wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK I - ĐỊA 9

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc nước ta được thể hiện ở những mặt:

a)

A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

b)

B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.

d)

D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

2.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

A. 52 dân tộc.

b)

B. 53 dân tộc.

c)

C. 54 dân tộc.

d)

D. 55 dân tộc.

3.

Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Cả ba lĩnh vực bằng nhau.

4.

Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước hiện nay là:

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ.

5.

Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số:

a)

A. Thấp.

b)

B. Trung bình.

c)

C. Cao.

d)

D. Rất cao.

6.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do đâu?

a)

A. Lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

b)

B. Trình độ đô thị hoá thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

c)

C. Dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

d)

D. Kinh tế phát triển chậm, công nghiệp còn hạn chế.

7.

Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích: 15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là bao nhiêu người/km2?

a)

A. 138 người/km2

b)

B. 183 người/km2

c)

C. 1380 người/km2

d)

D. 1830 người/km2

8.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

A. Số lượng nhà máy tăng nhanh.

b)

B. Nguồn lao động tăng chưa kịp.

c)

C. Nguồn lao đông nhập cư nhiều.

d)

D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

9.

Cho biểu đồ. Nhận định nào sau đây đúng

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

10.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

a)

A. Cây lương thực.

b)

B. Cây hoa màu.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây ăn quả và rau đậu.

11.

Về mặt tự nhiên, rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc:

a)

A. Chắn gió và cát bay.

b)

B. Chắn sóng, chắn gió.

c)

C. Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

D. Điều hoà nước sông, chống lũ, chống xói mòn.

12.

Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

13.

Nông nghiệp nước ta có thể trồng được nhiều vụ lúa, rau, màu trong năm nhờ có:

a)

A. Nguồn đất vô cùng quý giá.

b)

B. Tài nguyên sinh vật phong phú.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày, nguồn nước dồi dào.

14.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

15.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng:

a)

A. Động đất.

b)

B. Sương muối , giá rét.

c)

C. Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh.

d)

D. lũ quét.

16.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

a)

A. Đất trồng.

b)

B. Nguồn nước tưới.

c)

C. Khí hậu.

d)

D. Giống cây trồng.

17.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

a)

A. Các đồng cỏ tươi tốt.

b)

B. Vùng trồng cây hoa màu.

c)

C. Vùng trồng cây công nghiệp.

d)

D. Vùng trồng cây lương thực.

18.

Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:

a)

A. Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

B. Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

C. Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

d)

D. Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

19.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất.

b)

B. Rừng đặc dụng.

c)

C. Rừng nguyên sinh.

d)

D. Rừng phòng hộ.

20.

Hiện nay nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở:

a)

A. Đông Nam bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

21.

Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

C. Bảo vệ con người và động vật.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

22.

Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ câu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ:

a)

A. Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta.

b)

B. Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa .

c)

C. Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp.

d)

D. Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế.

23.

Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì:

a)

A. Gần nguồn (các trạm ) thức ăn chế biến.

b)

B. Gần thị trường tiêu thụ.

c)

C. Gần các trạm thú y.

d)

D. Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại.

24.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

a)

A. Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

B. Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

C. Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

D. Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.

25.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là:

a)

A. Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

b)

B. Không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

C. Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

D. Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

26.

Sự tăng nhanh tỉ trọng cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, điều đó cho thấy

a)

A. Lúa không còn là cây trồng chính ở nước ta.

b)

B. Đã chấm dứt tình trạng độc canh cây lúa nước.

c)

C. Nước ta đang phát triển ngành nông nghiệp hàng hóa.

d)

D. Nước ta có điều kiện thuận lợi trồng cây công nghiệp hơn là trồng lúa.

27.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

A. Các nhân tố tự nhiên, các nhân tố kinh tế-xã hội.

b)

B. Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, thị trường.

c)

C. Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, chính sách.

d)

D. Đường lối chính sách, tài nguyên thiên nhiên, nguồn vốn.

28.

Ngành công nghiệp năng lượng (thủy điện ) phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên nào ?

a)

A. Khoáng sản kim loại.

b)

B. Khoáng sản năng lượng.

c)

C. Khoáng sản phi kim loại.

d)

D. Thủy năng của sông suối.

29.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì:

a)

A. Lượng mưa phân bố không đều trong năm.

b)

B. Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

D. Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

30.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi:

a)

Tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng

b)

Tỉ lệ trẻ em giảm xuống

c)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên

d)

Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

31.

Rừng phòng hộ có chức năng

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường

b)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất

d)

Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai

32.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

a)

Khai thác than

b)

Hoá dầu

c)

Nhiệt điện

d)

Thuỷ điện