wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dịch vụ và tài chính

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Dịch vụ sửa chữa.

c)

Y tế, giáo dục.

d)

Thủ tục hành chính.

2.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của du lịch?

a)

Mang về nguồn thu ngoại tệ.

b)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên.

c)

Tạo thêm được nhiều việc làm.

d)

Khôi phục và tôn tạo môi trường.

3.

Đặc điểm của tài chính ngân hàng là

a)

phụ thuộc lớn vào điều kiện tự nhiên.

b)

gồm có hai bộ phận biệt lập với nhau.

c)

liên quan đến tiền tệ, giao dịch tài chính.

d)

chỉ hoạt động trong phạm vi quốc gia.

4.

Hệ thống đường sông, hồ nằm ở châu Á là

a)

sông Dương Tử.

b)

sông Mi-xi-xi-pi.

c)

sông Vôn-ga.

d)

sông Nin.

5.

Đặc điểm dân số ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

Quyết định sự phát triển dịch vụ.

b)

Ảnh hưởng đến sức mua, nhu cầu.

c)

Quyết định hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

d)

Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.

6.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

thị trường khách du lịch.

c)

sự phân bố cơ sở vật chất.

d)

phân bố các tài nguyên du lịch.

7.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới năng suất lao động trong ngành tài chính ngân hàng?

a)

Sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

Trình độ khoa học - công nghệ.

c)

Mức sống của dân cư.

d)

Sự phân bố dân cư.

8.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công?

a)

Kế toán.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thủ tục hành chính.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành tài chính ngân hàng?

a)

Chỉ có ý nghĩa trong từng quốc gia.

b)

Tạo đà tăng trưởng nền kinh tế.

c)

Giúp điều tiết và ổn định nền kinh tế.

d)

Cung cấp các dịch vụ tài chính.

10.

Đặc điểm của du lịch là

a)

không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

khách du lịch ít phải thực hiện di chuyển.

c)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

d)

không phụ thuộc vào thu nhập, độ tuổi.

11.

Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

12.

Việc thay đổi phương thức sản xuất theo hướng hiện đại phụ thuộc nhiều nhất vào nhân tố nào sau đây?

a)

Quy mô dân số.

b)

Thị trường.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Khoa học - công nghệ.

13.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.

c)

Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

Là một cơ sở để hình thành nên mạng lưới giao thông vận tải.

14.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới tốc độ của thiết bị viễn thông?

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Quy mô dân số.

d)

Sự phân bố dân cư.

15.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

16.

Đặc điểm của thương mại là

a)

chỉ hoạt động trong một quốc gia.

b)

hoạt động theo quy luật cung, cầu.

c)

sản xuất ra khối lượng của cải mới.

d)

chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.

17.

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ.

d)

ch

18.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

Quyết định sự phát triển dịch vụ.

b)

Quyết định đến cơ cấu dịch vụ.

c)

Ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ.

d)

Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.

19.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành tài chính ngân hàng?

a)

Sự phát triển của nền kinh tế.

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế.

c)

Mức sống của dân cư.

d)

Lực lượng lao động.

20.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?

a)

Quy mô dân số.

b)

Nguồn lao động.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Khoa học - công nghệ.

21.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ sản xuất.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ phân phối.

d)

dịch vụ công.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

c)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

d)

Trực tiếp tạo ra các hàng hoá trao đổi.

23.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

24.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

25.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Điều kiện tự nhiên.

26.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

27.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?

a)

Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng.

b)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển.

d)

Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa.

28.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

sử dụng dịch vụ của nhiều ngành.

b)

sử dụng thiết bị có sẵn trong không gian.

c)

chỉ sử dụng cho phát triển kinh tế.

d)

chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.

29.

Tất cả những gi bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, kinh tế xã hội, sự tồn tại của con người, sinh vật và tự nhiên được gọi là

a)

môi trường

b)

các yếu tố tự nhiên.

c)

điều kiện sống.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

30.

Môi trường sống của con người bao gồm:

a)

những sản phẩm do con người làm ra.

b)

môi trường tự nhiên và các tài nguyên thiên nhiên.

c)

các loại tài nguyên được sử dụng trong đời sống và sản xuất.

d)

môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo

31.

Tất cả các dạng vật chất tồn tại trong tự nhiên, con người có thể sử dụng để phục vụ cho cuộc sống và sự phát triển của xã hội loài người được gọi là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

nhân tố tự nhiên.

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

cảnh quan thiên nhiên.

32.

Đặc điểm chung của môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là

a)

tồn tại vĩnh cửu, không thay đổi theo thời gian.

b)

không chịu tác động của tự nhiên và con người.

c)

có quan hệ mật thiết và tác động qua lại với con người.

d)

tồn tại xung quanh con người và không tác động tới con người.

33.

Ba trụ cột chính của phát triển bền vững là

a)

môi trường, kinh tế và xã hội.

b)

nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

c)

môi trường, xã hội và văn hoá.

d)

con người, kinh tế và giáo dục.

34.

Phát triển bền vững nhằm

a)

bảo vệ các loài động vật, thực vật quý hiếm.

b)

bảo vệ môi trường và nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

khai thác hết các nguồn tài nguyên cho phát triển kinh tế.

d)

vừa phát triển được kinh tế, vừa nâng cao đời sống mà vẫn bảo vệ được môi trường và tài nguyên.

35.

Một trong những biểu hiện của tăng trưởng xanh là

a)

sử dụng tối đa nguồn nhiên liệu hoá thạch.

b)

sử dụng nguồn năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.

c)

khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho sản xuất.

d)

bón phân vô cơ để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng của cây trồng.