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống

b)

B. điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

C. điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.

d)

D. điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp.

45.

Câu 15. Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

A. điểm công nghiệp

b)

B. khu chế xuất

c)

C. trung tâm công nghiệp

d)

D. khu thương mại tự do.