wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN 6 CUỐI KỲ 1 ĐỊA 12

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết ở nước ta, bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

Tháng VIII

b)

Tháng IX

c)

Tháng XI

d)

Tháng X

2.

Xu hướng thay đổi cơ cấu số dân thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thể hiện ở

a)

số dân nông thôn giảm, số dân thành thị tăng

b)

tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm

c)

tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

d)

số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 23 và trang 4 – 5, cho biết sân bay Nội Bài thuộc tỉnh/thành phố nào?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội.

4.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là

a)

các hệ sinh thái nhiệt đới.

b)

các hệ sinh thái cận nhiệt đới

c)

các hệ sinh thái gió mùa.

d)

các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.

5.

Miền Bắc và Đông bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo

b)

vi trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến

d)

thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo

6.
a)

Đồng Nai thấp hơn Tây Ninh.

b)

Bình Dương cao hơn Đồng Nai

c)

Bình Dương thấp hơn Bình Phước

d)

Bình Phước cao hơn Tây Ninh.

7.

Biện pháp chủ yếu để ngành công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường

a)

. đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị

b)

hình thành các vùng công nghiệp.

c)

. phát triển các ngành trọng điểm

d)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.

8.

Biện pháp chủ yếu để tăng năng lực cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.

b)

. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ

d)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, nước ta có đường bờ biển kéo dài từ

a)

Móng Cái đến Phú Quốc.

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

A Pa Chải đến Hòn Khoai.

d)

Lũng Cú đến Xóm Mũi

10.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội.

c)

Hạ Long

d)

Nam Định.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 và trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều mỏ đá axit?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 và trang 4 – 5, cảng Cái Lân thuộc tỉnh (thành phố) nào?

a)

Nam Định

b)

Thái Bình.

c)

Quảng Ninh.

d)

Hải Phòng.

13.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm tự nhiên là

a)

sự tương phản về địa hình, khí hậu, thủy văn giữa hai sườn Đông – Tây

b)

gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh

c)

có nhiều đảo, quần đảo và một số vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển kinh tế biển

d)

đồi núi cao chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

14.
a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và sữa tươi.

b)

Quy mô sản lượng đường kính và sữa tươi.

c)

. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi

d)

Cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi.

15.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là miền có địa hình

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung

b)

dãy núi và thung lũng sông đều có hướng vòng cung

c)

duy nhất có đầy đủ ba đai cao, hướng núi TB-ĐN

d)

đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển

16.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết bò tót phân bố tập trung ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Khu vực Nam Trung Bộ

b)

Khu vực Tây Bắc

c)

Khu vực Trung Trung Bộ

d)

Khu vực Bắc Trung Bộ

18.

Thuận lợi lớn nhất của dân số đông đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

a)

nguồn lao động trẻ, năng động và sáng tạo

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

nguồn lao động dồi dào, giá lao động rẻ

d)

nguồn lao động dồi dào, khả năng tiếp thu KH – KT cao

19.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

d)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

20.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nông thôn và dân số thành thị ở nước ta giai đoạn 2000 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Miền

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, loại khoáng sản hầu như không thấy ở miền Nam là

a)

sét, cao lanh

b)

graphit

c)

than nâu

d)

nước khoáng

22.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này

a)

có đường bờ biển dài hơn hơn

b)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

có vị trí gần xích đạo

23.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ

b)

mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài

c)

đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu

d)

toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường

24.

Sự khác nhau về mùa mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi

b)

vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi

c)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi

d)

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung

25.

Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là

a)

gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân

b)

khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân

c)

gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân

d)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.

26.

Thiên nhiên nước không có đai cao nào sau đây?

a)

nhiệt đới gió mùa chân núi

b)

cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

ôn đới gió mùa trên núi

d)

cận xích đạo gió mùa

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết đảo nào sau đây có vườn quốc gia ?

a)

Lý Sơn

b)

Cát Bà

c)

Phú Quý

d)

Cồn Cỏ

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Pu Xai Lai Leng

b)

Ngọc Linh

c)

Rào Cỏ

d)

Phu Hoạt

29.

Điều kiện quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đi tiêu thụ cần được đổi mới

b)

cơ sở thức ăn cần phải được đảm bảo tốt

c)

đẩy mạnh phát triển các sản phẩm không qua giết thịt

d)

cần sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao

30.
a)

Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng

b)

Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng giảm

c)

Nông - lâm - ngư giảm, dịch vụ tăng

d)

Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng tăng

31.

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm

b)

dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc

c)

gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn

d)

các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, người Hmông, Dao, Pà Thẻn sống chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

34.

Đặc điểm nào sau đây không chính xác về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta sau Đổi mới?

a)

Tỉ trọng khu vực II tăng nhanh nhất, khu vực III có chuyển dịch nhưng còn chậm

b)

Cơ cấu thành phần có sự chuyển biến tích cực, phù hợp với thời kì Đổi mới

c)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa

d)

Khu vực nông – lâm – ngư chiếm tỉ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và trang 13, 14, cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ và Đông Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Bắc và Nam Trung Bộ.

36.

Việc hình thành các vùng kinh tế trọng điểm là biểu hiện của

a)

xóa bỏ cơ chế kinh tế tập trung bao cấp

b)

nước ta đã xây dựng được nền kinh tế thị trường

c)

đời sống nhân dân được nâng cao

d)

cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ có nhiều chuyển biến

37.

Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân nông nghiệp

b)

Tỉ lệ dân phi nông nghiệp

c)

Số dân, mật độ dân số

d)

Chức năng, vị trí

38.

Thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp nguyên nhân chính là do tác động của

a)

gió mùa và hướng các dãy núi

b)

gió mùa và biển Đông

c)

gió mùa và độ cao địa hình

d)

hướng các dãy núi và độ cao địa hình

39.

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do

a)

cháy rừng và các thiên tai khác

b)

chiến tranh

c)

dịch bệnh

d)

khai thác bừa bãi và cháy rừng