wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia có bao nhiêu dân tộc?

a)

45

b)

54

c)

48

d)

58

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:

A. 1975            B. 1981            C. 1986             D. 1996

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 2: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 3: Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện:

A. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

C. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. 

D. Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 4: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:

A. Phía Bắc, miền Trung và phía Nam. 

B. Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam.

C. Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ.             

  D. Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 5: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 6: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

A. Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.

B. Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

D. Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 7: Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

B. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực.

D. Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 8: Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng ?

A. Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

B. Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông nghiệp và khu vực dịch vụ.

C. Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp.

D. Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 9: Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A. Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo.

B. Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

D. Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 10: Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2002

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực nghiệp khu vực công nghiệp - xây dựng. Tăng tỉ trọng nông lâm ngư. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng. Khu vực nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

d)

D. Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp. Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ. Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

21.

Câu 1: Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

A. Rừng sản xuất.         B. Rừng phòng hộ.        C. Rừng đặc dụng.       

D. Tất cả các loại rừng trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 2: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

B. Giữ gìn môi trường sinh thái.

C. Bảo vệ con người và động vật.     

D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 3: Nước ta gồm những loại rừng nào?

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 4: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

A. Rừng sản xuất          B. Rừng đặc dụng         C. Rừng nguyên sinh              

  D. Rừng phòng hộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 5: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

A. Rừng sản xuất.         B. Rừng đặc dụng.        C. Rừng nguyên sinh.              

D. Rừng phòng hộ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 6: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

A. 1                                B. 2                           C. 3                              D. 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 7: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn             

B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá

C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh  

  D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 8: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ     

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 9: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

A. Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.       

B. Tăng người lao động có tay nghề.

C. Tăng cường đánh bắt xa bờ.  

D. Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 10: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d