wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THỦY SẢN

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
a)
dọc bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
b)
hệ thống sông suối, kênh rạch dài đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng.
c)
nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
d)
ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển.
2.
Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm qua có sự chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
b)
giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
c)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ôn định.
d)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng biến động bất thường.
3.
Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm gần đây có sự chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
b)
tỉ trọng nuôi trồng thủy sản ngày càng cao.
c)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng ổn định.
d)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng biến động thất thường.
4.
Nước ta có điều kiện để nuôi thả cá, tôm nước ngọt vì
a)
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng.
b)
có nhiều bãi triều, đầm phá, ao hồ, kênh rạch.
c)
có nhiều rừng ngập mặn, đầm phá, ao hồ, ô trũng.
d)
có nhiều đầm phá, vịnh nước sâu, cửa sông, kênh rạch.
5.
Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồngbằng sông Cửu Long.
6.
Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh hơn cả là ở
a)
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
ĐB sông Cửu Long, ĐB sông Hồng.
7.
Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền và sông Hậu?
a)
Đồng Tháp.
b)
An Giang.
c)
Vĩnh Long.
d)
Trà Vinh.
8.
Những năm gần đây, diện tích rừng nước ta bị mất chủ yếu là do
a)
thiên tai hủy hoại.
b)
chiến tranh tàn phá.
c)
bị cháy trên diện rộng.
d)
con người khai thác quá mức.
9.
Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?
a)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.
b)
Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong bảo quản, chế biến sản phẩm.
c)
Các phương tiện ngày càng được trang bị tốt hơn.
d)
Môi trường biển đang ngày càng được cải thiện.
10.
Họat động nào sau đây không phải là hoạt động lâm nghiệp ở nước ta?
a)
Khoanh nuôi, trồng rừng.
b)
Chế biến gỗ và lâm sản.
c)
Làm nương, rẫy.
d)
Khai thác và bảo vệ rừng.
11.
Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp?
a)
Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
b)
Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm.
c)
Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.
d)
Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu.
12.
Nguyên nhân cơ bản làm tăng sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta là
a)
diện tích nuôi trồng tăng.
b)
thị trường được mở rộng.
c)
phương tiện đánh bắt hiện đại hơn.
d)
kinh nghiệm đánh bắt của người dân.
13.
Trong các hoạt động lâm nghiệp, lâm sinh không bao gồm
a)
khai thác.
b)
trồng rừng.
c)
bảo vệ rừng.
d)
khoanh nuôi rừng.
14.
Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản nước ta
a)
Nguồn lợi thủy sản
b)
Đặc điểm sông ngòi
c)
Mạng sông ngòi, kênh rạch dày đặc
d)
Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
15.
Điều kiện nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
Có vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản.
b)
Có nhiều ngư trường lớn, giàu tiềm năng.
c)
Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
d)
Có nhiều vũng vịnh, đánh phá ven bờ.
16.
Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nhìn chung còn thấp do
a)
hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu.
b)
nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm quá mức.
c)
tàu thuyền, phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.
d)
hàng năm có nhiều thiên tai đe dọa đến vùng biển.
17.
Trong ngành thủy sản, hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc gây ảnh hưởng trực tiếp tới
a)
nguồn lợi hải sản ngoài khơi.
b)
chất lượng hải sản khai thác.
c)
Số ngày ra khơi của ngư dân.
d)
công nghiệp chế biến hải sản.
18.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng thủy sản nước ta tăng nhanh hiện nay?
a)
Cơ sở vật chất kĩ thuật, kĩ thuật nuôi trồng cải thiện.
b)
Các dịch vụ nuôi trồng thủy sản phát triển.
c)
Kĩ thuật nuôi trồng từ thâm canh công nghiệp sang quảng canh.
d)
Các mặt hàng thủy sản đã thâm nhập được vào thị trường lớn.
19.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trông thủy sản ở nước ta phát triển nhanh?
a)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
d)
ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
20.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
a)
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
c)
Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
d)
Điều kiện nuôi khác nhau ở các CƠ SỞ.
21.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
a)
Có đồng biến chảy ven bờ.
b)
Có các ngư trường trọng điểm,
c)
Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
d)
Có nhiều đảo, quần đảo.
22.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy thủy sản ở nước ta hiện nay?
a)
Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng
b)
Nguồn giống tự nhiều ở một số vùng khan hiếm.
c)
Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều,
d)
Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.
23.
Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao chủ yếu do
a)
đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.
b)
ảnh hưởng nhiều của thiên tai.
c)
Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
d)
nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
24.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác năm 2014 (lấy năm 1995 = 100%) là
a)
199.8%.
b)
399.8%.
c)
450.0%.
d)
244.4%.
25.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản năm 2012 (lấy năm 1995 = 100%) là
a)
267.4%.
b)
337.4%.
c)
367.4%.
d)
300.4%.
26.
Trong cơ cấu sản lượng thủy sản năm 2010, tỉ trọng của hoạt động khai thác là
a)
40.7%.
b)
35.0%.
c)
45.6%.
d)
46.9%.
27.
biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta phân theo các hoạt động đánh bắt và nuôi trồng trong giai đoạn 1995 – 2014 là biểu đồ
a)
cột chồng.
b)
miền.
c)
tròn.
d)
kết hợp.
28.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta phân theo các hoạt động đánh bắt và nuôi trồng trong năm 1995 và năm 2014 là
a)
cột chồng.
b)
miền.
c)
tròn.
d)
kết hợp.
29.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản cũng như sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 1995 – 2014 là
a)
đường.
b)
miền.
c)
cột.
d)
kết hợp.
30.
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014?
a)
Tổng sản lượng thủy sản của nước ta tằn gấp 5.5 lần trong giai đoạn 2000 – 2014.
b)
Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
c)
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh và vượt sản lượng thủy sản khai thác.
d)
Sản lượng thủy sản khai thác luôn lớn nhất trong cơ cấu tổng sản lượng.
31.
Để thể hiện diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Kết hợp.
b)
Miền.
c)
Cột.
d)
Đường.
32.
Để thể hiện cơ cấu diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Miền.
b)
Tròn.
c)
Cột.
d)
Đường.
33.
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta giai đoạn 2005-2014?
a)
Biểu đồ tròn.
b)
Biểu đồ cột.
c)
Biểu đồ đường.
d)
Biểu đồ miền.