wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 điểm

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật

b)

Đất đai bị xâm thực xói mòn bạc màu

c)

Thị trường thế giới có nhiều biến động

d)

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến năng suất cây trồng

2.

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 lẻ năm 2015 theo bảng số liệu trên

a)

Tỉ trọng cây hằng năm lớn hơn cây lâu năm

b)

Tỉ trọng cây hằng năm ngày càng tăng

c)

Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hằng năm

d)

Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng

3.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 19 hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

a)

Diện tích giảm sản lượng tăng

b)

Diện tích giảm sản lượng giảm

c)

Diện tích tăng sản lượng giảm

d)

Diện tích tăng sản lượng tăng

4.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 20 hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh

a)

Lâm đồng

b)

Đắk Lắk

c)

Hà tĩnh

d)

Nghệ an

5.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 18 trang bốn và trang năm hãy cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên có chuyên môn hóa cây chè

a)

Lâm đồng

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Đắk nông

6.

Chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung chủ yếu ở những nơi

a)

Mật độ dân số cao và thị trường tiêu thụ

b)

Trọng điểm lương thực thực phẩm và thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Đông dân và lực lượng lao động dồi dào

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và lực lượng lao động dồi dào

7.

Yếu tố quan trọng nhất để nâng cao năng suất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Tiến bộ của khoa học kĩ thuật

8.

Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của nước ta vào năm 2000 đạt bao nhiêu

a)

603,7%

b)

685,2%

c)

100%

d)

281,5%

9.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 21 cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn hơn hai 120 tỉ đồng

a)

Hà Nội Hải Phòng

b)

Hà Nội thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Hồ Chí Minh Hải Phòng

d)

Thủ dầu một biên Hòa

10.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 24 cho biết tỉnh nào có giá trị suất khẩu lớn nhất

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa Vũng Tàu

11.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 21 vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất

a)

Đông Nam bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

12.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 11 cho biết đồng bằng sông củ long Đất phù sa sông phân bố chủ yếu ở

a)

Khu vực tây nam

b)

Dọc sông tiền sông hậu

c)

Sông Cửu Long

d)

Khu vực Đông Bắc

13.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 24 cho biết tỉnh nào sau đây có tổng mức hàng hóa bán lẻ và dịch vụ tiêu dùng theo đầu người dưới 4 triệu đồng

a)

Kon Tum

b)

Quảng Nam

c)

Gia Lai

d)

Quảng Ngãi

14.

Ngành vận tải hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh là nhờ

a)

Chiến lược phát triển và hiện đại hóa cơ sở vật chất

b)

Phong cách phục vụ ngày càng chuyên nghiệp

c)

Thu hút vốn lớn đến từ nhà đầu tư nước ngoài

d)

Hàng hóa sức khẩu và nhập khẩu ngày càng nhiều

15.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là

a)

Có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

b)

Có nhiều vũng Vịnh nước sâu kính gió

c)

Có nhiều đảo và quần đảo

d)

Dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn

16.

Nhưng tối nào sau đây là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển

a)

Tình hình chính trị ổn định

b)

Tài nguyên du lịch phong phú

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt

17.

Nhưng tố quan trọng thúc đẩy ngành dịch vụ nước ta ngày càng phát triển là

a)

Có thêm nhiều di sản văn hóa

b)

Chính sách đầu tư của nhà nước

c)

Đời sống nhân dân cải thiện

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng phát triển

18.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm tháng gần đây chủ yếu là do tác động của việc

a)

Tích cực mở rộng thêm thị trường

b)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

c)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

Tham gia của nhiều thành phần kinh tế

19.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường hàng không

20.

Vùng nào sau đây có nhiều cảng biển sâu nhất nước ta

a)

Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đông Nam bộ

21.

Ngành vận tải đường sông phát triển mạnh ở đồng bằng sông cửu long nhờ

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa

c)

Thời tiết và khí hậu ổn định

d)

Sự đầu tư của nhà nước

22.

Ngành vận tải nào sau đây của nước ta vận chuyển hành khách nhiều nhất

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

23.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 17 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung bộ

a)

Lao bảo

b)

Thanh thủy

c)

Sơn La

d)

Bờ Y

24.

Căn cứ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang 26 cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau

a)

Bắc Ninh Phú Yên

b)

Bắc Ninh Hải Dương

c)

Hải Phòng Nam định

d)

Hải Phòng Hà Nội

25.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành luyện kim đen

a)

Biên Hòa

b)

Vũng Tàu

c)

Thủ dầu một

d)

Cần Thơ

26.

Căn cứ add lát địa lý Việt Nam trang 19 cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh nào sau đây

a)

Nghệ an

b)

Thủ dầu một

c)

Vũng Tàu

d)

Quảng Bình

27.

Căn cứ Atlat địa lý Việt Nam trang hai mươi lăm cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản thiên nhiên thế giới

a)

Hà Nội

b)

Lạng Sơn

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng

28.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam bộ là

a)

Làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Tăng cường các quan hệ quốc tế tăng vị thế kinh tế của vùng

c)

Góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế tạo nhiều việc và tăng thu nhập

d)

Thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ sản xuất

29.

Theo bảng số liệu để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta giai đoạn 2010-2020 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Đường

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Miền

30.

Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các vùng đô thị nước ta giải pháp chủ yếu và lâu dài là

a)

phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị

b)

Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông với thành phố

c)

Xây dựng nông thôn mới đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn

d)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

31.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh chủ yếu là do

a)

Dân số đông nhu cầu tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển

b)

Phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập không dùng hàng trong nước

c)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất và tiêu dùng đáp ứng yêu cầu suất khẩu

d)

Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

32.

Trong những năm qua nội bộ ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trong toàn và tỉ trọng ngành chăn nuôi ngày càng giảm

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi ngày càng tăng

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

33.

Nhưng tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển

a)

Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới

b)

Vùng biển nước ta rộng nước biển ấm nguồn lợi sinh vật biển phong phú

c)

Biển nước ta có nhiều sao khoáng thềm lục địa có dầu khí

d)

Vùng biển nước ta có nhiều vũng Vịnh kín thuận lợi cho xây dựng Hải cảng nhiều bãi tắm rộng phong cảnh đẹp

34.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Nổi lên một số ngành trọng điểm

b)

Ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh.

c)

Số lượng anh còn kém đa dạng

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

35.

Cơ cấu công nghiệp phân theo phân thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào

a)

Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế

b)

Tập trung cho thành phần kinh tế nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước

d)

Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài