Font size
WorksheetsĐịa lý 42 câu
Total questions: 42
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là
A.có tính mùa vụ.
B. có tính chất tập trung thấp
C. gồm có nhiều công đoạn
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp
A. Rất ít sử dụng các loại máy móc.
B. Không gian phân bố rất rộng lớn.
C. Có tính chuyên môn hóa và hợp tác hóa
D. Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ.
Câu 4: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. bao gồm có hai giai đoạn.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. gồm có nhiều ngành phức tạp
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Câu 5: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành
A.khai thác và chế biến
B. nặng (A) và nhẹ (B).
C. khai thác và nặng (A).
D. chế biến và nhẹ (B).
Câu 6: Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, ngành công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
A, sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
B. sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp chế biến.
C. sản xuất vật phẩm tiêu dùng và công nghiệp khai thác.
D. sản xuất vật phẩm tiêu dùng và công nghiệp chế biến.
Câu 7: Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. củi gỗ
B. than đá.
C. dầu khí.
D.năng lượng mới
Câu 8: Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiên nhiên.
Câu 9: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
Câu 10: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công
nghiệp theo
A. cơ cấu các ngành.
B. tốc độ tăng trưởng.
C. không gian lãnh thổ.
D. thời gian phát triển.
Câu 11: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi sự phân công lao động
. D. giảm chênh lệch về trinh đó, phát triển
Câu 12: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người
Đ. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
. B. Không gây ô nhiễm môi trường
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Nam.
D.Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các
ngành công nghiệp nặng?
A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
B. Sử dụng động lực nhiều hơn.
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
D). Cần có nhiều lao động hơn.
Câu 15: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên
Câu 16: Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
A. khoáng sản.
B. nguồn nước.
C. vị trí địa lí.
D. khí hậu.
Câu 17: Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công
nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách
B. Khí hậu — nước, dân cư — lao động, vốn, thị trường, chính sách.
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
Câu 18: Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
A. quy mô sản xuất.
B. cơ cấu sản xuất.
C. tổ chức các xí nghiệp
D. xây dựng công trình.
Câu 19: Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
A. khoa học, công nghệ.
B. liên kết và hợp tác.
C. dân cư, lao động
D. vốn và thị trường.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
. C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,...
D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
Câu 21: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
. D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Câu 22: Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động
B. có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sống
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác
Câu 23: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt
C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển
D. Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Câu 25: Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
Câu 26: Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
A. hướng chuyên môn hoá sản xuất.
B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp
. C. quy mô sản xuất các loại hàng hóa
D. khai thác và sử dụng tài nguyên
Câu 27: Nhân tố làm xuất hiện các ngành mới, thay đổi trong phân bố công nghiệp là
A. khoa học, công nghệ
B. liên kết và hợp tác.
C. dân cư, lao động.
D. vốn và thị trường.
Câu 28: Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
A. vốn và thị trường
B. liên kết và hợp tác.
C. vị trí địa lí.
D. tài nguyên thiên nhiên
Câu 29: Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì
nguyên nhân nào sau đây?
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
D. Chi phí sản xuất không quá cao.
Câu 30: Nguồn năng lượng sạch gồm
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Câu 31: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân.
Cấu 32: Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
A. Hoa Ki, LB Nga, Dan Mach.
B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
Câu 33: Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?
A. Đường hàng không.
B. Đường ô tô.
C.Đường sông hồ
D.đường biển
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?
A. Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận
B. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.
C. Co mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.
D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?
A. Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
B. Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.
C. Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ
. D. Thị trường không phải hoạt động theo
quy luật cung cầu
Câu 36: Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể
dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 39: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?.
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 37: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?
A. Quyết định sự phát triển dịch vụ.
B. Quyết định đến cơ cấu dịch vụ.
C. Là tiền đề vật chất cho sự phát triển ngành dịch vụ.
D. Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.
Câu 38: Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 40: Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất
. B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện
D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
Ích kỷ là gì
(a)
GVCN lớp 10/5 là
(a)
