wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 ÔN tập 1

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Việt Nam có vị trí gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
Á-Âu và Thái Bình Dương.
2.
Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
lãnh hải.
b)
nội thủy.
c)
đặc quyền kinh tế.
d)
tiếp giáp lãnh hải.
3.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
xói mòn, rửa trôi.
b)
bồi tụ, mài mòn.
c)
xâm thực, bồi tụ.
d)
bồi tụ, xói mòn.
4.
Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là
a)
Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
b)
Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
c)
Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
5.
Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
a)
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
b)
gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
c)
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
6.
Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
a)
giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
b)
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
c)
nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
d)
có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
7.
Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
không được bồi đắp thường xuyên.
d)
được bồi đắp phù sa thường xuyên.
8.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
9.
Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
hướng nghiêng địa hình cao dần ra biển.
c)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
10.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
11.
Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
Gió mùa Đông Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?
a)
Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.
b)
Tăng cường giao thương với các nước khác.
c)
Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.
13.
Gió đầu mùa hạ hoạt động gây mưa lớn cho vùng
a)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ và Tây Nguyên.
14.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
15.
Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
Tây Bắc.
b)
Tây Nam.
c)
Đông Nam.
d)
Đông Bắc.
16.
Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là
a)
đối núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao.
b)
đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển.
c)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
17.
Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
a)
Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.
b)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
c)
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
d)
Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.
18.
Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
19.
Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có hệ thống đê sông bao bọc.
b)
Được bồi đắp từ phù sa sông.
c)
Phía Tây Bắc có địa hình cao.
d)

Vùng trong đê được phù sa hàng năm bồi đắp

20.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
c)
có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
d)
gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
21.
Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
22.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
23.
Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta?
a)
Phía bắc giáp Trung Quốc.
b)
Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam.
c)
Nước ta có nhiều đồi núi.
d)
Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc.
24.
Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
a)
Hoàng Sa.
b)
Phú Quốc.
c)
Phú Quý.
d)
Trường Sa.
25.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình nước ta?
a)
Chịu tác động mạnh mẽ của con người.
b)
Là địa hình trẻ, tính phân bậc hạn chế.
c)
Tính phân bậc hạn chế, chủ yếu núi cao.
d)
Tính phân bậc mạnh, chủ yếu đồng bằng.
26.
Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
27.
Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ nhất qua thành phần nào sau đây?
a)
Độ mặn nước biển.
b)
Thành phần sinh vật.
c)
Hướng các dòng biển.
d)
Có nhiều quần đảo.
28.
Phát biểu nào sau đây đúng với biển Đông?
a)
Biển tương đối kín.
b)
Tiếp giáp với ít quốc gia.
c)
Là một biển rất nhỏ.
d)
Là một biển rất sâu.
29.
Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
miền Trung.
b)
miền Bắc.
c)
miền Nam.
d)
Tây Nguyên.
30.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
Biển Đông.
c)
Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
Cao áp Xi bia.