wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiếm tra

Total questions: 28

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

b)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

c)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

d)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

2.

Câu 2: TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020


Biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thế giới giai đoạn là 1950-2020 là:

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

3.

Câu 3: Nhóm cây trồng nào sau đây được trồng chủ yếu để làm nguyên liệu cho công nghiệp biến và xuất khẩu?

a)

Cây thực phẩm

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây ăn quả

d)

Cây lương thực

4.

Câu 4:  tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 1950 là:


a)

43%

b)

36,6%

c)

56,2%

d)

29,6%

5.

Câu 5: Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trinh đô thị hóa?

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

b)

Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động

c)

Quy mô đô thị tăng lên một cách tự phát

d)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

6.

Câu 6: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là


a)

thể tổng hợp nông nghiệp.

b)

hộ gia đình.

c)

trang trại.

d)

vùng nông nghiệp.

7.

Câu 7: Trong tổng sản lượng thuỷ sản của thế giới, thuỷ sản nuôi trồng chiếm

a)

45%.

b)

54%

c)

50%.

d)

60%

8.

Câu 8: Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người đang ngày càng


a)

ổn định.

b)

kéo dài

c)

Không ổn định

d)

rút ngắn

9.

Câu 9: Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Đất trồng

d)

Nguồn nước

10.

Cầu 10: Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thi


a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI/ Người nhỏ hơn GDP/ người

c)

GNI nhỏ hơn GDP

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

11.

Câu 11: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là


a)

Mặt nước và cây, con

b)

Khí hâu và cây, con

c)

Phân bón và đất trồng

d)

Đất trồng và mặt nước

12.

Câu 12: Gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

Luôn biến động

b)

Tăng về quy mô

c)

Không thay đổi

d)

Có ý nghĩa lớn

13.

Câu 13: Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

 Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

b)

 Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

 Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

14.

Câu 14: Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào sau đây?

a)

Khai thác gỗ

b)

Tái chế gỗ

c)

Bảo vệ rừng

d)

Trồng rừng

15.

 Câu 15: Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?


a)

ĐỘng đất

b)

Bão Lụt

c)

Dân số già

d)

Dịch bệnh

16.

Câu 16: Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?


a)

 Thời gian và công dụng

b)

 Mức độ ảnh hưởng

c)

Vai trò và thuộc tỉnh

d)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

17.

Câu 17: Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là?

a)

lâm - ngư nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp- xây dựng

d)

dịch vụ

18.

Câu 18: Vị trí địa lý quy định

a)

khả năng mở rộng đô thị

b)

kiến trúc đô thị

c)

chức năng đô thị

d)

mức độ đô thị

19.

Câu 19: Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

 phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp

b)

khả năng tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

đảm bảo nhu cầu lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

d)

loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

20.

Câu 20: Cho bảng số liệu
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH CỦA VIỆT NAM, NĂM 2019


Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo nghành của Việt Nam, năm 2019 là:

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

21.

Câu 21: Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triền có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan quan hệ giữa các quốc gia là


a)

Thị trường

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Vốn

d)

Vị trí địa lí

22.

Câu 22: Cơ cấu sinh học gồm cơ cấu dân số theo

a)

lao động và theo giới

b)

tuổi và theo giới

c)

lao động và theo tuổi

d)

tuổi và theo trình độ

23.

Câu 23: Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

Thương mại hóa

b)

đô thị hóa

c)

hiện đại hóa

d)

công nghiệp hóa

24.

Câu 24: Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự tương đồng về điều kiện sinh thái

b)

sản xuất tập trung, áp dụng giới hóa

c)

lãnh thổ rộng lớn và ranh giới xác định

d)

đa dạng hóa các sản phảm nông nghiệp

25.

Câu 25: Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có

Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng


a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

b)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

c)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

26.

Câu 26: Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

b)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị

c)

phổ biến nhiều loại hình giao thông thành thị

d)

dân cư tập trun vào các thành phố lớn

27.

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA THẾ GIỚI THỜI KỲ 1950 – 2020

Câu 27; Nhận xét nào sau đây chính xác?

a)

0 - 14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng

b)

0 - 14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

c)

0 - 14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm

d)

0 - 14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

28.

Câu 28: Điểm khác biệt giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học là

a)

 tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tử suất tử thô

b)

 sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

tổng số người chết đi trong năm so với số dân trung bình

d)

tổng số người sinh ra trong năm so với số dân trung bình