wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về địa lý Nga

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.

b)

đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.

c)

đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

2.

Điểm khác biệt của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc, có nhiều thành phố.

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

3.

Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có

a)

khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

b)

các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

c)

nhiều ngũ cốc, dân cư tập trung đông.

d)

dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

4.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

Chế biến gỗ, khai khoáng, năng lượng, luyện kim.

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

5.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

thành phần dân tộc đa dạng.

c)

dân cư phân bố không đều.

d)

tình trạng chảy máu chất xám.

6.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

đồng bằng và vùng trũng.

c)

sơn nguyên và cao nguyên.

d)

đồi núi thấp và trung du.

7.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

b)

Đường ô tô đỏng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông xi. Bia

c)

Có thủ đô mát cơ va nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm

d)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp mở rộng hơn

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, nhất là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?

a)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.

c)

Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.

d)

Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.

10.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực

b)

lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

c)

sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.

d)

khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.

11.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

d)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.

12.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Liên bang Nga?

1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.

2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.

3) Tỉ lệ dân số sống ở các đô thị khá cao.

4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Liên bang Nga?

1) Có diện tích lớn nhất thế giới, ở cả hai châu lục.

2) Đất nước giàu tài nguyên, quy mô dân số đông.

3) Có tiềm lực lớn về khoa học kĩ thuật và văn hóa.

4) Đang khôi phục lại vị trí cường quốc về kinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của Liên bang Nga?

1) Có đường bờ biển dài, giáp 3 đại dương và 3 biển lớn.

2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.

3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.

4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên thiên nhiên của Liên bang Nga?

1Có tài nguyên rừng đứng hàng đầu thế giới.

2) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

3) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

4) Hồ tự nhiên và nhân tạo không có giá trị về kinh tế.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

địa hình nhiều núi cao và đầm lầy.

c)

lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

d)

chênh lệch trình độ, chảy chất xám.

17.

Các sông chảy theo hướng Nam - Bắc ở Liên bang Nga thường có lũ lụt cao nhất vào mùa nào sau đây?

a)

Mùa Xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng biển phía Bắc của Liên bang Nga?

a)

Là một vùng biển rộng lớn thuộc Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển nóng, tài nguyên sinh vật phong phú.

c)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp.

d)

Không thật thuận lợi để phát triển giao thông vận tải.

19.

Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

b)

Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

d)

Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

20.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga?

a)

Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu.

b)

1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.

c)

Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.

d)

Sản lượng khai thác không đáp ứng được nhu cầu trong nước.

21.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

22.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

23.

Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

tăng cường các sản phẩm sáng tạo.

d)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

24.

Đồng bằng Đông Âu của Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.

b)

Đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

Khí hậu ôn hòa và có nguồn nước ngọt dồi dào.

d)

Nhiều sông ngòi, nhiều tài nguyên khoáng sản.

25.

Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.

26.

Triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?

a)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

b)

Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

c)

Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, ngành luyện kim.

d)

Thuận lợi để phát triển nông nghiệp và công nghiệp năng lượng.

27.

Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

d)

phát triển ngành mới, công nghệ cao.

28.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc

a)

phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

phân bố lại dân cư và đô thị.

29.

Cho biểu đồ về GDP của Liên Bang Nga. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô GDP.

b)

Qui mô và cơ cấu GDP.

c)

Thay đổi cơ cấu GDP.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

30.

Cho biểu đồ về một số sản phẩm công nghiệp của Liên Bang Nga. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô sản lượng.

b)

Qui mô và cơ cấu sản lượng.

c)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

d)

Tốc độ tăng sản lượng.

31.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Kết hợp.

d)

Miền.

33.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Liên bang Nga, giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

34.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Liên bang Nga, giai đoạn 1991 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

35.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

36.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng điện và than của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, miền, tròn.

b)

Đường, tròn, cột.

c)

Kết hợp, cột, đường.

d)

Miền, cột, đường.

37.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Liên bang Nga, giai đoạn 1991 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, tròn.

b)

Đường, cột.

c)

Tròn, đường.

d)

Miền, cột.

38.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, đường, tròn.

b)

Đường, miền, cột.

c)

Kết hợp, cột, đường.

d)

Kết hợp, miền, cột.

39.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, miền, tròn.

b)

Đường, tròn, cột.

c)

Kết hợp, cột, đường.

d)

Miền, cột, đường.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền