NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 17: Lao động và việc làm
Total questions: 31
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
2.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
Có tác phong công nghiệp cao.
d)
Chất lượng ngày càng nâng lên.
3.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
4.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
công nghiệp.
b)
thương mại.
c)
du lịch.
d)
nông nghiệp.
5.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
Năng suất lao động chưa cao.
b)
Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
6.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?
a)
Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
c)
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
d)
Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.
7.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
8.
Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta, thành phần nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất?
a)
Chưa qua đào tạo.
b)
Có chứng chỉ nghề sơ cấp.
c)
Trung học chuyên nghiệp.
d)
Cao đẳng, đại học và trên đại học.
9.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
10.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự thay đổi?
a)
Tác động của quá trình đô thị hóa.
b)
Tác động của quá trình thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình Đổi mới.
d)
Tác động của quá trình hội nhập quốc tế và khu vực.
11.
Sự phân công lao động theo ngành của nước ta còn chậm chuyển biến là do nguyên nhân chính nào sau đây?
a)
Chất lượng lao động thấp và phân bố còn chưa hợp lí.
b)
Chưa đa dạng thành phần và mới mở cửa nền kinh tế.
c)
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, quy mô đô thị nhỏ.
d)
Năng suất lao động và trình độ phát triển kinh tế thấp.
12.
Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp trong cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay?
a)
Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
c)
Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
d)
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
13.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang các khu vực khác chủ yếu do
a)
tác động của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa.
b)
kinh tế từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường.
c)
thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
chính sách tinh giảm biên chế của Nhà nước.
14.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn.
c)
ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
15.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.
16.
Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do:
a)
tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
b)
thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
c)
cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
d)
ngành dịch vụ còn kém phát triển.
17.
Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
c)
Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
d)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
18.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
19.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
a)
giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.
b)
giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.
c)
giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
d)
tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
20.
Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
21.
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì
a)
Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
b)
Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
c)
Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.
d)
Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.
22.
Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do
a)
lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp.
c)
lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế.
d)
dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ.
23.
Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo lao động.
24.
Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?
a)
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.
c)
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.
25.
Lao động ở thành thị của nước ta tăng chủ yếu do
a)
tác động của nền kinh tế thị trường.
b)
sự phát triển nhanh chóng của dịch vụ.
c)
tác động của công nghiệp hóa ở nông thôn.
d)
tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
26.
Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do
a)
lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp.
c)
lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế.
d)
dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ.
27.
Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
a)
việc trồng lúa cần nhiều lao động.
b)
cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm.
c)
các hoạt động sản xuất ít đa dạng.
d)
ở đồng bằng có mật độ dân số lớn.
28.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Đường.
b)
Kết hợp.
c)
Miền.
d)
Tròn.
29.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
b)
công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
c)
đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
d)
mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.
30.
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.
b)
công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
d)
đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.
31.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.
b)
tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.
c)
phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.
d)
khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
Reset
