wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI 1 - 2020

Total questions: 40

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi nước ta?
a)
Rừng phòng hộ ven biển.
b)
Rừng ngập mặn.
c)
Rừng phòng hộ đầu nguồn.
d)
Rừng sản xuất.
2.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây?
a)
Ngập lụt.
b)
Lũ quét.
c)
Hạn hán.
d)
Động đất.
3.
Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là
a)
dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
b)
môi trường ở một số vùng ven biển dễ bị suy thoái.
c)
mỗi năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.
d)
mỗi năm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ 3 - 4 cơn bão.
4.
Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung lớn nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
5.
Biện pháp quan trọng nhất để Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hoá là
a)
quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
phát triển mạnh giống cây trồng, vật nuôi ưa lạnh.
c)
thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
d)
khai thác tài nguyên đất hợp lí, bảo vệ môi trường.
6.
Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do
a)
có nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
có nguồn nguyên liệu phong phú.
c)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
d)
cơ sở hạ tầng giao thông phát triển.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
Phú Thọ.
b)
Hà Tĩnh.
c)
Bình Dương.
d)
Cao Bằng.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
Sông Cả.
b)
Sông Chu.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Đà.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?
a)
Đà Lạt.
b)
Nha Trang.
c)
Thanh Hóa.
d)
Sa Pa.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Bạch Mã.
b)
Pu Đen Đinh.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Hoàng Liên Sơn.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
a)
Hà Nội.
b)
Nam Định.
c)
Hải Phòng.
d)
Thái Nguyên.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng đàn bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
Quảng Bình.
b)
Hà Tĩnh.
c)
Nghệ An.
d)
Quảng Trị.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?
a)
Cà Mau.
b)
Bạc Liêu.
c)
Đồng Tháp.
d)
An Giang.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?
a)
Nha Trang.
b)
Biên Hòa.
c)
Hải Phòng.
d)
Hà Nội.
15.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?
a)
Na Dương, Phả Lại, Phú Mỹ.
b)
Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.
c)
Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.
d)
Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.
16.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây?
a)
Đà Nẵng.
b)
Dung Quất.
c)
Quy Nhơn.
d)
Nha Trang.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
a)
Graphit.
b)
Đồng.
c)
Apatit.
d)
Than đá.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết cảng biển nào dưới đây không ở Bắc Trung Bộ?
a)
Nhật Lệ.
b)
Cam Ranh.
c)
Vũng Áng.
d)
Cửa Lò.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Ninh Thuận.
b)
Khánh Hòa.
c)
Bình Định.
d)
Phú Yên.
20.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Luyện kim.
b)
Cơ khí.
c)
Hóa chất.
d)
Vật liệu xây dựng.
21.

Cho biểu đồ GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, 2005 - 2007.

Nhận xét nào đúng với biểu đồ trên

a)

Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

b)

Việt Nam luôn là nước nhập siêu

c)

Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu

d)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

22.

Cho bảng số liệu: Nhận xét nào đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta (2000-2017)

a)

Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn nhà nước

b)

Tỉ trọng nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài

c)

Tỉ trọng ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài

d)

Tỉ trọng ngoài nhà nước giảm và giảm nhiều hơn nhà nước

23.
Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta thuộc vùng
a)
đặc quyền kinh tế.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
lãnh hải.
d)
nội thủy.
24.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường ô tô ở nước ta?

a)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng.

b)

Chưa hội nhập vào đường xuyên Á

c)

Chỉ tập trung ở đồng bằng và ven biển

d)

Hầu hết các phương tiện lạc hậu, cũ kĩ.

25.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng lên?
a)
Thị trường được mở rộng, đa dạng hóa.
b)
Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư.
c)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
d)
Nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn.
26.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển sản xuất cây dược liệu chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
a)
Khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi; giống tốt.
b)
Nguồn nước mặt dồi dào phân bố nhiều nơi.
c)
Địa hình đa dạng; có cả núi, đồi, cao nguyên.
d)
Đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng.
27.
Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
b)
giảm việc khai thác, tăng nuôi trồng thủy sản.
c)
hạn chế khai thác và bảo vệ môi trường ven biển.
d)
không khai thác ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
28.
Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là
a)
sự phân hóa theo mùa của khí hậu.
b)
sự phân hóa theo độ cao của khí hậu.
c)
hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.
d)
khí hậu diễn biến thất thường.
29.
Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp mang tính bền vững, Đông Nam Bộ cần thực hiện phương hướng nào sau đây?
a)
Bảo vệ tài nguyên, môi trường.
b)
Đẩy mạnh xuất khẩu dầu mỏ.
c)
Xây dựng các trung tâm công nghiệp lớn.
d)
Tăng cường nhập khẩu nguyên, nhiên liệu.
30.
Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất cả nước, chủ yếu do
a)
diện tích đất phù sa rộng, khí hậu cận xích đạo.
b)
trình độ thâm canh cao, thuỷ lợi được phát triển.
c)
nguồn nước dồi dào, ít chịu ảnh hưởng thiên tai.
d)
khả năng mở rộng diện tích lớn, nhiều sông ngòi.
31.
Vấn đề đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là
a)
xây dựng các nhà máy lọc - hóa dầu.
b)
tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
c)
hạn chế tối đa việc xuất khẩu dầu thô.
d)
tăng cường liên doanh với nước ngoài.
32.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số.
b)
Áp dụng các biện pháp xử lí quyết liệt.
c)
Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.
d)
Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
33.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm mục đích xã hội chủ yếu nào sau đây?
a)
Hạ tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực này.
b)
Phát huy truyền thống sản xuất của người dân.
c)
Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu.
d)
Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
34.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số thành thị ở nước ta ngày càng tăng là
a)
phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.
c)
ngành nông - lâm - ngư phát triển.
d)
đời sống dân thành thị ngày càng cao.
35.
Mục đích quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
a)
thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
b)
tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật.
c)
tăng trưởng kinh tế rất nhanh.
d)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
36.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
Lượng mưa lớn và theo mùa.
c)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
37.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
a)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
c)
đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
d)
đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
38.
Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
tiếp giáp với các vùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp nhanh.
b)
mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.
c)
thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ.
d)
gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.
39.

Cho bảng số liệu:

Để thể hiện cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta (2010-2017) Biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

40.

Cho biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Sản lượng than, dầu, điện

b)

Cơ cấu sản lượng than, dầu, điện

c)

Tốc độ tăng trưởng than, dầu, điện

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng than dầu và điện