NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbai on
Total questions: 29
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?
a)
Nông nghiệp.
b)
Công nghiệp.
c)
Thương mại.
d)
Thủ công nghiệp.
2.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
a)
nguồn nước.
b)
đất đai.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
3.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
hàn đới.
4.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
5.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiên.
b)
Trồng trọt.
c)
Công nghiệp.
d)
Thủy sản.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
a)
Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.
b)
Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
c)
Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.
d)
Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
7.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
a)
Lúa mì.
b)
Ngô.
c)
Lúa gạo.
d)
Khoai tây.
8.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
a)
châu Á gió mùa.
b)
quần đảo Caribê.
c)
phía đông Nam Mĩ.
d)
khu vực Tây Phi.
9.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
a)
cơ sở vật chất.
b)
công cụ lao động.
c)
tư liệu sản xuất.
d)
đối tượng lao động.
10.
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
đất đai.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
11.
Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới và cận nhiệt.
b)
Ôn đới và cận nhiệt.
c)
Nhiệt đới và ôn đới.
d)
Cận cực và ôn đới.
12.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
a)
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
b)
Cung cấp sức kéo và phân bón.
c)
Đảm bảo lương thực cho con người.
d)
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
13.
Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là
a)
đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
b)
đất cát pha, chân ruộng khô ráo.
c)
đất đen, chân ruộng ngập nước.
d)
đất phù sa, chân ruộng ngập nước.
14.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
cơ sở nguồn thức ăn.
b)
giống vật nuôi.
c)
hình thức chăn nuôi.
d)
thị trường tiêu thụ.
15.
Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
a)
Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
Cung cấp lương thực cho con người.
c)
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
16.
Sản xuất nông nghiệp không có vai trò
a)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
17.
Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
b)
Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
c)
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
d)
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
18.
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
a)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
b)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
c)
nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.
d)
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
19.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
a)
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
b)
làm thay đổi phân công lao động.
c)
tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
d)
thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
20.
Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là
a)
dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
b)
phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
c)
đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
d)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
21.
Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
a)
nâng cao năng xuất nông nghiệp.
b)
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
c)
nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.
d)
cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất
22.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
a)
các đồng cỏ tự nhiên.
b)
sản phẩm của ngành trồng trọt.
c)
sản phẩm ngành thủy sản.
d)
sản phẩm của cây công nghiệp.
23.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
công nghiệp chế biến thức ăn.
c)
giống cây trồng năng suất cao.
d)
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
24.
Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm
a)
Nguyên liệu.
b)
Lương thực.
c)
Hàng xuất khẩu.
d)
Hàng tiểu thủ công nghiệp.
25.
Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành
a)
các hợp tác xã.
b)
vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
c)
vùng sản xuất nông sản.
d)
các nông trường quốc doanh
26.
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
27.
Trên thế giới sản lượng xuất khẩu lúa gạo nhỏ hơn lúa mì do các nước trồng nhiều lúa gạo thường
a)
làm lương thực cho con người.
b)
làm thức ăn cho chăn nuôi.
c)
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
do giá thành xuất khẩu thấp.
28.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
c)
đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
d)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
29.
Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
a)
nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
b)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
c)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
d)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
Reset
