wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở đại dương

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

3.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

4.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

5.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

6.

Các sông của Nhật Bản

a)

phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.

b)

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

c)

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.

d)

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

8.

Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?

a)

rét hại, hạn hán, bão.

b)

động đất, núi lửa, bão.

c)

ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.

d)

triều cường, núi lửa, sóng thần.

9.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

11.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

12.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

13.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

b)

Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.

c)

Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).

d)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.

14.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

15.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

16.

Nhật Bản là một trong những nước đứng đầu thế giới về

a)

viện trợ phát triển chính thức (ODA).

b)

xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.

c)

thương mại với các nước ở châu Mỹ.

d)

nhập khẩu máy móc, thiết bị điện tử.

17.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

18.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

chế biến thực phẩm

c)

dệt may - da giày

d)

sản xuất điện tử

19.

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Anh, Hoa Kì

b)

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

c)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga, Đức, Pháp

20.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư

c)

bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước

21.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

22.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

23.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

24.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

25.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

26.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

đứng đầu thế giới.

b)

đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

c)

đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.

d)

đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

27.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

28.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

d)

chất lượng cuộc sống của người dân rất cao.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

30.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

31.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

33.

Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.

34.

trung quốc đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc

35.

các trung tâm công nghiệp của trung quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

vùng duyên hải

c)

phía nam

d)

trung tâm đất

36.

lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của trung quốc sử dụng năng lượng tái tạo

a)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

sản xuất điện năng lượng mặt trời

37.

vị thế của nền kinh tế trung quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây

a)

ngày nông nghiệp được chú ý phát triển

b)

thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn

c)

tổng giá trị thương mại đứng đầu thế giới

d)

phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải

38.

trung quốc rất quan tâm đến sản xuất lương thực vì

a)

quy mô dân số rất lớn ,nhu cầu lương thực tăng cao

b)

quy mô dân số rất lớn, giống cây trồng lương thực chưa tốt

c)

giống cây lượng thực hạn chế , nhu cầu lương thực lớn

d)

nhu cầu lương thực lớn , năng suất lương thực chưa

39.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.

b)

Thay đổi số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc

c)

Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.

d)

thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung

40.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.