wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa ký giữa hk2 2023-2024

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ ở

a)

A. bán cầu Tây.

b)

B. bán cầu Nam.

c)

C. tiếp giáp với Địa Trung Hải.

d)

D. tiếp giáp Ấn Độ Dương.

2.

Phần lãnh thổ trung tâm của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

3.

 Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

A. ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

C. Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

4.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

5.

Câu 5: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

6.

Câu 6: Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

A. thiên nhiên đa dạng.

b)

B. khoáng sản phong phú.

c)

C. tài nguyên dồi dào.

d)

D. lãnh thổ quần đảo.

7.

Câu 7: Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

B. Bán đảo A-la-xca.

c)

C. Quần đảo Ha-oai.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.

8.

Câu 8: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

9.

Câu 9: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

A. Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

B. Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

C. Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.                                                                                

d)

D. Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.

11.

Câu 11: Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

A. đô thị cực lớn.

b)

B. đô thị vừa và nhỏ.

c)

C. vùng ven đô thị.    

d)

D. vùng nông thôn.

12.

Câu 12: Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

D. thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

13.

Câu 13: Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên giàu có.     

b)

B. nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. đất nước tránh được chiến tranh.  

d)

D. phát triển từ nước tư bản lâu đời.

14.

Câu 14: Nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

A. chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

B. rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.

c)

C. đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.

15.

Câu 15: Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

A. hiện đại hóa thông tin, liên lạc.

b)

B. phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

c)

C. phân bố công nghiệp về phía nam.

d)

D. Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao.

c)

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.     

d)

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

A. Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

C. Có doanh thu hàng năm rất lớn.

d)

D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

18.

Câu 18: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

B. số lượng lao động khá đông.

c)

C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

B. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

C. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới. 

d)

D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.

21.

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

C. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Trang trại là hình thức tố chức sản xuất thứ yếu.

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

B. Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

C. Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao

d)

D. Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

23.

Câu 23: Phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có

a)

A. đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.

b)

B. đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.

24.

Câu 24: Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

A. có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

C. giáp Ấn Độ Dương.          

d)

D. liền kề với Đại Tây Dương.

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

A. Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

B. Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

C. Giáp với Thái Bình Dương.

d)

D. Giáp với Đại Tây Dương.

26.

Câu 26: Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

27.

Câu 27: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

A. Ban-tích.

b)

B. Biển Đen.

c)

C. Ca-xpi.          

d)

D. Địa Trung Hải.

28.

Câu 28: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

29.

Câu 29: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

A. Von-ga.

b)

B. Ô-bi.

c)

C. Ê-nit-xây.

d)

D. Lê-na.

30.

Câu 30: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

A. phần lớn núi và cao nguyên.

b)

B. có đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. có dãy U-ran giàu khoáng sản.

d)

D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

31.

Câu 31: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

A. đồng bằng Đông Âu.

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. đông Xi-bia.

d)

D. phần phía Đông.

32.

Câu 32: Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

c)

C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

A. Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

b)

B. Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

D. Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.

34.

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

A. Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

B. Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.

c)

C. Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.

d)

D. Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

35.

Câu 35: Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

A. Đông Âu.

b)

B. núi U-ran.

c)

C. Xi-bia.          

d)

D. Viễn Đông.

36.

Câu 36: Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

A. Ê-nit-xây.

b)

B. Ô-bi.

c)

C. Lê-na.

d)

D. Von-ga.

37.

Câu 37: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. nhiệt đới.

38.

Câu 38: Cho BSL Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì giai đoạn 2000 – 2020

Nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì qua các năm?

a)

A. Hoa Kì là nước đông dân, dân số Hoa Kì đang có xu hướng tăng

b)

B. Hoa Kì là nước có dân số vào loại trung bình và đang có xu hướng tăng nhanh

c)

C. Hoa Kì là nước có dân số đông nhưng đang có xu hướng giảm

d)

D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Hoa Kì không ổn định

39.

Câu 39: Cho BSL Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Hoa Kì giai đoạn 2010 – 2020

Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Hoa Kì qua các năm?

a)

A. Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

b)

B. Giá trị xuất khẩu ở các năm đều lớn hơn nhập khẩu.

c)

C. Cán cân thương mại các năm luôn xuất siêu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu luôn tăng qua các năm.

40.

Câu 40: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Liên bang Nga?

1) Có diện tích lớn nhất thế giới, ở cả hai châu lục.

2) Đất nước giàu tài nguyên, quy mô dân số đông.

3) Có tiềm lực lớn về khoa học kĩ thuật và văn hóa.

4) Đang khôi phục lại vị trí cường quốc về kinh tế.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

  D. 4.