wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập dia 12 ki p1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nền nông nghiệp nước ta mang đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới do

a)

thời tiết thất thường, nhiều thiên tai.

b)

tài nguyên đất phong phú.

c)

địa hình phân hóa phức tạp.

d)

vị trí địa lí quy định.

2.

Ở nước ta, các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở:

a)

ĐBSH, Đông Nam Bộ.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

d)

ĐBSCL, ĐBSH.

3.

Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là.

a)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

4.

Loại than đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở nước ta là:

a)

Than antraxit.

b)

Than nâu.

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

5.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

a)

A. có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

b)

B. có quy mô rất nhỏ, chỉ có ý nghĩa địa phương.

c)

C. có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng.

d)

D. không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.

7.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?

a)

A. Khu chế xuất.

b)

B. Khu công nghệ cao.

c)

C. Khu công nghiệp tập trung.

d)

D. Khu kinh tế mở.

8.

Khu công nghiệp tập trung ở nước ta ra đời vào thời kì?

a)

A. Từ năm 1960 ở miền Bắc.

b)

B. Từ sau 1975, khi đất nước đã thống nhất.

c)

C. Từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.

d)

D. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX.

9.

Tài nguyên thiên nhiên nào ảnh hưởng tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Khoáng sản, dân cư và lao động.

b)

B. Vốn, công nghệ, khoáng sản.

c)

C. Nguồn nước, khoáng sản.

d)

D. Khoáng sản, trung tâm kinh tế và mạng lưới đô thị.

10.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta gồm:

a)

2 nhóm ngành với 29 ngành

b)

2 nhóm ngành với 30 ngành

c)

3 nhóm ngành với 29 ngành

d)

3 nhóm ngành với 30 ngành

11.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp khai thác

b)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp chế biến

d)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành sản xuất phân phối điện, khí, nước

12.

Đặc điểm phân bố công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là:

a)

Có nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

b)

Có mức độ tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước

c)

Có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Có nhiều trung tâm công nghiệp lớn nằm liền kề nhau

13.

Đặc điểm phân bố công nghiệp của vùng núi Bắc Bộ là:

a)

Có nhiều trung tâm công nghiệp qui mô nhỏ và trung bình

b)

Chủ yếu là các điểm công nghiệp phân bố gần vùng nguyên liệu

c)

Có nhiều khu công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có cơ cấu ngành đa dạng, nhiều ngành hiện đại

14.

Loại than phân bố nhiều nhất ở tỉnh Quảng Ninh:

a)

Than Atraxit

b)

Than nâu

c)

Than bùn

d)

Than mỡ

15.

Bể trầm tích dầu khí có diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Nam Côn Sơn

b)

Thổ Chu - Mã Lai

c)

Sông Hồng

d)

Cửu Long

16.

Bể trầm tích đạt sản lượng dầu khí lớn nhất nước ta là:

a)

Nam Côn Sơn

b)

Thổ Chu - Mã lai

c)

Sông Hồng

d)

Cửu Long

17.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Yaly

d)

Thác Bà

18.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt

a)

Na Dương

b)

Ninh Bình

c)

Phú Mĩ

d)

Uông Bí

19.

Vùng có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn nhất cả nước

a)

Trung du miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

ĐÔng Nam Bộ

20.

Vùng có nhiều ngành công nghiệp hiện đại nhất cả nước là vùng:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐỒng bằng sông Cửu Long

21.

Nhân tố thuận lợi cho phát triển thủy sản ở nước ta là:

a)

Nước ta nằm trên ngã tư hàng hải, hàng không quốc tế

b)

Nước ta có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn

d)

Nước ta có đường bờ biển dài hơn 3260km

22.

Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

a)

Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

23.

Vườn quốc gia Nam Cát Tiên nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Bình Phước

24.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do:

a)

Khai thác bừa bãi quá mức

b)

Chiến tranh

c)

Cháy rừng

d)

Du canh, du cư

25.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào trong các tỉnh sau có giá trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% trong tổng giá trị sản xuất nông –lâm –thủy sản của cả tỉnh (năm 2007)?

a)

A. Quảng Ngãi

b)

B. Bình Định

c)

C. An Giang

d)

D. Cà Mau

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, năm 2007 tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất cả nước là

a)

A. Đồng Tháp

b)

B. Kiên Giang

c)

C. An Giang

d)

D. Cần Thơ

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

A. Lâm Đồng.

b)

B. Hà Tĩnh

c)

C. Nghệ An.

d)

D. Đắk Lắk.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và Campuchia?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

a)

A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

b)

B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

c)

C. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

d)

D. Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.