wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUNG DU VA MIEN NUI BB

Total questions: 38

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
a)
chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
b)
cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
c)
cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
d)
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
2.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên.
3.
Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
a)
nhiệt điện và hóa chất.
b)
nhiệt điện và xuất khẩu.
c)
nhiệt điện và luyện kim.
d)
luyện kim và xuất khẩu.
4.
Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển
a)
Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
b)
Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.
c)
Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
d)
Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.
5.
Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.
b)
điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
c)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
d)
đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
6.
Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.
b)
dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
c)
trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.
d)
công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.
7.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do
a)
nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
b)
đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.
c)
địa hình dốc, lắm thác ghềnh.
d)
địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.
8.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có
a)
nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.
b)
nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.
c)
nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.
d)
sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
9.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.
b)
Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.
c)
Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.
d)
Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.
10.
Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
sự phân hóa địa hình sâu sắc.
b)
khí hậu phân hoá phức tạp.
c)
cơ sở hạ tầng kém phát triển.
d)
tập trung nhiều dân tộc ít người.
11.
Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
chế độ nhiệt, ẩm cao.
b)
đất feralit giàu dinh dưỡng.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
khí hậu và đất.
12.
Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
vùng núi giáp biên giới
b)
vùng đồi trung du.
c)
các cao nguyên đá vôi.
d)
các đồng bằng giữ núi.
13.
Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là
a)
trình độ thâm canh.
b)
điều kiện về địa hình.
c)
đặc điểm về đất đai và khí hậu.
d)
truyền thống sản xuất của dân cư.
14.
Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
a)
trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.
b)
trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.
c)
thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.
d)
nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Tạo điều kiện phát triển công nghiệp.
b)
Góp phần điều tiết lũ và thủy lợi.
c)
Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch.
d)
Phát triển hệ thống giao thông đường thủy.
16.
Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do
a)
Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung.
b)
Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc.
c)
Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc gió Tây Nam đến sớm.
d)
Khó khăn chủ yếu trong khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
17.
Khó khăn chủ yếu trong khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
thiếu đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
b)
kĩ thuật tìm kiếm thăm dò khoáng sản còn nhiều hạn chế.
c)
thiếu vốn đầu tư, hạn chế về công nghệ khai thác.
d)
thiếu nguồn vốn đầu tư phát triển và giao thông hạn chế.
18.
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.
b)
có mùa đông lạnh, địa hình đồi núi.
c)
nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
d)
có nhiều loại đất feralit khác nhau.
19.
Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây dược liệu chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi
a)
đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng.
b)
khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt.
c)
nguồn nước tưới dồi dào, địa hình đồi núi.
d)
kinh nghiệm của người dân, có nguồn vốn.
20.
Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh, du cư
b)
Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu
c)
Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật
d)
Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
21.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ.
b)
tận dụng thế mạnh tự nhiên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
c)
thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển, tạo nhiều việc làm.
d)
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế của vùng.
22.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là 
a)
cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.
b)
cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.
c)
tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.
d)
giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.
23.
Để đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa, trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phải chú ý nhất đến vấn đề nào dưới đây?
a)
Thu hút vốn đầu tư, quy hoạch vùng chuyên canh, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, cơ cấu mùa vụ, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.
c)
Đẩy mạnh phòng chống thiên tai, mở rộng diện tích, áp dụng phương pháp canh tác hợp lí.
d)
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, nâng cao năng suất, chất lượng, mở rộng thị trường.
24.
Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do
a)
nguồn thức ăn được đảm bảo, công nghiệp chế biến phát triển, nhu cầu thị trường lớn.
b)
nguồn thức ăn được đảm bảo, nguồn lao động dồi dào, đồng cỏ cải tạo và nâng cấp.
c)
nhu cầu thị trường tăng, giống mới năng suất cao, lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm.
d)
nhiều giống mới cho năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi.
25.
Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển mạnh do tác động chủ yếu của
a)
cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.
b)
nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
c)
nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
d)
nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
26.
Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
hiện tượng thời tiết cực đoan, đồng cỏ manh mún, rét đậm rét hại.
b)
thiếu nước mùa đông, công nghiệp chế biến còn yếu, thiếu lao động.
c)
nguồn vốn đầu tư còn thiếu thốn, quy mô chuồng trại nhỏ, dịch bệnh.
d)
thiếu cơ sở chế biến, hạn chế trong vận chuyển sản phẩm, dịch bệnh.
27.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.
c)
tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.
d)
tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.
28.
Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.
c)
Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.
d)
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.
b)
Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.
c)
Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.
d)
Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.
30.
Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
a)
trình độ thâm canh, lao động.
b)
truyền thống sản xuất, lao động.
c)
điều kiện đất đai và khí hậu.
d)
điều kiện địa hình và khí hậu.
31.
Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới
a)
phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị hiện đại.
b)
tránh gây ô nhiễm môi trường, nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.
d)
đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
32.
Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
vùng núi rộng, có các núi cao.
b)
có các cao nguyên, sơn nguyên.
c)
nhiều sông suối có độ dốc lớn.
d)
địa hình ở các vùng khác nhau.
33.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
thị trường lớn, vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế mở.
b)
diện tích lớn nhất cả nước, cơ sở hạ tầng hiện đại.
c)
tài nguyên du lịch, sản phẩm và văn hóa đa dạng.
d)
dân số đông, nhiều tỉnh thành, giao thông thuận tiện.
34.
Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.
b)
Bố trí các cơ sở công nghiệp chế biến gần vùng nguyên liệu.
c)
Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ.
d)
Đào tạo cán bộ khoa học - kĩ thuật.
35.
Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của 
a)
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.
b)
đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
c)
sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân. 
d)
ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.
36.

Để so sánh số lượng trâu, bò của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

MIỀN

b)

ĐƯỜNG

c)

KẾT HỢP

d)

CỘT

37.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng nuôi trâu rất ít.

b)

Giai đoạn 2000-2005, số lượng trâu của cả nước giảm.

c)

Giai đoạn 2010-2017, số lượng trâu vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tăng.

d)

Số lượng trâu của cả nước và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giảm.

38.

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

a)

Loại cây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Tây Nguyên là cây cà phê.

b)

Loại cây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ là chè.

c)

Cà phê chiếm tỉ trọng rất bé trong cơ cấu cây công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt chiếm phần lớn ở Tây Nguyên