wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn địa

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sông nào dài nhất thế giới?

a)

Sông Nin

b)

Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Vonga

d)

Sông I-ê-nit-xay

2.

Tên hồ nước ngọt lớn nhất thế giới?

a)

Hồ Baikal

b)

Hồ Superior

c)

Hồ Huron

d)

Hồ Malawi

3.

Sông nào dài nhất Đông Nam Á?

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Chao Phraya

d)

sông Kì Cùng.

4.

Sông gì tên một loài hoa

Ngàn năm đỏ sắc phù sa sớm chiều ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Hậu.

d)

Sông Thái Bình.

5.

Dựa vào nguồn gốc hình thành người ta chia hồ thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Giữa dòng từng cắm cọc lim

Mấy thời thuyền giặc tan chìm nơi đây ?

a)

sông Bạch Đằng.

b)

sông Hậu.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Lô.

7.

Thủy chế là

a)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một ngày.

b)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một tuần.

c)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một tháng.

d)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một năm.

8.

Đâu không phải lợi ích của sông?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Lũ lụt.

d)

Du lịch.

9.

Hệ thống sông bao gồm những bộ phận nào?

a)

Sông chính, phụ lưu và lưu vực sông.

b)

Sông chính, phụ lưu và chi lưu.

c)

Chi lưu, phụ lưu và lưu vực sông.

d)

Sông chính, chi lưu và lưu vực sông.

10.

Dựa vào tính chất của nước trên thế giới có mấy loại hồ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

12.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

13.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

14.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Giao thông.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Khoáng sản.

15.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

A. nước mưa.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. nước ao, hồ.

16.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

A. Hồ Thác Bà.

b)

B. Hồ Ba Bể.

c)

C. Hồ Trị An.

d)

D. Hồ Tây.

17.

Chi lưu là gì?

a)

A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

18.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Liên bang Nga.

19.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

A. Sông I-ê-nit-xây.

b)

B. Sông Missisipi.

c)

C. Sông Nin.

d)

D. Sông A-ma-dôn.

20.

Lưu vực của một con sông là

a)

A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

21.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

A. Hồ Gươm.

b)

B. Hồ Tơ Nưng.

c)

C. Hồ Tây.

d)

D. Hồ Trị An.

22.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Mĩ.

c)

C. Châu Á.

d)

D. Châu Phi.

23.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

vùng đất đai đầu nguồn.

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

24.

Hồ Tây có nguồn gốc

a)

nhân tạo.

b)

vết tích của khúc sông cũ.

c)

miệng núi lửa.

d)

vùng đá vôi bị xâm thực.

25.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

26.

Chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy mặt ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào sông chính.

27.

Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku được hình thành do

a)

Núi lửa.

b)

Khúc uốn của sông.

c)

Băng hà.

d)

Sụt đất.

28.

Phụ lưu là

a)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

29.

Khái niệm về sông

a)

là dòng chảy thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm

b)

là dòng chảy thường xuyên trong các biển và đại dương, được cung cấp bởi gió, mưa và độ muối

c)

là dòng chảy thường xuyên trong lòng đất, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan

d)

là dòng chảy không thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm